d.tốc độ góc của từ trường quay luôn bằng tốc độ góc của dòng điện ba pha.. c.trong một cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha thi cảm ứng từ do mỗi cuộn dây sinh ra không tỉ lệ th
Trang 1Đề ôn tập 5 mạch điện R-L-C
Gv:NguyÔn v¨n B×nh 0987710265
Câu 1:Dđộng cơ không đồng bộ ba pha.chọn câu sai?
a.véc tơ cảm ứng từ tại tâm của máy là tổng hợp của ba véc tơ cảm ứng từ do 3 cuộn dây gây ra và có độ lớn bằng 1,5 cảm ứng từ cực đại
b.phần cảm luôn là phần đứng yên và là phần tạo ra từ trường quay
c.véc tơ cảm ứng từ tổng hợp tại tâm có độ lớn không đổi và quay trong mặt phẳng song song ba trục cuộn dây
d.tốc độ góc của từ trường quay luôn bằng tốc độ góc của dòng điện ba pha
Câu 2:Bchọn câu đúng về động cơ không đồng bộ ba pha?
a.động cơ điện một chiều cũng giông động cơ điện xoay chiều ở chỗ nó cho hiệu suất như nhau
b.khi momen lực từ bằng momen lực cản thi khung dây quay đều với tốc độ góc nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay
c.dòng điện cảm ứng trong khung dây của roto chỉ bằng không khi mômen lực cản bằng không
d.lực từ của từ trường quay có tác dụng làm quay khung dây của stato
Câu 3:Cđiều sai?
a.dòng điện xoay chiều ba pha tạo từ trường quay để chạy các động cơ không đồng bộ ba pha có công suất lớn
b.bằng cách mắc hình sao và tam giác dòng điện ba pha tiết kiệm dây,giảm điện năng so với truyền tải điện năng dòng xoay chiều một pha cùng công suất,và cùng một điện áp
c.trong một cuộn dây của máy phát điện xoay chiều ba pha thi cảm ứng từ do mỗi cuộn dây sinh ra không tỉ
lệ thuận với mỗi dòng trong cuộn đó vì các cuộn lệch 120 độ
Câu 4: D Đoạn mạch AC có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp B là một điểm trên
AC với uAB = sin100πt (V) và uBC = sin(100πt - ) (V) Tìm biểu thức hiệu điện thế uAC
A.uAC=2 2 sin(100 t) Vπ B uAC 2 sin 100 t V
3
π
C uAC 2sin 100 t V
3
π
D.uAC 2sin 100 t 3 V
π
C©u 5 :B Một dòng điện chạy qua một điện trở thuần phụ thuộc vào thời gian như hình vẽ Hãy xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện này
A 1,5A B. 3A C 1,2A D. 2A
Câu 6:B Khi cho một chùm ánh sáng trắng truyền tới một thấu kính theo phương song song với trục chính của thấu kính thì sau thấu kính, trên trục chính, gần thấu kính nhất sẽ là điểm hội tụ của:
A. Ánh sáng màu trung gian giữa đỏ và tím B. Ánh sáng màu tím
C. Ánh sáng màu đỏ D. Ánh sáng màu trắng
Câu 7: A Hiện tượng quang điện tại bề mặt của một kim loại có thể bị ngừng lại nếu:
A. Giảm tần số của ánh sáng kích thích xuống hai lần
B. Tăng khoảng cách từ bề mặt kim loại tới nguồn sáng kích thích lên gấp đôi
C. Tăng tần số của ánh sáng kích thích lên gấp đôi
D. Giảm cường độ chùm sáng kích thích xuống còn một nửa
3
T
1
i(A)
0
-2
T
t(S)
Trang 2Cõu 8:C Chiếu một ỏnh sỏng màu lục vào một mụi trường trong suốt cú chiết suất n > 1 Sau khi vào mụi trường này, màu của ỏnh sỏng sẽ biến đổi:
A. Sự thay đổi màu phụ thuộc vào chiết suất của mụi trường
B. Chuyển về phớa màu tớm
C. Màu sắc khụng thay đổi
D. Chuyển về phớa màu đỏ
Cõu 9:A Tại sao trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, người ta thường dựng ỏnh sỏng màu đỏ mà khụng dựng ỏnh sỏng màu tớm?
