TRẮC NGHIỆM: 3đ HS khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất, huỷ bỏ đánh dấu X, chọn lại câu bỏ khoanh tròn to hơn dấu X Câu 1: Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào k
Trang 1Trường THCS ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (2009 – 2010)
PÔTHI Môn: HOÁ HỌC 8
Tên HS ……… Thời gian: 45 phút
Lớp: ……… SBD:……… Đề : 1
A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
(HS khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất), huỷ bỏ đánh dấu X, chọn lại câu bỏ khoanh tròn to hơn dấu X)
Câu 1: Người ta dựa vào tính chất nào của hiđro để bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không?
a Dễ kết hợp với khí oxi b Dễ trộn lẫn với không khí
c Khi cháy toả nhiều nhiệt d Do tính chất rất nhẹ
Câu 2: Người ta thu khí hiđro bằng cách đẩy nước là nhờ dựa vào tính chất :
a Khí hiđro tan trong nước c Khí hiđro ít tan trong nước
b khí hiđro nhẹ hơn nước d Khí hiđro khó hoá lỏng
Câu 3: Nhóm hoá chất dùng để điều chế khí hiđro trong phòng thí nghiệm là:
a Fe, H2O b FeO, HCl
c Cu, H2SO4 d Zn, HCl
Câu 4: Chất phải nóng đến nhiệt độ cháy, phải có đủ khí oxi là điều kiện để:
a Dập tắt sự cháy b Phát sinh sự cháy
c Phát sinh sự oxi hoá d Phát sinh sự oxi hoá chậm
Câu 5: Để có được 100g dung dịch BaCl2 10% ta làm như sau:
a Hoà tan 100g BaCl2 vào 100g nước b Hoà tan 100g BaCl2 vào 200g nước
c Hoà tan 90g BaCl2 vào 10g nước d Hoà tan 10g BaCl2 vào 90g nước
Câu 6: Thành phần của không khí gồm:
a 21 % khí oxi ; 78 % các khí khác; 1 % khí nitơ
b 21 % các khí khác; 78 % khí oxi ; 1 % khí nitơ
c 21 % khí nitơ ; 78 % khí oxi ; 1 % các khí khác
d 21 % khí oxi ; 78 % khí nitơ ; 1 % các khí khác
Câu 7: Nhóm các chất chỉ gồm muối trung hoà là:
a KNO3, HCl, MgSO4, CuCl2. b K2SO4, NaOH, FeCl3, NaCl
c CaCO3, ZnCl2, K2SO4, FeCl3 d NaHSO4, CuCl2, MgSO3, CaCO3
Câu 8: Oxit là hợp chất của oxi với:
a Một nguyên tố hóa học khác b Một nguyên tố kim loại
Câu 9: Dung dịch là hỗn hợp:
a Đồng nhất của dung môi và chất tan b Của chất khí trong chất lỏng
c Đồng nhất của chất rắn và dung môi d Của chất rắn trong chất lỏng
Trang 2Câu 10: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng thế:
a CuO + H2 →t o Cu + H2O
b Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
c Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
d 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Câu 11: Cặp chất làm cho quỳ tím hoá xanh là:
a KOH, NaCl b Ca(OH)2, KOH c MgO, KOH d Ca(OH)2, HCl
Câu 12: Axit hoặc bazơ tương ứng của oxit nào sau đây bị xác định sai ?
a SO3 tương ứng với axit H2SO4 b P2O5 tương ứng với axit H3PO4
c CaOtương ứng với bazơ Ca(OH)2 d CuOtương ứng với bazơ CuOH
B/ TỰ LUẬN : (7đ)
Câu1: (2đ)
Xác định chất khử, chất oxi hoá, sự khử, sự oxi hoá trong các phản ứng sau:
a CuO + H2 →t o Cu + H2O
b Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2
Câu 2: (2đ)
Viết công thức hoá học và gọi tên của bazơ tương ứng với các oxit sau:
CaO, K2O, Fe2O3, ZnO
Câu 3: Bài toán (3đ)
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxit sắt từ (Fe3O4) bằng cách dùng oxi để oxi hoá 16,8 gam sắt ở nhiệt độ cao
a Viết phương trình phản ứng hoá học xảy ra
b Tính thể tích khí oxi cần dùng (ở đktc)
c Tính khối lương oxit sắt từ thu được sau phản ứng
( Cho Fe = 56 , O = 16 )
HẾT
Trang 3-ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II( 09-10)
MÔN: Hóa học 8 A/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Mỗi câu đúng 0,25đ
1.d 2.c 3.d 4.b 5.d 6.d 7.c 8.a 9 a 10.c 11.b 12.d
B/ TỰ LUẬN : ( 7đ )
Câu 1: (2đ )
Mỗi ý đúng (0,25đ) Sự oxi hoá H2
a CuO + H2 →t o Cu + H2O
ch oxi hoá ch khử
Sự khử CuO
Sự oxi hoá CO
b Fe2O3 + 3CO →t o 2Fe + 3CO2
ch oxi hoá ch khử
Sự khử Fe2O3
Câu 2: ( 2đ )
Mỗi công thức + tên gọi đúng (0,5đ)
Ca(OH)2: Caxi hiđroxit
KOH: Kali hiđroxit
Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit
Zn(OH)2: Kẽm hiđroxit
Câu 3: ( 3đ )
a) 3Fe + 2O2 →t o Fe3O4 (1đ)
3mol 2mol 1mol
0,3mol 0,2mol 0,1mol (0,5đ)
Số mol của Fe :
nZn =
Fe
Fe
M
m
=
56
8 , 16
= 0,3 (mol) (0,5đ) b) Thể tích khí oxi cần dùng (đktc) :
VO2= 22,4 × nO2 = 22,4 × 0,2 = 4,48 (l) (0,5đ)
c) Khối lượng oxit sắt từ thu được sau phản ứng :
mFe3O4 = nFe3O4× MFe3O4 = 0,1 × 232 = 23,2 (g) (0,5đ)