1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KTHKII CN7 ma trận+Đáp án

7 142 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì II Môn Công Nghệ 7
Trường học Trường THCS Thái Niên Số 3
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Thái Niên
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 120 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh đợc những thay đổi của thời tiết , đồng thời tạo ra một tiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi.. Chuồng nuôI giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa

Trang 1

Trờng THCS tháI niên số 3 Đề kiểm tra học kì II môn công nghệ 7

Họ và tên:………… Năm học 2009 – 2010

Lớp: …… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1.(0,5 điểm).Theo em câu trả lời nào dới đây là đầy đủ nhất về vai trò của chuồng nuôi ?

A Chuồng nuôi giúp vật nuôi tránh đợc những thay đổi của thời tiết , đồng thời tạo ra một tiểu khí hậu thích hợp cho vật nuôi

B Chuồng nuôI giúp cho vật nuôi hạn chế tiếp xúc với mầm bệnh

C Chuồng nuôI giúp cho việc thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học, giúp quản lí tốt đàn vật nuôi , thu đợc chất thảI làm phân bón và tránh làm ô nhiễm môI trờng

D Tất cả 3 nội dung trên

Câu 2.(0,5 điểm) Mục đích của vệ sinh chăn nuôi :

A Phòng bệnh , bảo vệ sức khỏe và nâng cao năng suất vật nuôi

B Khống chế dịch bệnh , nâng cao sức khỏe vật nuôi

C Ngăn chặn bệnh dịch , nâng cao sức khỏe vật nuôi

D Dập tắt bệnh dịch nhanh

Câu 3.(0,5 điểm)Màu nớc nào thích hợp cho nuôi thủy sản ?

A Màu tro đục B Màu đen

C Màu nõn chuối hoặc vàng lục D Màu đỏ nâu Câu 4(0,5 điểm).Trong ngày thời gian thích hợp cho tôm , cá ăn là : A Buổi sáng từ 7giờ đến 8giờ B Buổi sáng từ 9 giờ đến 10 giờ C Buổi tra từ 12giờ đến 1giờ D Buổi chiều từ 4giờ đến 5 giờ Câu 5(1điểm) Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của các câu sau để có câu trả lời đúng : chế biến thích ăn giảm cân ngon miệng tăng mùi vị

- Nhiều loại thức ăn phảI qua (1)……… vật nuôi mới ăn đợc - Chế biến thức ăn làm (2)……….tăng tính (3)………để vật nuôi (4)……… ,

ăn đợc nhiều , làm giảm bớt khối lợng và giảm độ thô cứng II.Tự luận ( 7 điểm ) Câu 6 ( 2 điểm ) Em hãy cho biết nguồn gốc của thức ăn vật nuôi, lấy ví dụ minh họa ? Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh duỡng nào ? Câu 7 ( 3 điểm ) a, Hãy nêu các nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi ? b, Lấy 3 ví dụ về bệnh do nguyên nhân bên ngoài gây ra cho vật nuôi Câu 8 ( 2 điểm ) a, Thức ăn của tôm cá gồm những loại nào ? b, Hãy lấy ví dụ về các loại thức ăn của tôm ,cá Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ma trận

STT Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

(1) Câu 6 (1,5) Câu 6 (0,5) 3

3

2 Chuồng nuôi Câu1

0,5

3 NuôI dỡng và chăm

0,5

4 Phòng trừ bệnh

thông thờng ở vật

nuôi

Câu 7a (1,5) Câu 7b (1,5) 2

3

5 MôI trờng nớc nuôI

0,5

6 Thức ăn của động

2

7 Chăm sóc , quản lí ,

bảo quản , chế biến

sản phẩm thủy sản Câu4 (0,5)

1 0,5

Tổng số câu

Đáp án và thang điểm

Trang 3

I Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu 0,5 điểm

1.D 2.A 3.C 4.A

Câu 5 ( 1 điểm ) mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

1 chế biến 2 Tăng mùi vị 3 ngon miệng 4 thích ăn

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 6 ( 2 điểm )

* Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ : thực vật, động vật và chất khoáng.