A. Khoảng võn giao thoa của màu đỏ rộng hơn, dễ quan sỏt hơn so với màu tớm
B. Vỡ ỏnh sỏng màu đỏ dễ giao thoa với nhau hơn
C. Vỡ màu đỏ dễ quan sỏt hơn màu tớm
D. Vỡ cỏc vật phỏt ra ỏnh sỏng màu tớm khú hơn
Cõu 10 :C Một khung dõy diện tớch S = 100cm2 và điện trở R=0, 45Ωquay đều với tốc độ gúc
200rad s/
ω = trong một từ trường đều cú cảm ứng từ B = 0,1T xung quanh một trục vuụng gúc với đường sức từ Hóy xỏc định nhiệt lượng Q tỏa ra trong khung sau khi nú quay được N = 1000 vũng Bỏ qua độ tự cảm của khung
Cõu 11: ADao động tại hai điểm S1, S2cỏch nhau 10cm trờn một mặt chất lỏng cú biểu thức lần lượt là
1 0, 2 os50 ( ); 2 0, 2 os(50 )( )
u = c πt cm u = c π πt+ cm , vận tốc truyền súng trờn mặt chất lỏng là 0,5m/s Số điểm
tại đú chất lỏng chất lỏng dao động mạnh nhất trờn đoạn S1, S2 là:
Cõu 12: BXỏc định bước súng của một bức xạ điện từ chiếu vào một tấm kim loại nếu biết rằng electrtụn quang điện khụng bị lệch khi bay vào một vựng khụng gian cú điện trường đều và từ trường đều hướng vuụng gúc với nhau Cường độ điện trường bằng E = 10kV/m, cảm ứng từ B = 10mT Cụng thoỏt của
electroon ra khỏi bề mặt kim loại là 7,2.10-19J
c
âu 13 :B Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở R= Ω 40 , cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L 1H
π
= và tụ điện có điện dung C 104F
π
−
= Biết hiệu điện thế ở hai đầu tụ C có phơng trình
0
3 cos(100 )
4
C C
u =U πt− π V và cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch I =2Athì hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch sẽ là
A 80sin(100 )
4
u= πt−π V . B
4 100 cos(
2
v
C 80 2 sin(100 )
4
u= πt−π V . D u=8cos(100 )πt V .
Cõu 14: AXột nguyờn tử Hiđrụ theo quang điểm của Bo thỡ thời gian tồn tại ở trạng thỏi kớch thớch vào cỡ
Cõu 15 :Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trớ cõn bằng O Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương
Sau thời gian t1 = ( )
15 s
π vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc cũn lại một nửa Sau thời gian t2 = 0,3π (s) vật đó đi được 12cm Vận tốc ban đầu v0 của vật là:
Cõu 16:A Mạch điện như hỡnh vẽ Khi R và C thay đổi thỡ tớch số gữa R và ZC khụng đổi và bằng 10000 Với UAB = 100 2 (V) thỡ dũng điện qua mạch cú giỏ trị cực đại là bao nhiờu?
Cõu 17:C Một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ chứa
một trong bốn phần tử điện : điện trở thuần, cuộn dõy u, i
t u(t) i(t)
0
Trang 3C L
thuần cảm, cuộn dõy khụng thuần cảm (cú điện trở
thuần), tụ điện Hỡnh bờn là đồ thị biểu diễn sự biến đổi
theo thời gian của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dũng điện chạy qua đoạn mạch điện
đú Đoạn mạch điện này chứa phần tử điện nào ?
A Cuộn dõy khụng thuần cảm B Tụ điện.
C.cuộn dây thuần cảm D Điện trở thuần.
Cõu 18:C Dũng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch cú biểu thức ( )
2 100 sin 2
, t tớnh
bằng giõy (s) Tớnh từ lỳc 0 s( ), dũng điện cú cường độ bằng khụng lần thứ năm vào thời điểm
A ( )
200
3
200
5
s C. ( )
200
9
200
7
s
Cõu 19:D Một ngụi mộ cổ vừa mới khai quật Một mẫu vỏn quan tài của nú chứa 50 g cacbon cú độ phúng
xạ là 457 phõn ró/phỳt (chỉ cú 14C là phúng xạ) Biết rằng độ phúng xạ của cõy cối đang sống vào khoảng
3 000 phõn ró/phỳt tớnh trờn 200 g cacbon Chu kỡ bỏn ró của 14C khoảng 5 600 năm Tuổi của ngụi mộ cổ đú
cỡ bao nhiờu năm ?
