1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan tuan 22-34

167 192 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 167
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS viết 3 phân số có mẫu số là 1 sau đó thực hiện quy đồng và cộng các - HS làm tiếp các phần còn lại của bài.. - Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số.. - Nhận xét chữ

Trang 1

TUẦN 24 Tieỏt 116: LUYEÄN TAÄP

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- Củng cố kiến thức: Ruựt goùn phaõn soỏ, quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ

- Ruựt goùn ủửụùc phaõn soỏ

Quy ủoàng ủửụùc maóu soỏ hai phaõn soỏ

- Vận dụng giải đợc các bài tập

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Trang 2

1 Kiểm tra bài cũ

Bài 1: GV viết bài mẫu lên bảng.

- Yêu cầu HS viết 3 phân số có mẫu số là

1 sau đó thực hiện quy đồng và cộng các

- HS làm tiếp các phần còn lại của bài

Tính chất kết hợp của phép cộng các phân số cũng giống nh tính chất kết

Trang 3

- GV yªu cÇu HS tÝnh vµ viÕt vµo c¸c chç

chÊm ®Çu tiªn cña bµi

Trang 4

TUẦN 22 Tieỏt 106: LUYEÄN TAÄP CHUNG

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- Củng cố kiến thức: Ruựt goùn phaõn soỏ, quy ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ

- Ruựt goùn ủửụùc phaõn soỏ

Quy ủoàng ủửụùc maóu soỏ hai phaõn soỏ

- Vận dụng giải đợc các bài tập

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1.Kieồm tra baứi cuừ :

- Khi quy ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ em

laứm nhử theỏ naứo?

- Goùi HS leõn sửỷa baứi taọp 5/118

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Hửụựng daón luyeọn taọp:

Baứi 1

- Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ?

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi sau ủoự neõu

caựch laứm

- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ ghi ủieồm

- Noỏi tieỏp nhau phaựt bieồu

- 3 em leõn baỷng laứm baứi

* Hẹ caự nhaõn, laứm vụỷ

- Ruựt goùn caực phaõn soỏ

- 2 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ

30

12

=

6:30

6:12

5:12

=

94

70

28

=

14:70

14:28

17:34

=

32

Trang 5

Giáo viên Học sinh Bài 2

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- GV chữa bài, nhận xét và ghi điểm

Bài 3

- Nêu yêu cầu của đề bài

- 1HS đọc thành tiếng-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

3:6

=

92

- Lần lượt từng HS trình bày cách làm bài của mình

* HĐ cá nhân, làm vở.

- Quy đồng mẫu số các phân số

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

35

×

× =

2415

Vậy quy đồng mẫu số các phân số 34 và85 được 2432;1524

Trang 6

Giáo viên Học sinh

7

=

108

63912

97

7được

108

48

10863

1222

237

Vậy quy đồng mẫu số các phân số

- Yêu cầu HS giải thích cách làm

- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm

* Trao đổi theo bàn.

- Nhóm ngôi sao ở phần b) có

3

2

số

ngôi sao đã tô màu

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách qui đồng mẫu số hai phân số, ba phân số

- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số cùng mẫu số

- Nhận xét tiết học

TUẦN 22

Trang 7

Tieỏt 107: SO SAÙNH HAI PHAÂN SOÁ COÙ CUỉNG MAÃU SOÁ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU

- Bieỏt so saựnh hai phaõn soỏ khaực maóu soỏ

- Vận dụng giải đợc các bài tập: Baứi 1, Baứi 2 (a)

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Baỷng phuù

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1.Kieồm tra baứi cuừ :

- Khi qui ủoàng maóu soỏ hai phaõn soỏ em

laứm nhử theỏ naứo?

- Qui ủoàng maóu soỏ caực phaõn soỏ sau:

- Nhận xột, ghi ủieồm

2.Baứi mụựi:

2.1 Giụựi thieọu baứi:

2.2 So saựnh hai phaõn soỏ coự cuứng maóu

soỏ: Giụựi thieọu hỡnh veừ leõn baỷng

534

415

258

812

Trang 8

Giáo viên Học sinh

- Đoạn thẳng AC bằng mấy phần đoạn

thẳng AB?

- Đoạn thẳng AD bằng mấy phần đoạn

thẳng AB?

- Em hãy so sánh độ dài đoạn thẳng AC

và đoạn thẳng AD

- Từ kết quả so sánh hai đoạn thẳng trên

em hãy so sánh hai phân số tương ứng

với hai đoạn thẳng trên

- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai

phân số này?

