1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Gia tri luong giac HH10CB docx

14 158 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị lượng giác của các góc đặc biệtBảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt α Giá trị lượng giác sin α cos α tan α cot α... Giá tri lượng giác của các góc đặc biệt 4... Gi

Trang 2

TỪ 00 ĐẾN 1800

§1

Trang 3

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

Với mỗi góc α (0 0 ≤ α ≤ 180 0 ) ta

xác định một điểm M trên nửa

đường tròn đơn vị sao cho góc xOM

= α và giả sử điểm M có tọa độ

M(x 0 ,y 0 ) Khi đó ta định nghĩa:

1 Định nghĩa

* sin của góc α là y 0 , ký hiệu sinα = y 0

* côsin của góc α là x 0 , ký hiệu cosα = x 0

* tang của góc α là: 0

0 0

y

Ký hiệu tanα = 0

0

y x

* côtang của góc α là: 0

0 0

x ( 0)

y y

Ký hiệu cotα = 0

0

x y

Các số sinα, cosα, tanα, cotα được gọi

là các giá trị lượng giác của góc α

Chú ý :

• Nếu α >90 0 thì cos α <0, tan α <0,cot α <0

• tan α chỉ xác định khi α ≠ 90 0

cot α chỉ xác định khi α ≠ 0 0 và α ≠ 180 0

Trang 4

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

Ví du ï: Chứng minh rằng

Với mọi góc α ( 0 0 α ≤ 180 0 )

ta đều có : cos 2α + sin 2α = 1

Ví du ï: Cho góc α với cos α =1/3

Tính giá trị biểu thức :

P = 3sin 2 α +cos 2 α

Với mỗi góc α (0 0 ≤ α ≤ 180 0 ) ta

xác định một điểm M trên nửa

đường tròn đơn vị sao cho góc xOM

= α và giả sử điểm M có tọa độ

M(x 0 ,y 0 ) Khi đó ta định nghĩa:

* sin của góc α là y 0 , ký hiệu sinα = y 0

* côsin của góc α là x 0 , ký hiệu cosα = x 0

* tang của góc α là: 0

0 0

y

Ký hiệu tanα = 0

0

y x

* côtang của góc α là: 0

0 0

x ( 0)

y y

Ký hiệu cotα = 0

0

x y

Các số sinα, cosα, tanα, cotα được gọi

là các giá trị lượng giác của góc α

Trang 5

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

Ví dụ: Tìm các giá trị lượng giác

của góc 135 0

Lấy điểm M trên nửa đường tròn đơn

vị sao cho góc xOM = 135 0

Khi đó ta có:

Gi i ả

·yOM = 450

Từ đó suy ra : 2 , 2

2 2

M  

Vậy

sin120 0 =

cos120 0 =

tan120 0 = cot120 0 =

2 2 2 2

1

1

x

y

α =135 °

1

1

M

Trang 6

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

Chú ý :

• Nếu α >90 0 thì cos α <0, tan α <0,cot α <0

• tan α chỉ xác định khi α ≠ 90 0

cot α chỉ xác định khi α ≠ 0 0 và α ≠ 180 0

2 Tính chất

sinα = sin(1800- α)

cos α = - cos(1800-α )

tanα = - tan(1800-α )

cotα = - cot(1800-α)

3 Giá tri lượng giác của các góc

đặc biệt

Ví du ï: Chứng minh rằng :

a) sin1050 = sin750 b) cos1700 = - cos100 c) tan 1230 = tan570

Ví du ï: Chứng minh rằng trong tam giác ABC ta có :

a) sinA = sin(B+C)

b) cosA= - cos(B+C)

Trang 7

3 Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

α

Giá trị

lượng giác

sin α

cos α

tan α

cot α

Trang 8

Giải

Trang 9

2

1 2

cos1200 = -cos(1800 - 1200) = - cos600 =

cot1200 = -cot(1800 - 1200) = - cot600 =

3

1 3

sin1500 = sin(1800 -1500) = sin300 =

1 2

3

Trang 10

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

Chú ý :

• Nếu α >90 0 thì cos α <0, tan α <0,cot α <0

• tan α chỉ xác định khi α ≠ 90 0

cot α chỉ xác định khi α ≠ 0 0 và α ≠ 180 0

2 Tính chất

sin(1800- α) = sinα

cos(1800- α) = - cosα

tan(1800- α) = - tanα

cot(1800- α) = - cotα

3 Giá tri lượng giác của các góc

đặc biệt

4 Góc giữa hai vectơ

Trang 11

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

2 Tính chất

3 Giá tri lượng giác của các góc

đặc biệt

4 Góc giữa hai vectơ

a) Định nghĩa : (SGK)

a

b

B

A

O

b) Chú ý: ( , ) ( , )→ →a b = b a→ →

c) Ví du ï:

Khi nào góc giữa hai vectơ bằng 0 0 ? Khi nào góc giữa hai vectơ bằng 180 0 ?

Ví du ï: Cho hình vuông ABCD Tính

)

; cos(

)

; sin(

)

; cos(

CD AB

BA AC

BA AC

Trang 12

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

1 Định nghĩa

2 Tính chất

3 Giá tri lượng giác của các góc

đặc biệt

4 Góc giữa hai vectơ

5 Sử dụng máy tính bỏ túi để

tính giá trị lượng giá của một

góc

a) Tính các giá trị lượng giác của

góc α

b) Xác định độ lớn của góc khi

biết giá trị lượng giác góc đó

Trang 13

GHI CHÉP- GHI CHÉP- GHI CHÉP

Với mỗi góc α (0 0 ≤ α ≤ 180 0 ) ta

xác định một điểm M trên nửa

đường tròn đơn vị sao cho góc xOM

= α và giả sử điểm M có tọa độ

M(x 0 ,y 0 ) Khi đó ta định nghĩa:

1 Định nghĩa

* sin của góc α là y 0 , ký hiệu sinα =

y 0

* côsin của góc α là x 0 , ký hiệu cosα =

x 0

* tang của góc α là: 0

0 0

y

Ký hiệu tanα = 0

0

y x

* côtang của góc α là: 0

0 0

x ( 0)

y y

Ký hiệu cotα = 0

0

x y

Các số sinα, cosα, tanα, cotα được gọi

là các giá trị lượng giác của góc α

Chú ý :

• Nếu α >90 0 thì cos α <0, tan α <0,cot α <0

• tan α chỉ xác định khi α ≠ 90 0

cot α chỉ xác định khi α ≠ 0 0 và α ≠ 180 0

Trang 14

GHI CHEÙP- GHI CHEÙP- GHI CHEÙP

1 Ñònh nghóa

Chú ý :

• Nếu α >90 0 thì cos α <0, tan α <0,cot α <0

• tan α chỉ xác định khi α ≠ 90 0

cot α chỉ xác định khi α ≠ 0 0 và α ≠ 180 0

2 Tính chaát

sin(1800- α) = sinα

cos(1800- α) = - cosα

tan(1800- α) = - tanα

cot(1800- α) = - cotα

Ngày đăng: 09/07/2014, 21:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt - Gia tri luong giac HH10CB docx
Bảng gi á trị lượng giác của các góc đặc biệt (Trang 7)
w