A 9190 năm B 15200 năm C 2200 năm D.4000 năm
câu
20 :DCho đoạn mạch như hỡnh vẽ Khi đặt vào hai đầu mạch một
điện ỏp cú biểu thức u = 120 2 cos100πt(V) thỡ thấy điện ỏp giữa hai
đầu đoạn NB và điện ỏp giữa đầu đoạn AN và cú cựng một giỏ trị hiệu
dụng và trong mạch đang cú cộng hưởng điện Điện ỏp hiệu dụng giữa
hai đầu điện trở R là
A 30 2 V B 60 2 V C 30V D 60V
Cõu 21 : Đoạn mạch AB gồm một biến trở R mắc nối tiếp với một hộp kớn X Hộp kớn chỉ chứa L hoặc C
Biết hđt hiệu dụng UAB = 200V khụng đổi và tần số dũng điện là 50Hz Khi biến trở cú giỏ trị sao cho cụng suất trong mạch đạt cực đại thỡ cường độ dũng điện trong mạch là I = 2 A và sớm pha hơn uAB Khẳng định nào sau đõy là đỳng: Hộp X chứa phần tử
A.C = (50/π)μF B.L = π-1H C.C = (100/π)μF D.L = (1/2π)H
Cõu 22: Nếu mắc nối tiếp điện trở R = 50Ω với cuộn dõy thuần cảm cú L = (1/2π)H thỡ cường độ hiệu dụng
trong mạch là 2 A Nếu thay R bằng tụ điện cú điện dung C thỡ cường độ dũng điện tăng lờn 2 lần Giỏ trị của điện dung C là:
A 410−4
4
10 2
4
10
4
10 4
Cõu 23:A Cho mạch điện như hỡnh vẽ uAB = U 2cos100πt
V; U = const Cụng suất cực đại tại R = 100Ω và khi đú
cho dự mắc thờm tụ C’ bao nhiờu, như thế nào với C cũng đều
làm cho UMB giảm Giỏ trị của L, C là
p
H
10
;
B 2 ; 10 4
2
H F
−
C 1 H; 10 4F
−
D 2 H; 10 4F
−
Cõu 24:B Hạt nhõn uran 23892Usau khi phỏt ra cỏc bức xạ α và β cuối cựng cho đồng vị bền của chỡ
206
82 Pb Số hạt α và β phỏt ra là:
A 8 hạt α và 10 hạt β+ B.8 hạt α và 6 hạt β− C 4 hạt α và 2 hạt β- D 8 hạt α và 8 hạt
β
-Câu 25:A Chỉ ra cặp không tơng đồng về mặt âm học
A.miệng – nguồn âm B dây đàn – thanh quản C miệng bầu đàn D họng – ống sáo
Câu 26 :C.Chiều dài tơng đối tính bị co lại so với chiều dài riêng là do
R L(R0 = 0) C
M
Trang 4A lực quán tính B lực ép của môi trờng
C.kết quả quan sát phụ thuộc hệ quy chiếu D nguyên nhân khác
Câu 27:A Năng lợng của ống rơnghen tồn tại chủ yếu dới dạng?
A nhiệt năng B quang năng C.năng lợng của các tia X D động năng của electron
Cõu 28: AMột đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện cú điện dung
π
4 1
10
=
C F mắc nối tiếp với
một tụ điện cú điện dung
π 3
10
2
−
=
C F Dũng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch cú biểu thức )
( 3 100
, t tớnh bằng giõy (s) Biểu thức điện ỏp xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch là
6 100 cos
3 100 cos
6 100 cos
7
,
2 100 cos 7 ,
Cõu 29: C Trong mạch điện xoay chiều gồm phần tử X nối tiếp với phần tử Y Biết rằng X, Y chứa một
trong ba phần tử (điện trở thuần, tụ điện, cuộn dây).Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế u=U 2 cos 100 tπ (V) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên hai phần tử X, Y đo đợc lần lợt là UX = 3
2
2
Y
U
và Y là:
A Cuộn dây và điện trở B Cuộn dây và tụ điện.