( 0,75 điểm )

* Ví dụ: 3 ví dụ ( 0,75 điểm )

* Thành phần dinh dỡng trong thức ăn vật nuôi: ( 0,5 điểm )

- Nớc

- Chất khô: protein, Lipit, Gluxit, vitamin và chất khoáng.

Câu 7 ( 3 điểm )

a, Nguyên nhân gây bệnh ở vật nuôi

- Nguyên nhân bên trong : yếu tố di truyền ( 0,5 điểm )

- Nguyên nhân bên ngoài : ( 1 điểm )

+ Lí học : nhiệt độ cao

+ Hóa học : Ngộ độc

+ Cơ học : chấn thơng

+ Sinh học : kí sinh trùng ( bệnh không truyền nhiễm ) , vi khuẩn , vi rút ( bệnh truyền nhiễm )

b, Lấy 3 ví dụ bệnh do nguyên nhân bên ngoài gây ra (1,5 điểm)

Câu 8 (2 điểm )

a, Thức ăn của tôm cá gồm 2 loại

+ Thức ăn tự nhiên : là thức ăn có sẵn trong nớc , rất giàu dinh dỡng .(0,5điểm)

+ Thức ăn nhân tạo : là thức ăn do con ngời tạo ra để cung cấp cho tôm cá có thể ăn trực tiếp Có 3 nhóm chính : thức ăn tinh , thức ăn thô và thức ăn hỗn hợp .(0,5 điểm)

b, Ví dụ về các loại thức ăn

+ Thức ăn tự nhiên : rong , rêu , ốc , giun … (0,5 điểm )

+ Thức ăn nhân tạo : ngô , cám , phân … (0,5 điểm )

Trang 4

Trờng THCS tháI niên số 3 Đề kiểm tra học kì II môn công nghệ 7

Họ và tên:………… Năm học 2009 – 2010

Lớp: …… Thời gian : 45 phút (không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Câu 1.(0,5 điểm) Câu nào sau đây mô tả đầy đủ nhất những vai trò của nghành chăn nuôi ?

A Cung cấp thực phẩm, sức kéo

B Cung cấp thực phẩm và phân bón

C Cung cấp thực phẩm, sức kéo và phân bón

D Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và nguyên liệu cho nhiều nghành sản xuất

Câu 2.(0,5 điểm) Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ :

A Thực vật B Động vật

C Chất khoáng D Cả ba nội dung trên

Câu 3.(0,5 điểm)Nớc mắm, mắm tôm, tôm chua là sản phẩm thủy sản đợc chế biến theo phơng pháp nào?

A Làm khô B Thủ công

C Công nghiệp D ớp muối

Câu 4(0,5 điểm).câu nào không phải là nguyên nhân làm ảnh hởng đến môi trờng và nguồn lợi thủy sản ?

A Khai thác với cờng độ cao B Phá hoại rừng đầu nguồn

C Ô nhiễm môi trờng nớc D Bón phân vào trong ao

Câu 5(1điểm)

Hãy đánh dấu “ X“ vào cột tơng ứng để phân biệt những biến đổi nào ở cơ thể vật nuôi thuộc

sự sinh trởng và phát dục theo mẫu bảng sau:

Nhửừng bieỏn ủoồi cuỷa cụ theồ vaọt nuoõi Sửù sinh trửụỷng Sửù phaựt duùc

1 Gaứ maựi baột ủaàu ủeỷ trửựng

2 Theồ troùng lụùn con tửứ 5kg taờng leõn 8kg

3 Xửụng cuỷa oỏng chaõn beà daứi theõm 5cm

4 Gaứ troỏng bieỏt gaựy

II.Tự luận ( 7 điểm )

Câu 6 ( 2 điểm ) a, Nêu mục đích của việc chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi ?

b, Lấy ví dụ về việc chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôI ?

Câu 7 ( 3 điểm )

a, Nớc nuôI tôm, cá có những đặc điểm chính nào ?

Trong nớc nuôI thủy sản có những loại sinh vật nào ?

b, Theo em để nâng cao chất lợng của nớc nuôI tôm cá ta phảI làm gì ?

