Câu 5: Trong hệhống làm mát bằng nướcuần hoàn cưỡng bức, bộ phậnạo nên sựuần hoàn cưỡng bứcrong động cơ là Câu 6: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ởhời
Trang 1TRƯỜNG THPT …… ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM NH: 2012-2013
MÔN CÔNG NGHỆ 11
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 756
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Việc đóng mở các cửa hút, cửa xả của động cơ xăng 2 kỳ công suất nhỏ là nhờ
chiiết nào?
Câu 2: Thành xi lanh động cơ xe máy gắnản nhiệt bằng:
C cánh quạt gió D các bọng nước và các cánhản nhiệt Câu 3: Trong hệhống bôirơn cưỡng bức, nếu bầu lọcinh bịắchì sẽ xảy ra
hiệnượng gì?
A Dầu bôirơn lên đường dầu chính không được lọc, các chiiết được bôirơn
bằng dầu bẩn
B Không có dầu bôirơn lên đường dầu chính, động cơ dễ bị hỏng.
C Vẫn có dầu bôirơn lên đường dầu chính, không có sự cố gì xảy ra.
D Động cơ cóhể ngừng hoạt động.
Câu 4: Bôirơn bằng phương pháp pha dầu nhớt vào nhiên liệu được dùng ở động cơ
nào?
A Động cơ 4 kỳ B Động cơ 2 kỳ C Động cơ Điêzen D Động cơ xăng Câu 5: Trong hệhống làm mát bằng nướcuần hoàn cưỡng bức, bộ phậnạo nên
sựuần hoàn cưỡng bứcrong động cơ là
Câu 6: Trong động cơ điêzen, nhiên liệu được phun vào xi lanh ởhời điểm nào?
A Đầu kỳ nạp B Cuối kỳ nạp C Đầu kỳ nén D Cuối kỳ nén
Câu 7: Trong hệhống phun xăng, hòa khí được hìnhhành ở đâu?
A Hòa khí được hìnhhành ở xi lanh
B Hòa khí được hìnhhành ở vòi phun
C Hòa khí được hìnhhành bộ chế hòa khí
D Hòa khí được hìnhhành ở đường ống nạp
Câu 8: Nhiệm vụ của hệhống cung cấp nhiên liệu và không khírong động cơ xăng
là:
A Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải khí cháy ra ngoài.
B Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơheo đúng yêu cầu phụải
vàhải sạch khí cháy ra ngoài
Trang 2C Cung cấp hòa khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải không khí ra ngoài.
D Cung cấp không khí sạch vào xi lanh của động cơ vàhải khí cháy ra ngoài Câu 9: Ở kỳ 1 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “Quét-thải khí” được diễn ra
A Từ khi pit-tông đóng cửahải choới khi pit-tông lên đến ĐCT.
B Từ khi pítông mở cửahải choới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuốngới ĐCD
D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửahải
Câu 10: Ở kỳ 2 của động cơ xăng 2 kỳ, giai đoạn “lọt khí” được diễn ra
A Từ khi pítông mở cửahải choới khi pit-tông bắt đầu mở cửa quét
B Từ khi pit-tông đóng cửa quét choới khi pit-tông đóng cửahải
C Từ khi pit-tông mở cửa quét cho đến khi pit-tông xuốngới ĐCD
D Từ khi pit-tông ở ĐCT cho đến khi pit-tông bắt đầu mở cửahải
Câu 11: Trong churình làm việc của động cơ xăng 2 kỳ, ở kỳ 1,rong xi lanh diễn
ra các quárình:
A Cháy-dãn nở,hảiự do, nạp và nén B Quét-thải khí, lọt khí, nén và cháy
C Quét-thải khí,hảiự do, nén và cháy D Cháy-dãn nở,hảiự do và quét-thải
khí
Câu 12: Pit-tông được làm bằng vật liệu gì?
A Đồng hợp kim B Gang hợp kim C Nhôm hợp kim D Thép hợp kim Câu 13: Xéc măng được lắp vào đâu?
A Thanhruyền B Xi lanh C Pit-tông D Cổ khuỷu
Câu 14: Chiiết nào KHÔNG phải của cơ cấurục khuỷuhanhruyền
Câu 15: Điểm chếtrên (ĐCT) của pít-ông là gì?
A Là vịrí mà ở đó pit-tông bắt đầu đi lên.
B Là điểm chết mà pit -tông ở xaâmrục khuỷu nhất.
C Là điểm chết mà pit-tông ở gầnâmrục khuỷu nhất.
D Là vịríại đó vậnốcứchời của pit-tông bằng 0.
Câu 16: Trong một churình làm việc của động cơ 2 kỳ,rục khuỷu quay bao nhiêu
độ?
Câu 17: Góc sau là góc
A Hợp bởi mặtrước và mặt sau của dao.
B Hợp bởi mặt sau vớiiếpuyến của phôi đi qua mũi dao.
C Tạo bởi mặt sau của dao với mặt phẳng song song với mặt phẳng đáy.
D Hợp bởi mặtrứoc vớiiếpuyến của phôi đi qua mũi dao.
Câu 18: Để cắt gọt kim loại, dao cắt phải đảm bảo yêu cầu
A Độ cứng của bộ phận cắt phải lớn hơn độ cứng của phoi.
B Độ cứng của bộ phận cắt phảihấp hơn độ cứng của phôi.
Trang 3C Độ cứng của bộ phận cắt phải bằng độ cứng của phôi.
D Độ cứng của bộ phận cắt phải cao hơn độ cứng của phôi.
Câu 19: Gia công cắt gọt kim loại là
A lấy đi một phần kim loại của phoi dưới dạng phôi đểhu được chiiết có hình
dạng kíchhướcheo yêu cầu B phương pháp gia công không phoi.
C lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi đểhu được chiiết có hình
dạng kíchhướcheo yêu cầu D phương pháp gia công có phoi.
Câu 20: Độ bền biểuhị khả năng
A biến dạng dẻo của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
B chống lại biến dạng dẻo hay phá hủy của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
C dãn dàiương đối của vật liệu dướiác dụng của ngoại lực.
D chống lại biến dạng dẻo của lớp bề mặt vật liệu dướiác dụng của ngoại lực Câu 21: Ngườia pha dầu bôirơn vào xăng dùng cho động cơ 2 kỳrên xe máy
nhằm mục đích gì?
A Bôirơn xu-pap
B Bôirơn hệhống làm mát
C Bôirơn cơ cấurục khuỷuhanhruyền
D Làm mát động cơ
Câu 22: Hệhốngruyền lựcrên ôô cóhể KHÔNG có cơ cấu nào?
Câu 23: Bánh đà được lắp vào đâu?
A Cổ khuỷu B Đuôirục khuỷu C Chốt khuỷu D Đuôiruc cam Câu 24: Khi xe quay vòng các bánh răng hành tinh quay thế nào?
A Vừa quay theo vỏ bộ vi sai vừa quay xung quanh trục của mình
B Chỉ quay xung quanh trục của mình.
C Chỉ quay theo vỏ bộ vi sai.
D Còn tuỳ tình trạng mặt đường có phẳng hay không.
Câu 25: Ở hệ thống làm mát bằng nước, khi nhiệt độ của nước làm mát vượt quá giới
hạn cho phép thì:
A Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước chảy tắt về bơm.
B Van hằng nhiệt mở cả hai đường để nước vừa qua két nước vửa đi tắt về bơm.
C Van hằng nhiệt chỉ mở một đường cho nước qua két làm mát.
D Van hằng nhiệt đóng cả hai đường nước.
Câu 26: Sơ đồ truyền lực từ ĐCĐT tới các bánh xe chủ động của ô tô theo thứ tự nào
sau đây:
A Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
B Động cơ - Ly hợp - Hộp số - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai
- Bánh xe chủ động
C Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Truyền lực chính và bộ vi sai
- Bánh xe chủ động
D Động cơ - Hộp số - Ly hợp - Truyền lực các đăng - Bánh xe chủ động.
Câu 27: Máy nào KHÔNG phải là ứng dụng của động cơ đốt trong
Trang 4A Tàu thủy B Đầu máy xe lửa C Máy phát điện D Máy bơm nước.
Câu 28: Câu nào KHƠNG phải là nhiệm vụ của cơ cấu phối khí:
A Thải sạch khí xả ra ngồi B Nạp đầy nhiên liệu vào xilanh
C Đĩng mở cửa khí đúng lúc D Nén nhiên liệu trong xilanh.
Câu 29: Hệ thống khởi động bằng khí nén dùng cho loaiï động cơ nào?
A Cả động cơ xăng và điêzen cỡ nhỏ và trung bình.
B Động cơ điêzen cỡ trung bình và cỡ lớn
C Động cơ xăng cỡ trung bình và cỡ lớn.
D Động cơ điêzen cỡ nhỏ và trung bình.
Câu 30: Đâu KHƠNG phải là nhiệm vụ của truyền lực chính của ơtơ?
Câu 31: Trong hệ thống năng lượng dùng bộ chế hoà khí xăng được hút qua vòi
phun phun vào họng khuếch tán là do:
A Vận tốc khí tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.
B Áp suất tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.
C Áp suất tại họng khuếch tán lớn hơn tại buồng phao.
D Vận tốc khí tại họng khuếch tán nhỏ hơn tại buồng phao.
Câu 32: Khi tắt khố khởi động các chi tiết của bộ phận điều khiển và truyền động trở
về vị trí ban đầu là nhờ:
Câu 33: Cấu tạo ma nhê tô hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm gồm:
A Cuộn WN và cuộn WĐK B Cuộn WN và nam châm
Câu 34: Nhiên liệu được đưa vào xilanh của động cơ xăng là vào:
A Kỳ thải B Kỳ nén C Kỳ hút D Cuối kỳ nén.
Câu 35: Van an tồn trong hệ thống bơi trơn tuần hồn cưỡng bức được mắc:
A Song song với van khống chế B Song song với két làm mát.
C Song song với bầu lọc D Song song với bơm nhớt.
Câu 36: Nếu nhiệt độ dầu bơi trơn trong động cơ vượt mức cho phép thì dầu sẽ được
đưa đến để làm mát
A Cácte B Két dầu C Bơm nhớt D Mạch dầu chính Câu 37: Ở động cơ dùng bộ chế hịa khí, lượng hồ khí đi vào xilanh được điều chỉnh
bằng cách tăng giảm độ mở của:
A Van kim ở bầu phao B Bướm ga.
Câu 38: Bộ phận điều khiển của hệ thống khởi động bằng điện gồm:
A Thanh kéo 4, cần gạt 5,vành răng 8 B Lõi thép 3, cần gạt 5, khớp 6.
C Thanh kéo 4, cần gạt 5, khớp 6 D Lõi thép 3, thanh kéo 4, cần gạt 5.
Câu 39: Đỉnh piston có dạng lõm thường được sử dụng ở động cơ nào?
Trang 5A 2 kyø B Xaêng C Diesel D 4 kyø.
Câu 40: Đối với động cơ điêgien 4 kỳ thì nhiên liệu được nạp vào dưới dạng nào?
C Nạp dạng hoà khí trong suốt kì nạp D Nạp dạng hoà khí trong đầu kì nén.