C.Tụ điện và điện trở D Một trong hai phần tử là cuộn dây hoặc tụ điện phần tử còn lại là điện
trở
Câu 30 : BChu trỡnh cỏc bon của Bethe như sau:
p+ C→ N N→ C e+ ++ v
p+ C→ N
p+ N → O O→ N e+ +− v
p+ N → C+ He
Năng lượng tỏa ra trong một chu trỡnh cỏc bon trờn bằng bao nhiờu ? Biết khối lượng cỏc nguyờn tử hyđrụ, hờli và ờlectrụn lần lượt là m H =1,007825u; m He =4,002603u và m e =0,000549u ;
2
1u=931,5MeV c/
A 49,4MeV
B.24,47MeV
C 12,4 MeV
D khụng tớnh được vỡ khụng cho khối lượng của cỏc nguyờn tử cũn lại
Câu 31 : A Độ phúng xạ của một mẫu chất phúng xạ 55
24Cr cứ sau 5 phỳt được đú một lần cho kết quả ba lần
đo liờn tiếp là: 7,13mCi ; 2,65 mCi ; 0,985 mCi Chu kỳ bỏn ró của Cr đú bằng bao nhiờu ?
Câu 32 :BTại thời điểm t=0 số hạt nhõn của mẫu chất phúng xạ là N Trong khoảng thời gian từ 0 t đến 1 2
t (t2 >t1) cú bao nhiờu hạt nhõn của mẫu chất đú phúng xạ ?
A 1 ( 2 1 )
N e−λ e−λ − − B 2 ( 2 1 )
N e−λ eλ − −
C ( 2 1 )
0
t t
0
t t
N e−λ −
Câu 33: B210
84Po là chất phúng xạ α với chu kỳ bỏn ró bằng T =138ngày Hỏi sau 46 ngày, từ 21g Po lỳc đầu cú bao nhiờu hạt α được phỏt ra ? Cho 23 1
6,02.10
A
Trang 5A ≈4,8.1022 B ≈1, 24.1022 C ≈48.1022 D ≈12, 4.1022
C©u 34 :CTrong phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng của hai hạt nhân X và 1 X tạo thành hạt nhân Y và một 2
nơtron bay ra: 1 2
Z X +Z X → Z Y n+ , nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X , 1 X và Y lần lượt là 2
,
a b và c thì năng lượng được giải phóng trong phản ứng đó:
A a b c+ +
B a b c+ −
C c b a− −
D không tính được vì không biết động năng của các hạt trước phản ứng
C©u 35 :B Cho các kí hiệu sau đối với một mẫu chất phóng xạ hạt nhân: A là độ phóng xạ ở thời điểm ban 0
đầu (t=0), A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã,
λ là hằng số phóng xạ Biểu thức nào sau đây không đúng ?
t
A A e= −λ B.A TN= C N =1, 44TA D N =1, 44 T A e0 −λt
C©u 36 : Một nguồn ban đầu chứa N hạt nhân nguyên tử phóng xạ Có bao nhiêu hạt nhân này chưa bị 0
phân rã sau thời gian bằng 4 chu kỳ bán rã ?
A 1 0
1
15
7
8N
Câu 37: C Dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω có biểu thức i=2cos(120πt)(A), t tính
bằng giây (s) Nhiệt lượng Q toả ra trên điện trở trong thời gian t = 2 min là
A Q = 60 J B Q = 80 J C.Q=2400J D Q = 4 800 J Câu 38: BMột đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =220 V( ) và tần số f =50 Hz( ) Biết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 155 V,6( )(coi bằng 110 2(V)) Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn tắt trong một chu kì của dòng điện là
A 11 B.: 2:1. C 21: D 2:5
Câu 39:B Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức ( )
2 100 cos 2
, t tính
bằng giây (s) Vào một thời điểm nào đó, dòng điện đang tăng và có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng thì khoảng thời gian ngắn nhất sau đó để dòng điện lại có cường độ tức thời bằng cường độ hiệu dụng nhưng đang giảm là
A ( )
400
1
s B ( )
200
1
100
2
300
1
s
Câu 40:A Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là
) cos(
I
i= ω +ϕ , I0 > 0 Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn đoạn mạch đó trong thời gian bằng chu kì của dòng điện là
A.0 B
ω
π 2I0
C
2
0
ω
πI
D
ω0
2I
C©u 41 :D Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 16 lần, ở đầu đường dây, người ta dùng máy
biến thế lý tưởng có chênh lệch số vòng dây ở hai cuộn dây là 3000 vòng Xem điện trở đường dây không thay đổi Hỏi số vòng dây của cuộn thứ cấp của máy biến thế này có bao nhiêu vòng?