Nếu đất đáy ao là đất bạc màu dễ bị rửa trôi, nghèo dinh dỡng ta phải cải tạo nh thế nào ?

Câu 8 ( 2 điểm )

a, Thức ăn của tôm cá gồm những loại nào ?

b, Hãy lấy ví dụ về các loại thức ăn của tôm ,cá

Bài làm

………

………

………

Trang 5

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ma trận

STT Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

1 Vai trò, nhiệm vụ phát

0,5

2 Sự sinh trởng và phát

1

3 Thức ăn vật nuôi Câu 2

0,5

4 Chế biến và dự trữ thức

2

5 MôI trờng nớc nuôI

4

6 Thức ăn của động vật

2

7 Thu hoạch, bảo quản và

chế biến sản phẩm thủy

sản

Câu 3

0,5

8 Bảo vệ môI trờng và

0,5

Tổng số câu

Trang 6

Tổng % điểm 20% 40% 40% 100%

Đáp án và thang điểm

II Trắc nghiệm ( 3 điểm )

Từ câu 1 đến câu 4 mỗi câu 0,5 điểm

1.D 2.D 3.B 4.D

Câu 5 ( 1 điểm ) mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm

Sự sinh trởng: 1, 4 Sự phát dục: 2, 3

II Tự luận ( 7 điểm )

Câu 6 ( 2 điểm )

a, Nêu mục đích của việc chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi :

- Chế biến thức ăn làm tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng để vật nuôI thích

ăn, ăn đợc nhiều, dễ tiêu hóa, làm giảm bớt khối lợng, làm giảm độ thô cứng

và khử bỏ chất độc hại (0,5 điểm )

- Dự trữ thức ăn nhằm giữ thức ăn lâu hang và để luôn có đủ nguồn thức ăn cho vật nuôi (0,5 điểm )

b, Lấy ví dụ về việc chế biến và dự trữ thức ăn cho vật nuôi:

- Chế biến thức ăn: làm chín hạt đậu tơng sẽ làm cho vật nuôI tiêu hóa tốt hơn.

(0,5 điểm )

- Dự trữ thức ăn: vụ xuân, vụ hè thu có nhiều thức ăn xanh, vật nuôI ăn không hết, ngời ta phơI khô hoặc ủ xanh để dự trữ đến mùa đông cho vật nuôi ăn (0,5

điểm )

Câu 7 ( 3 điểm )

a, * Đặc điểm của nớc nuôI thủy sản :

- Có khả năng hòa tan các chất vô cơ và hữu cơ.(0,25 điểm )

- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt của nớc (0,25 điểm )

- Thành phần oxi thấp và cacbonic cao (0,25 điểm )

* Trong nớc nuôI thủy sản có những loại sinh vật:

- Thực vật thủy sinh (0,25 điểm )

- Động vật phù du (0,25 điểm )

- Các loại động vật đáy (0,25 điểm )

b, * Để nâng cao chất lợng của nớc nuôi tôm cá ta phải cải tạo nớc, đất và đáy ao.

(0,5 điểm )

* Nếu đất đáy ao là đất bạc màu dễ bị rửa trôi, nghèo dinh dỡng ta phải cải tạo

nh sau: trồng cây quanh bờ ao, bón nhiều phân hữu cơ và đất phù sa (1 điểm )

Câu 8 (2 điểm )

a, Thức ăn của tôm cá gồm 2 loại

+ Thức ăn tự nhiên : là thức ăn có sẵn trong nớc , rất giàu dinh dỡng .(0,5điểm)

+ Thức ăn nhân tạo : là thức ăn do con ngời tạo ra để cung cấp cho tôm cá có thể ăn trực tiếp Có 3 nhóm chính : thức ăn tinh , thức ăn thô và thức ăn hỗn hợp .(0,5 điểm)

b, Ví dụ về các loại thức ăn

+ Thức ăn tự nhiên : rong , rêu , ốc , giun … (0,5 điểm )

+ Thức ăn nhân tạo : ngô , cám , phân … (0,5 điểm )

Ngày đăng: 09/07/2014, 12:01

w