1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dung PPTD Giai toan HHKG

7 237 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 224 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là đường cao hạ từ A của tam giác SAC.. a Tính thể tích khối chóp S.ABC b CMR: SC vuông góc với mpAB’C’ c Tính thể tích khối chóp S.AB’C’... b Tính đường

Trang 1

BT- HHKG GIẢI BẰNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

………*………….

Bài 1: Cho khối chóp S.ABC có đường cao SA = a, đáy là tam giác vuông cân có AB =

BC = a Gọi B’ là trung điểm của SB, C’ là đường cao hạ từ A của tam giác SAC

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) CMR: SC vuông góc với mp(AB’C’)

c) Tính thể tích khối chóp S.AB’C’

Giải

a

a

a

C'

B'

z

y

x

C

B A

S

Chon hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ sao cho: A≡O( 0; 0; 0), B(a ; 0 ; 0), C(a ; a ; 0), S(0 ; 0 ;a), B’( )

2

; 0

; 2

a a

a) V =

6

1 [OB.OC].OS

.OB=(a;0;0) , OC =( a a; ;0) , OS =(0;0;a)

.[OB,OC]=(0;0;a2)

.[OB.OC].OS =a3

Vậy V =

6

2

a

b) Ta có: AC’⊥SC (1)

SC (a ; a ; -a), = AB'=(a2;0; 2a)

' '

0 2

0 2 '

2 2

AB SC AB

SC a

a AB

Từ (1) và (2) ta suy ra : SC⊥(AB'C')

Trang 2

c) + ( ): 0 ( ): 0

)

;

; ( )

(

) 0

; 0

; 0 ( :

)



=

O qua

α α

) 1

; 1

; 1 (

)

; 0

; 0 (

R t t a z

t y

t x d SC

u VTCP

a S

qua



=

=

=



=

=

=

3

2

; 3

; 3 ' )

6

1

OC OS OB

=

2

; 0

; 2

3

2

; 3

; 3

=

2

; 0 ( ,'

2

a OS

3

a OC OS

Vậy VSAB’C’ =

36 6

6

1 a3 = a3

Bài 2: Cho hình chóp tam giác OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc với

nhau và OA = a, OB = b, OC = c

a) Chứng minh rằng tam giác ABC có ba góc nhọn

b) Tính đường cao OH của hình chóp

Giải

H z

y

x

C

B

A O

Chọn hệ trục tọa độ Oxyz có gốc O(0 ; 0 ; 0) như hình vẽ Khi đó A(a ; 0 ; 0), B( 0 ; b ; 0) C(0 ; 0 ; c)

a) AB (-a ; b ; 0) , = AC (-a ; 0 ; c)=

+ +

2 2 2

a

a AC

AB

AC

AB

A < 90o

Tương tự ta chứng minh được tam giác ABC có ba góc nhọn

Trang 3

B) Phương trình mp(ABC): + + =1⇔bcx+acy+abzabc=0

c

z b

y a x

OH = d(O,(ABC)) =

2 2 2 2 2 2 2

2 2 2 2

abc b

a c a c b

abc

+ +

= +

+

Bài 3: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng h Gọi I

là trung điểm cạnh SC

a) Tính khỏang cách từ S đến mặt phẳng (ABI )

b) Mặt phẳng (ABI ) cắt SD tại J Tính thể tích khối chóp S.ABIJ

Giải

M

z

y x

O

S

B A

a) Ta chọn hệ trục tọa độ Oxyz sao cho gốc tọa độ O là tâm O của đáy, trục Ox chứa

OA, trục Oy chứa OB, trục Oz chứa OS

Khi đó: A





0

; 0

; 2

2

a

, B





0

; 2

2

;





2

2

a

, S(0 ; 0 ; h)

SO∩AI =M , M là trọng tâm của tam giác SAC nên M(0 ; 0 ; )

3

h

3 2

2 2

h

z a

y a

x

2 2 2

9 4

2 9

2 2

2

a h ah

h a a

+

= + +

=

b) VSABIJ = S ABIJ.d

3

1

ABIJ là hình thang cân , SABIJ = ( ) ( , )

2

1

AB J d IJ

2

( 2

1

AB I d a

a+

Trang 4

I là trung điểm của SC nên I(- )

2

; 0

; 4

a





 −

=

2

; 0

; 4

2





 −

2

2

; 2 2

4

, 4

3

; 4

2

; 4

2





=

d(I, AB) = [ ]

AB

AB AI,

=

4

9

4h2 + a2

SABIJ =

16

9 4 3 4

9 4

4

3a h2 + a2 = a h2 + a2

Vậy VSABIJ =

8 9

4

2 16

9 4 3 3

2 2

2

a h

ah a

h

+ +

• Ta chứng minh được

8 8

3 8

.