- Qua ví dụ trên em nào cho biết cách so

sánh hai phân số có cùng mẫu số?

- Gọi HS nhắc lại

2.3 Thực hành

Bài 1

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS vận dụng qui tắc vừa học

để so sánh

- Nhận xét chữa bài

Bài 2 Làm vào vở

- Đoạn thẳng AC bằng 52 đoạn thẳng AB?

- Đoạn thẳng AD bằng

5

3

đoạn thẳng AB?

- Đoạn thẳng AD dài hơn đoạn thẳng AC hay Đoạn thẳng AC ngắn hơn đoạn thẳng AD

- Từ kết quả so sánh trên ta có

hay

5

25

3

- Hai phân số này có cùng mẫu số

* HS rút ra kết luận SGK trang 119.

- HS nối tiếp nhau nhắc lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

* HĐ cá nhân, làm bảng con.

- So sánh hai phân số

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

* Làm vào vở.

Trang 9

Giáo viên Học sinh

- 55 bằng mấy? Vậy hãy so sánh 52 với

1

- Khi nào phân số bé hơn 1?

+ So sánh hai phân số:

5

8

55

- 55 bằng mấy? Vậy hãy so sánh 58 với 1

- Khi nào phân số lớn hơn 1?

b Bài tập: Làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

- Khi nào thì phân số lớn hơn 1? Khi nào thì phân số bé hơn 1

- Về chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

TUẦN 22

Trang 10

Tieỏt 108: LUYEÄN TAÄP

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- So saựnh ủửụùc hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ

So saựnh ủửụùc moọt phaõn soỏ vụựi 1

Bieỏt vieỏt caực phaõn soỏ theo thửự tửù tửứ beự ủeỏn lụựn

- Vận dụng giải đợc các bài tập

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

? Neõu caựch so saựnh hai phaõn soỏ coự

cuứng maóu soỏ

? Neõu caựch so saựnh phaõn soỏ vụựi 1

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Luyeọn taọp

Baứi 1:

- Goùi HS ủoùc ủeà baứi

- Neõu caựch so saựnh hai phaõn soỏ coự

cuứng maóu soỏ

- Yeõu caàu HS tửù laứm baứi

* Hẹ caự nhaõn, laứm baỷng con.

- So saựnh hai phaõn soỏ

- Trong hai phaõn soỏ coự cuứng maóu soỏ: + Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ beự hụn thỡ beự hụn

+ Phaõn soỏ naứo coự tửỷ soỏ lụựn hụn thỡ lụựn hụn

+ Neỏu tửỷ soỏ baống nhau thỡ hai phaõn soỏ ủoự baống nhau

Trang 11

Giáo viên Học sinh

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS

Bài 3:

GV nêu yêu cầu của bài tập

- Để viết được các phân số theo thứ tự

từ bé đến lớn trước hết em phải làm

4

;5

- Chữa bài nhận xét và cho điểm HS

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào bảng con

a 53 > 15 b 109 < 1011

c 79 > 89 d 2011 < 106

* HĐ cá nhân làm vào vở.

- So sánh các phân số sau với 1

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

- Sau đó HS kiểm tra chéo vở

* Làm vào vở.

- Để viết được các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn trước hết em so sánh các phân số

- 2 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

a Vì 1 < 3 và 3 < 4 nên ta có

5

43

15

<

Trang 12

Giáo viên Học sinh

9

8

3 Củng cố, dặn dò:

? Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số

? Khi nào thì phân số lớn hơn 1

? Khi nào thì phân số bé hơn 1

- Chuẩn bị bài: So sánh hai phân số khác mẫu số.

- Nhận xét tiết học

TUẦN 22

Trang 13

Tiết 109: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ KHÁC MẪU SỐ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1 Kiểm tra bài cũ :

- Rút gọn phân số rồi so sánh các cặp

phân số sau:

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 So sánh hai phân số khác mẫu số:

- GV nêu ví dụ: “So sánh hai phân số

- Em có nhận xét gì về 2 phân số này?

- Vậy để so sánh được hai phân số này

trước hết ta phải qui đồng mẫu số

- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp

- Đọc phân số

- Hai phân số này có mẫu số khác nhau

- 1 HS lên bảng thực hiện, cả lớp thực hiện vào nháp:

32

= 32××44= 128 ; 43= 43××33= 129

Trang 14

Giáo viên Học sinh

- So sánh hai phân số 128 vµ 129

- GV kết luận: 128 <129

- Vậy muốn so sánh hai phân số khác

mẫu số em làm như thế nào?

