Bài 1:Viết chương trình thực hiện như sau xem hình bên dưới - Form_load: nhập số vào Textbox nhớ kiểm tra dữ liệu nhập - btnCapNhat: thêm số vừa nhập vào Combobox, đồng thời xóa textbox
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG 3: WINDOWS CONTROLS (TT)
Mục tiêu : hiểu và áp dụng được các control: ListBox, Combobox, CheckListBox GroupBox, Panel & TabControl.
Bài 1:Viết chương trình thực hiện như sau ( xem hình bên dưới)
- Form_load: nhập số vào Textbox (nhớ kiểm tra dữ liệu nhập)
- btnCapNhat: thêm số vừa nhập vào Combobox, đồng thời xóa textbox nhập, đặt
con trỏ lại textbox nhập
- Khi người dùng chọn 1 số trong Combobox thì danh sách các ước số của số này sẽ hiển thị vào Listbox bên phải tương ứng
- Khi nhấn Các button Tính: “Tổng các ước số”, “Số lượng các ước số chẵn”, “Số lượng các ước số nguyên tố” thì sẽ hiển thị thông tin tương ứng vào messagebox dựa vào các ước số trên listbox
- btnThoat: thoát khỏi ứng dụng
Bài 2: Viết chương trình thêm các phần tử vào listbox (listbox được chọn nhiều phần
Trang 2Viết code cho các nút lệnh thực hiện các công việc sau:
- Tính tổng các phẩn tử trong Listbox, hiển thị lên Messagebox
- Xóa phần tử đầu và cuối của listbox
- Xóa các phần tử đang chọn trong listbox
- Tăng giá trị mỗi phần tử lên 2
- Thay mỗi giá trị của mỗi phần tử bằng bình pương của chính nó
- Thực hiện chọn các phần tử trong listbox là số chẵn
- Thực hiện chọn các phần tử trong listbox là số lẻ
Bài 3: Viết chương trình nhập danh sách các Sinh Viên theo yêu cầu sau: (xem hình
Trang 3, chuyển hết toàn bộ các tên từ Listbox Trái sang Listbox Phải và ngược lại
btnXoa: cho phép xóa các tên đang chọn trong Listbox Trái
Bài 4: Viết chương trình từ điển Anh – Việt và Việt – Anh (dùng TabControl)
Trang 4Bên trái là Combobox thể hiện dưới dạng Simple, chứa danh sách các từ cần tra cứu Bên phải là TextBox thể hiện dưới dạng MultiLine, ghi nghĩa của các từ được chọn bên Combobox
Yêu cầu:
- Khi nhập vào combobox 1 từ cần tra thì chương trình sẽ dò tìm đến chữ nào khớp với ký tự gần nhất
- Khi nhấn nút Enter hoặc Doubleclick vào từ cần tra thì nghĩa tương úng của
từ sẽ hiển thị vào textbox bên phải tương ứng
Trang 5- Form_load: nhập các thông tin mssv, họ tên sv, chọn niên khóa, lớp học, học kỳ đăng ký, các môn học đăng ký (kiểm tra dữ liệu nhập)
- btnDangKy: Hiển thị các thông tin mà Sinh viên đã đăng ký lên Messagebox như hình bên dưới
- btnHuy: trả lại trạng thái ban đầu của Form
- btnThoat: thoát khỏi ứng dụng
Trang 6Bài 6: Thực hiện Form xử lý chuỗi có giao diện như sau:
Trang 7TEN={“Hà”, “Danh”, “Sơn”, “Mai”, “Thắng”, “Kỳ”, “Thành”, “Lâm”, “Tâm”,
“Phụng”, “Thắm”}
- Thực hiện các button tương ứng
- Khi người dùng Double click vào tên đang chọn thì sẽ mở Inputbox, cho phép người dùng thay đổi tên mới vào vị trí tên này