.

V V

V

V

ABCD S ABIJ

S ABCD

S

ABIJ

Bài 4: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, đường cao hình chóp

bằng a Mặt phẳng (P) qua AB và vuông góc với SC cắt SC tại M Tính thể tích khối chóp S.ABM

Giải

a

O

M z

y x

S

C

B A

Chọn hệ trục Oxyz sao cho gốc tọa độ O là trọng tâm của tam giác ABC , trục Ox qua trung điểm AB, Oy song song AB, Oz chứa đường cao hình chóp

Khi đó A





0

; 2

; 6

a

, B





0

; 2

; 6

3 a

a

, C





3

3

a

, S( 0 ; 0 ; a)

Trang 5



3

3

Đường thẳng SC:



=

=

=



=

t a a z y

t

a x SC SC

u VTCP

S qua

0 3 3

6

3 3

3 : )







=

SC n VTPT

B

qua

(2)

Thế (1) vào (2) ta có t =

8

5 Vậy M





 −

8

3

; 0

; 24

3

Ta có





=





=





=

8

5

; 0

; 24

3 5 ,

; 2

; 6

3 ,

; 2

; 6

SM a

a a

SB a

a a SA

, 6

3

; 0

;

SM SB SA

a a

SB





=

Vậy VSABM = [ ] 52883

, 6

SM SB

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông

góc với đáy và SA = 2a Gọi M và N lần lượt là trung diểm các cạnh SA, SD

a) Tính khỏang cách từ đỉnh S tới mp(BCM)

b) Tính khỏang cách giữa hai đường thẳng SB và CN

Giải

z

y

x

N M

S

D

C B

A

Trang 6

Chọn hệ trục Oxyz sao cho gốc O là điểm A, AB thuộc trục Ox, AD thuộc trục Oy, AS thuộc trục Oz

Khi đó A(0 ; 0 ; 0) , B(a ; 0 ; 0) , C(a ; a ; 0) , D(0 ; a ; 0) , S(0 ; 0 ; 2a) , M(0 ; 0 ; a) , N(0 ;

2

a

; a)

a) BC =(0 ; a ; 0), BM =(-a ; 0 ; a)

[ ]=

=

BM

BC

n , (a2 ; 0 ; a2) = a2(1 ; 0 ; 1)

Phương trình mp(BCM): 1(x – a) + 1(z – 0) = 0 ⇔ x + z – a = 0

d(S, (BCM)) =

2 2

=

b) BS (- a ; 0 ; 2a), = CN =(- a ; −a2 ; a), SC (a ; a ; -2a)=



=

2

;

;

a a CN

4

a a CN

[BS,CN].SC=−a3

d(SB,CN) [ ]

2 2

3 ,

,

2

3

a a

a CN

BS

SC CN BS

=

=

Bài 6: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng 1

a) Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD và BB’ Chứng minh rằng AC’⊥MN b) Gọi P là tâm của mặt CDD’C’ Tính thể tích khối chóp A’.MNP

Giải

M

N

O

z

y

x

P

D' C'

B' A'

D C B

A

Trang 7

a) Chọn hệ trục Oxyz sao cho gốc tọa độ O trùng với A AB thuộc Ox, AD thuộc Oy , AA’ thuộc Oz

Khi đó M(0 ;

2

1 , 0), N(1 ; 0 ;

2

1

2

1

; 2

1

; 1

=

A’(0 ; 0 ; 1), C(1 ; 1 ; 0) ⇒ A'C=(1 ; 1 ; -1)

2

1 2

1 1 '

2

1

;

1

;

2

1

) 1

; 2

1

; 0 ( ' ), 2

1

; 1

; 2

1 ( ' ), 2

1

; 0

;

1

(

A

=

4

1

; 2

1 1 2 1

0 1

; 2

1 2 1

1 2

1

; 2

1 1 2

1 0 '

,

'N A P

A

1 8

1 0 ' '

,

'N A P A M = + − =−

A

8

7 6

1 '

' , ' 6

1

=

=

M A P A N

Ngày đăng: 10/07/2014, 00:00

w