A 4800 vòng B 24000 vòng C 48000 vòng D.4000 vßng
Câu 42:Một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình tam giác vào một mạng điện ba pha có hiệu điện
thế dây 220V Biết dòng điện dây là 10A và hệ số công suất cosφ = 0,8 Động cơ tiêu thụ công suất là:
Câu 43 : Khi mắc lần lượt R, L, C vào một hiệu điện thế xoay chiều ổn định thì cường độ dòng điện hiệu
dụng qua của chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A Khi mắc mạch gồm R,L,C nối tiếp vào hiệu điện thế trên thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch bằng
Trang 6A 1,25A B 1,20A C 3 2A D 6A.
Câu 44: Cho một nguồn xoay chiều ổn định (giá trị hiệu dụng không đổi) Nếu mắc vào nguồn một điện trở
thuần R thì dòng điện qua R có giá trị hiệu dụng I1 = 3A Nếu mắc tụ C vào nguồn thì được dòng điện có cường độ hiệu dụng I2 = 4A Nếu mắc R và C nối tiếp rồi mắc vào nguồn trên thì dòng điện qua mạch có giá trị hiệu dụng là
A 1A B 2,4A C 5A D 7A
Câu 45:A Chọn phát biểu sai
A.Sự phát sáng của các tinh thể khi bị kích thích bằng ánh sáng thích hợp là sự lân quang.
B Thời gian phát quang của các chất khác nhau có giá trị khác nhau.
C Sự phát quang của các chất chỉ xảy ra khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
D Tần số của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn tần số của ánh sáng mà chất phát quang hấp thụ
Câu 46 : BMột máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2:3 Cuộn thứ cấp nối với
tải tiêu thụ là mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 60Ω, tụ điện có điện dung C =
3
10
12π 3F
−
cuộn
dây thuần cảm có cảm kháng L = 0, 6 3H
π , cuộn sơ cấp nối với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V và tần số 50Hz Công suất toả nhiệt trên tải tiêu thụ là
A 180W B 135W C 26,7W D 90W.
Câu 47 :D Mức năng lượng En trong nguyên tử hiđrô được xác định En = - 20
n
E
(trong đó n là số nguyên dương, E0 là năng lượng ứng với trạng thái cơ bản) Khi êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ ba về quỹ đạo thứ hai thì nguyên tử hiđrô phát ra bức xạ có bước sóng λ0 Nếu êlectron nhảy từ quỹ đạo thứ hai về quỹ đạo thứ nhÊt thì bước sóng của bức xạ được phát ra sẽ là
A 0
1
5
7λ . C .λ0
D. 0
5
27λ .
C©u 48:B
Tia laze không có đặc điểm nào sau đây?
A Là chùm sáng song song B.lµ chïm s¸ng héi tô
C Gồm các phôton cùng tần số và cùng pha D Là chùm sáng có năng lượng cao.
C©u 49:C.Khi nói về phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, điều n o sau à đây l à sai?
A Các hạt nhân sản phẩm bền hơn các hạt nhân tương tác.
B Tổng độ hụt các hạt tương tác nhỏ hơn tổng độ hụt khối các hạt sản phẩm.
C.Tæng kh«i lîng c¸c h¹t t¬ng t¸c nhá h¬n tæng khèi läng c¸c s¶n phÈm.
D Tổng năng lượng liên kết của các hạt sản phẩm lớn hơn tổng năng lượng liên kết của các hạt
tương tác
tăng
C©u 50 :D Tần số quay của roto luôn bằng tần số dòng điện trong:
A máy phát điện xoay chiều 3 pha B động cơ không đồng bộ 3 pha.
C máy phát điện một chiều D.m¸y ph¸t ®iÖn xoay chiÒu mét pha