- Gọi HS nhắc lại

2.3 Thực hành

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS vận dụng qui tắc vừa

học để so sánh

a • Qui đồng mẫu số hai phân số43và

c • QĐMS hai phân số

5

2

103

- Vì 8 < 9 nên 128 <129

- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số, ta có thể qui đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới.

* HĐ cá nhân, làm bảng con.

- So sánh hai phân số

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

b • QĐMS hai phân số

6

5

87

Trang 15

Giáo viên Học sinh

- Nhận xét chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

b Cho HS làm bài vào vở, 1 HS làm

bảng lớp

- Nhận xét, sửa sai

* HĐ cá nhân, làm bảng con.

- Rút gọn rồi so sánh hai phân số

- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm vào bảng con

2:6

=

53

3:6

3 Củng cố, dặn dò:

? Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu số

- Chuẩn bị bài: Luyện tập.

- Nhận xét tiết học

TUẦN 22

Trang 16

Tieỏt 110: LUYEÄN TAÄP

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt so saựnh hai phaõn soỏ

- Vận dụng giải đợc các bài tập: Baứi 1 (a,b ), Baứi 2 (a,b ), Baứi 3

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kieồm tra baứi cuừ :

? Neõu caựch so saựnh hai phaõn soỏ

khaực maóu soỏ

? So saựnh caực phaõn soỏ sau:

- Nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

2 Hửụựng daón luyeọn taọp:

Baứi 1:

- Goùi HS neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp

- Yeõu caàu HS laứm baứi a,b; c,d (HS

khỏ, giỏi)

- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi

- 3 em leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo nhaựp

* Hẹ caự nhaõn, laứm baỷng con.

- So saựnh hai phaõn soỏ

- HS leõn baỷng laứm baứi, caỷ lụựp laứm baứi vaứo baỷng con

Trang 17

Giáo viên Học sinh

- Chữa bài, nhận xét cho điểm HS

- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh

hai phân số có cùng mẫu số, hai

phân số khác mẫu số

Bài 2:

- Nêu yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

+ Cách 1:

• Quy đồng mẫu số hai phân số

78

77

×

×

=

5649

- Tương tự HS làm các câu b

- Chữa bài, nhận xét và cho điểm

HS

* Muốn so sánh hai phân số khác mẫu số,

ta có thể quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi so sánh các tử số của hai phân số mới

* Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn + Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn + Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau

* Làm bài vào vở.

- So sánh hai phân số bằng hai cách khác nhau

Cả lớp vào vở

Trang 18

Giáo viên Học sinh

74

54

- Em có nhận xét gì khi so sánh hai

phân số trên?

- Yêu cầu HS làm tiếp câu b (HS

giải thích cách làm)

- Nhận xét chữa bài

+ Theo dõi

- Trong hai phân số (khác 0) có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở :

14

911

9 > (vì mẫu số 11 < 14)

11

89

8 > (vì mẫu số 9 < 11)

3 Củng cố, dặn dò:

? Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số

? So sánh phân số khác mẫu số

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung.

- Nhận xét tiết học

TUẦN 23 Tiết 111: LUYỆN TẬP CHUNG

Ngày soạn:

Trang 19

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- Biết so sánh hai phân số

- Biết vận dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9, trong trờng hợp đơn giản

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: - Bảng phụ

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kiểm tra bài cũ

+ Gọi 2 HS lên chữa bài 3 SGK

+ Nhận xét, sửa chữa (nếu sai)

2 Dạy học bài mới

a.Giới thiệu bài (1’)

+ Khi nào thì so sánh 2 phân số với 1?

+ Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài tập

+ Chấm bài của 1 số em

+ 2 HS lên chữa bài

+HS nhận xét, bổ sung

+ HS nêu 1số trờng hợp so sánh nh thế

Trang 20

6 < b)

7

85

8 >

10

615

9 =

27

2123

7 < vậy:

95

9696

95<

+ 2 HS lên chữa bài

+ Dới lớp 1 số HS đọc kết quả+ Lớp nhận xét

+ Mỗi HS nêu1 câuvà giảI thícha)

7

; c)

79

+ Lớp nhận xét

+ HS nêu cách tính Lớp nhận xét.+2HS lên bảng chữa bài

+Lớp theo dõi nxét +Thống nhất cách làm đúng

Trang 21

4 Cñng cè DÆn dß:

- Cñng cè l¹i néi dung bµi

- DÆn HS chuÈn bÞ bµi sau

a)

9

59876

876

21631416

1412

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Trang 22

I MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt , tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ, phaõn soỏ baống nhau, so saựnh phaõn soỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 4

SGK

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

b HD học sinh luyện tập(15 - 18’)

+ Giao bài tập

+ Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9

Bài4: Có thể làm thế nào để viết các phân

số đó theo thứ tự từ lớn đến bé?

+ Muốn tính diện tích hình bình hành ta

làm thế nào?

+ Theo dõi, giúp đỡ học sinh làm bài

+ Chấm bài cho 1 số em

+ Học sinh lần lợt nêu yêu cầu của từng bài tập

+ 4 HS nêu

+ Có thể rút gọn các phân số đó rồi mới sắp xếp

+Ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao

+ Học sinh tự làm

+ 1 HS lên chữa bài Nhận xét, sửa sai

+ Học sinh lí giải vì sao điền chữ số đó

+ Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9.+ 1 HS lên chữa bài Lớp nhận xét

KQ : Tổng số gà trong đàn gà là: 86 con

Trang 23

Bài 3: Củng cố tìm phân số bằng nhau

*Khoanh vào những phân số =

97

Bài 4: Củng cố so sánh nhiều phân số rồi

b) Phân số chỉ phần gà mái trong cả đàn

gà là :

8635

+ 1 HS lên chữa bài

+ Nêu vì sao khoanh tròn số đó

+ 1 HS nhắc lại tính chất cơ bản của phân số.+ 1 HS lên chữa bài

+ Nêu cách so sánh các phân số đó

Ta có:

9

454

24

;8

556

35

;9

563

Ta có:

9

49

58

35

;5635

- HS làm đợc: 5cm; 3cm

15 cm2

TUẦN 23 Tieỏt 113: PHẫP CỘNG PHÂN SỐ

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

Trang 24

- Bieỏt pheựp coọng phaõn soỏ cuứng maóu soỏ

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC

- Giáo viên chuẩn bị 1 băng giấy 20cm x 80cm

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kiểm tra bài cũ

Y/C hs chữa bài 3 Sgk

+ Lần thứ 2 Nam tô mấy phần băng giấy?

(giáo viên tô màu)

+ Nh vậy bạn Nam đã tô màu mấy phần băng

giấy?

Kết luận: Cả 2 lần bạn Nam đã tô màu đợc

85

băng giấy.

* H ớng dẫn cộng 2 phân số cùng mẫu số

+ Nêu: Muốn biết bạn Nam đã tô màu biết

bao nhiêu phần băng giấy ta làm phép tính gì?

băng giấy

Trang 25

+ Kết quả phép cộng: ?

8

28

3+

+

8

58

28

3+ = ( tính da vào số phần trên băng

giấy)+ Ta lấy 3 + 2 = 5; 8 giữ nguyên

+ Từ đó ta có phép cộng:

8

58

238

28

Bài 2: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Y/C hs chữa bài tập2

+ Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu số ta lấy 2 tử số cộng lại với nhau, còn mẫu số giữ nguyên

291537

2937

15

=

+

=+

7

87

537

57

3

=

+

=++ 2 HS nhắc lại cách cộng 2 phân số cùng

Trang 26

- Qua kÕt qu¶ bµi tËp 2 em cã nhËn xÐt g×?

+ Nªu tÝnh chÊt giao ho¸n cña phÐp céng 2 sè

ta nh¸p ra ngoµi råi ghi kÕt qu¶ vµo phÐp tÝnh

- Y/C hs ch÷a bµi

- Y/C hs nhËn xÐt vµ nªu lêi gi¶I kh¸c nÕu cã

2+ =

5

25

®-TUẦN 23 Tieát 114: PHÉP CỘNG PHÂN SỐ(TT)

Trang 27

- Mỗi học sinh chuẩn bị 3 băng giấy hình chữ nhật 2cm x 12cm; kéo.

- Giáo viên chuẩn bị 3 băng giấy màu kích thớc: 1dm x 6dm

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

2 Kiểm tra bài cũ

+ 2 HS lên bảng chữa bài tập 1,2 (SGK trang

+ 3 băng giấy này có độ dài nh thế nào?

