1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi học kì 2 lớp 11 - có lời giải chi tiết

3 774 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tậm O.. c Tính góc giữa hai mặt phẳng: SBD và ABCD... SC, ABCD SCA· * Xét vuông tại B ABCD là hình chữ nhật.

Trang 1

ĐỀ 2

Câu 1: cho cấp số nhân (Un), với: 1 3

72 10

- = ì

í + =

î Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số nhân trên

Giải: Ta có

ì

của hệ phương trình trên nên ta thực hiện lấy phương trình (1) chia cho phương trình (2) vế theo

vế ta được:

2

1

2 1

1 ( )

5

( ) 4

ê

-= Û ê

-êë

Với q2 = 1/9 ta có q = 1/3 hoặc q = -1/3

q = 1/3 thế vào (1) ta được 8 1 72 1 81

9u = Ûu =

q = -1/3 thế vào (1) ta được u1 = 81

Câu 2: a) tìm a để hàm số

( 2) 2

( )

( 2)

x

x x

f x

a

-= í

î

liên tục tại xo = 2

Giải: TCĐ: D =R

Ta có

8

o

o

f x

x

a

Hàm số f(x) liên tục tại xo = 2 khi và chỉ khi

o

o

b) Tìm đạo hàm của các hàm số sau:

2

3

s inx+ cos

x

f x

x

Giải:

'

2

3

2

3

'( )

f x

Trang 2

S

J

H

2 cos

) ( )

s inx+ cos

(2 cos ) '(s inx+ cos ) (2 cos )(s inx+ cos ) ' 2s inx(s inx+ cos ) (2 cos )(cos s inx) '

'( )

2s in x - 2sinx cos 2 cos 2s inxcos 2 s in x 2 cos

sin 2 sin cos os

x

f x

x

f x

2(s in x + cos )

2

1 sin 2

x

-=

-=

+

Câu 3: a) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 – 5 tại điểm có hoành độ x = 3

b) Chứng minh rằng phương trình: -x4 + x3 – 3x + 1 = 0 có ít nhất hai nghiệm trên tập xác định của nó

Giải: a) Gọi A(xo, yo) là tiếp điểm của đồ thị trên và tiếp tuyến cần tìm, vậy xo = 3

Vậy phương trình tiếp tuyến cần tìm có dạng y = 15(x - 3) + 4 hay y = 15x – 41

b) TXĐ D = R

Đặt f(x) = -x4

+ x3 – 3x + 1 Vì f(x) là hàm đa thức nên liên tục trên R vậy f(x) cũng liên tục trên các đoạn [-2,0] và [0,1]

Nhận xét: f(-2).f(0) = (-17).1 = -17 < 0 ; : f(0).f(1) = 1 (-2) = -2 < 0

Vậy nên phương trình -x4 + x3 – 3x + 1 = 0 có ít nhất 2 nghiệm thuộc khoảng (-2, 1) hay

phương trình này có ít nhất hai nghiệm trên tập xác định của nó

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tậm O Biết SA ^ (ABCD),

3

AB=a , AD = a, SA = 2a Gọi J là hình chiếu của A lên SD

a) AJ ^ (SDC)

b) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)

c) Tính góc giữa hai mặt phẳng: (SBD) và (ABCD)

Giải:

a) Ta có

DC AD (ABCD là hình vuông)

DC (SAD)

mà AJ (SAD) nên DC AJ hay AJ DC

^

ì

ï

î

AJ DC (cmt)

AJ (SDC) DC,SD (SDC)

^

ì

ï

î

b) * Ta có

ì

î

ÞAC là hình chiếu của SC lên (ABCD)

Trang 3

(SC, (ABCD)) SCA·

* Xét vuông tại B (ABCD là hình chữ nhật)

Áp dụng định lý Pythagore ta có

AC = AB + BC = (a 3) + a = 4a Þ AC = 2a

Xét DSAC vuông tại A (SA ^ (ABCD) É AC), ta có: SA = AC = 2a vậy nên DSAC vuông cân tại

A Suy ra · o

SCA = 45

SC, (ABCD) = SCA = 45

c)* Gọi AH là đường cao của tam giác ACD, ta có:

BD SA(gt)

^

î

Nhận thấy:

{ }

·

(SBD), (ABCD) SHA

SH (SBD)

í

ï

î

* Xét DABD ta có:

ABD

Xét DSAH vuông tại A (SA ^ (ABCD) É AH),ta có:

2

(SBD), (ABCD) SHA arctan

3

Ngày đăng: 05/07/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w