Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng Câu 1: Bầu trời mùa thu ở vùng cao nh thế nào?. xanh trong Câu 2: Những dãy núi ở vùng cao mùa thu nh thế nàoA. Viết chính tả nghe-viết bài “ Mùa
Trang 1Bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II
năm học: 2009 - 2010 môn tiếng việt - lớp 1
Họ và tên học sinh: Lớp: Trờng TH
Điểm đọc: Đọc TT: + Đọc hiểu = ; Điểm viết: ; Điểm TV:
Họ tên giáo viên chấm bài:
A Kiểm tra đọc hiểu:
Đọc thầm bài sau và trả lời câu hỏi: “ Mùa thu ở vùng cao” sách giáo khoa Tiếng Việt 1 – Tập 2 trang 166
1.Tìm trong bài:
a Tiếng có âm tr:………
b Tìm trong bài từ có 2 tiếng có âm giống nhau:………
………
2 Khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đúng
Câu 1: Bầu trời mùa thu ở vùng cao nh thế nào?
A xám xịt B xanh ngắt C xanh biếc D xanh trong
Câu 2: Những dãy núi ở vùng cao mùa thu nh thế nào?
A đen nghịt B xanh biếc C xanh đen
3 Nối đúng:
B. Kiểm tra viết:
1 Viết chính tả (nghe-viết) bài “ Mùa thu ở vùng cao”
(Gồm đầu bài và đoạn: "Từ đầu đến róc rách trong khe núi ")
2 Bài tập:
a Điền vào chỗ chấm: uyên hay yên?
cái th…… ; con …… ; kể ch……….; ……… nga
Trang 2b Điền ng hay ngh ?
…….ôi nhà đang xây
Thiếu nhi tập …….i thức đội
Hớng dẫn kiểm tra, đánh giá định kỳ cuối
học kỳ ii
Môn Tiếng Việt lớp 1 - Năm học 2009 -2010
I KT đọc (10điểm)
1 Đọc thành tiếng( 6 điểm)
GV gọi từng học sinh đọc một bài tập đọc đã học trong SGk và cho điểm theo hớng dẫn sau:
- Đọc đúng, lu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30tiếng /15 phút
- Nếu đọc sai hoặc không đọc đợc dừng quá 5 giây /1 từ ngữ trừ 0,5 điểm
2 Đọc hiểu( 4 điểm)
Bài 1: 1,5 điểm
a.(1 điểm): HS tìm đúng mỗi từ trong bài có âm tr cho 0,33 điểm
b (0,5 điểm):HS tìm đúng từ cho 0,5 điểm
Đáp án:
a Tiếng có âm tr:trời, trong, trồng
b Từ có 2 tiếng có âm giống nhau:róc rách
Bài 2: 1 điểm
Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm
Đáp án:
Câu 1: Khoanh ý D : xanh trong
Câu 2: Khoanh ý B : xanh biếc
Trang 3Bài 3: 1,5 điểm.
HS nối đúng mỗi câu cho 0,38 điểm
Đáp án:
Đàn dê chạy lên, chạy xuống Nơng ngô vàng mợt
Dãy núi dài xanh biếc Bầu trời xanh trong
II KT viết (10 điểm)
1.Viết chính tả(8 điểm): Thời gian khoảng 17 phút.
a Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả, tốc độ viết khoảng 30 chữ / 15 phút (6 điểm)
b Viết sai mẫu chữ hoặc sai chính tả mỗi chữ trừ 0,5 điểm
1 Viết sạch, đẹp đều nét(2 điểm)
Viết bẩn, xấu; không đều nét mỗi chữ trừ 0,2 điểm
2 Bài tập(2 điểm)
a.( 1,5 điểm): HS điền đúng mỗi vần vào chỗ chấm cho 0,4 điểm
b (0,5 điểm): HS điền đúng mỗi âm vào chỗ chấm cho 0,25 điểm
Đáp án:
a cái thuyền; con yến; kể chuyện; yên ngựa
b ngôi nhà đang xây
Thiếu nhi tập nghi thức đội
• Lu ý: Thời gian dành cho KT đọc hiểu và KT viết: 50 phút
- Điểm của từng bài KT đọc + viết lầ một số nguyên đợc làm tròn từ 0,5 trơr lên thành 1
- điểm của bài KT đọc hoặc viết vẫn lấy điểm thập phân; cha làm tròn trong từng phần mà đến điểm chung môn Tiếng Việt mới làm tròn