+ Hãy gấp đôi băng giấy theo chiều dài rồi

băng giấy thứ 2 (Giáo viên thực hiện)

(Giáo viên thực hiện)

+ Vậy 2 bạn đã lấy đi mấy phần của băng

giấy?

+ 2 HS lên bảng nêu và chữa bài

+ Lớp nhận xét, bổ sung

+ 2 HS nêu lại

+ Độ dài của 3 băng giấy bằng nhau

+ Thực hiện chia băng giấy thành 6 phần bằng nhau

+ Thực hiện

+ 2 bạn đã lấy đi

65

băng giấy

Trang 28

12512

2112

534

3712

=

ì

ì+

1+

+ 2 phân số này khác mẫu số, muốn cộng

2 phân số này ta phải quy đồng mẫu số 2 phân số

+ 1 HS lên quy đồng mẫu số 2 phân số.+ 1 HS lên thực hiện:

6

56

26

33

12

1015

123

25

4+ = + =

14

3114

1014

217

52

3

=+

=++ 2 HS lên bảng làm 2 câu còn lại Cả lớp làm vào vở

+ Nhận xét kết luận bài làm đúng

26

77

;4453

+ Nhắc lại cách thực hiện

+ Theo dõi và làm bài

+ 3 HS lên chữa 3 câu Lớp nhận xét

Trang 29

* Củng cố cộng hai phân số khác mẫu số

* Chú ý:

- Trớc khi cộng có thể rút gọn phân số ( nếu

cần)

- Kết quả của phép tính để ở phân số tối giản

Bài 3:Củng cố về giải toán có lời văn

- Củng cố lại nội dung bài

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

+)

35

935

5435

535

457

5135

47

15

ì

ì+

=++)

7

1121

3321

52821

521

2821

573

7421

55

ì

ì

=+

+)

9

179

1529

159

233

359

23

59

2

=

+

=+

=

ì

ì+

=++ Nêu lại cách cộng 2 phân số khác mẫu số

- 1 HS chữa bài: Đáp số: 59/ 60 tấn

- HS nhận xét và nêu lời giảI khác cho bài toán

TUẦN 23 Tieỏt 115: LUYEÄN TAÄP

Trang 30

- Thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng 2 PS

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC: - Bảng phụ

III HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

1 Kiểm tra bài cũ

+ Nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài :

b Luyện tập (30’)

+ YC HS nối tiếp nhau nêu yêu cầu các bài tập

+ Giao nhiệm vụ cho HS

+GV theo dõi HS làm bài ,có thể giúp đỡ HS yếu

+ Nhận nhiệm vụ Tự làm các bài tập vào vở

+ Vài HS đọc kết quả trớc lớp

20

1720

1220

55

34

1

=+

=

6

136

46

93

22

3+ = + = ;

Trang 31

+ Nhận xét, lu ý HS khi cộng các phân số có thể

rút gọn phân số rồi tính sẽ thuận lợi hơn.(Đối với

đối tợng HS khá giỏi ,còn đối đối với đối tợng HS

yếu có thể các em quy đồng MS các phân số rồi

25

15

215

3 + = + =

b)

3

43

23

227

186

27

3

=+ ( số đội viên chi đội)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

I MUẽC TIEÂU:

- Nhaọn bieỏt tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng caực phaõn soỏ vaứ bửụực ủaàu aựp

duùng tớnh chaỏt keỏt hụùp cuỷa pheựp coọng caực phaõn soỏ ủeồ giaỷi toỏn

Trang 32

- Thực hiện được phộp cộng hai phõn số, cộng một số tự nhiờn với phõn số, cộng một phõn số với số tự nhiờn

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

Bài 1: GV viết bài mẫu lên bảng.

- Yêu cầu HS viết 3 phân số có mẫu số là

1 sau đó thực hiện quy đồng và cộng các

Bài 2: Dành cho HS khỏ, giỏi

? Nêu lại về tính chất kết hợp của phép

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,

HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

- HS làm tiếp các phần còn lại của bài

Trang 33

céng c¸c sè tù nhiªn.

- GV yªu cÇu HS tÝnh vµ viÕt vµo c¸c chç

chÊm ®Çu tiªn cña bµi

TUẦN 24 Tieát 117: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Trang 34

- GV, HS chuẩn bị 2 băng giấy hình chữ nhật kích thớc 1dm x 6dm.

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

Hỏi còn lại bao nhiêu phần của băng giấy ?

? Muốn biết còn lại bao nhiêu phần của

7 15 16

7

16

15 − = − = =

2 1

5 6

Bài 2: HS đọc đề bài và làm bài a,b(c, d

12 17 49

12 49

5 4

Trang 35

3 1

2

2

= 1

GV nhận xét, ghi điểm

Bài 3: Dành cho HS khỏ, giỏi

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

? Em hiểu câu: Số huy chơng vàng bằng

19 5

tổng số huy chơng của cả đoàn là nh thế

-3 =

4

3

11 − =

Trang 36

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

3 4

5 2

x

x

=

15 10

Chúng ta quy đồng mẫu số hai phân

3 4

5 1

x

x =

15 5

* Trừ hai phân số:

Trang 37

Bài 3: GV gọi 1 HS đọc đề bài.

GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2: GV viết lên bảng phần a) 1620 -

4 3

và yêu cầu HS thực hiện phép trừ

? Nêu nhận xét về mẫu số của 2 phân số

Bài giải:

Diện tích trồng cây xanh chiếm số phần là:

Làm vở, chữa bài

TUẦN 24 Tieỏt 119: LUYEÄN TAÄP

Trang 38

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 : Kiểm tra bài cũ

- Tính :

4

18

- Nêu cách trừ 2 phân số khác

mẫu số

- 2 HS lên bảng

- Cả lớp làm vào nháp để đối chiếu, nhận xé , vài HS nêu quy tắc

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy bày mới

2.1 Giới thiệu bài mới

- Trong giờ học này các em sẽ

cùng làm các bài toán luyện tập thêm

về phép trừ phân số

- Nghe GV giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn luyện tập

Bài1:

- GV yêu cầu HS làm bài vào vở

bài tập , sau đó đọc bài tập trước lớp ,

nêu cách tính

- HS cả lớp cùng làm bài

- 1HS đọc bài làm , cả lớp theo dõi và nhận xét

- HS đổi chéo vở để kiểm tra của nhau

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2: (câu d dành cho HS khá giỏi)

- GV yêu cầu HS tự làm bài Trình bày :

28

1328

828

217

24

3− = − =

- 2HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài bài tập

- Cho HS nhận xét bài làm trên bảng chấm

điểm HS , nhắc lại các bước làm

- Đổi vở chấm bài

Bài 3:

- Hướng dẫn mẫu :

Trang 39

+ Viết 2-43 Yêu cầu nêu cách thực hiện phép trừ

trên

- 1 số HS nêu ý kiến

- GV nhận xét các ý kiến của HS , hướng dẫn

cách làm theo yêu cầu của bài như sau :

+ Hãy viết 2 thành phân số cĩ mẫu số là 4 ( cùng mẫu

- GV yêu cầu HS tự làm các phần còn lại của

bài , sau đó chữa bài trước lớp

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, bảng lớp

Bài 4: (dành cho HS khá giỏi)

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Rút gọn phân số

rồi tính

- Giúp HS hiểu và chọn cách rút gọn sao cho

được kết quả là các phân số cùng mẫu số để tiện

cho việc thực hiện phép tính

13

- GV chữa bài của Hs trên bảng , sau đó

nhận xét và cho điểm HS

- HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau

Bài 5: (dành cho HS khá giỏi)

- Gọi 1 HS đọc đề bài toán - 1HS đọc đề bài

trước lớp

Trang 40

- Yêu cầu HS tóm tắt và giải bài toán , nêu

dạng bài tĩan , tự làm bài

Tóm tắt Học và ngủ : 85 ngày

-2HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào

- GV sửõa bài trên bảng , yêu cầu HS khá

giỏi tính số giờ bạn Nam ngủ trong 1 ngày

- Chốt kết quả:

8

3

ngày = 9 giờ ( 24 : 8 = 3 giờ )

- Theo dõi bài

- HS khá giỏi thực hiện Trình bày cách tính 3/8 ngày ra giờ

3 Củng cố dặn dị

- GV tổng kết giờ học

- Dặn dò HS về nhà l chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Tieát 133: HÌNH THOI - toan tuan 22-34
ie át 133: HÌNH THOI (Trang 73)
Hình Thoi  có hai cặp cạnh đối diện song song và  bốn cạnh  bằng nhau. - toan tuan 22-34
nh Thoi có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w