2đ Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng.. Trong hình bên, AH là đờng cao của .... Nếu cạnh của hình lập phơng gấp lên hai lần thì diện tích toàn phần của hình lập phơng gấp lên số lần là
Trang 1Trờng tiểu học bài kiểm tra định kì giữa kì II năm học 2008 – 2009
Gia trung môn toán 5-lần 2 ( Làm bài 40 phút )
Họ tên học sinh:
Lớp Điểm
Bài1 (2đ) Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng.
a 40% là phân số:
b 70% của 1,2 km là:
D 840 m
c Trong hình bên, AH là đờng cao của hình tam giác
Số cần điền vào chỗ chấm là: A
H B
C D
d Số cách xếp 4 hình lập phơng cạnh 1 cm thành 1 hình hộp chữ nhật là:
A 4 B 3 C 1 D 2
e Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 3,3 dm3 = cm3 là:
A 33 B 330 C 3300 D 3030
f Nếu cạnh của hình lập phơng gấp lên hai lần thì diện tích toàn phần của hình lập phơng gấp lên số lần là:
D 2lần
g Thế kỉ XXI có số ngày là :
A 36525 ngày B 36500 ngày C.36526 ngày
D 36524 ngày
h Trong một tháng nào đó có hai ngày đầu tháng và cuối tháng đều là chủ nhật Tháng đó là:
M-ời hai
Bài 2 (3đ) Đặt tính rồi tính.
Trang 239,72 + 46,18 95,64 - 7,3 31,05 x 2,6 77,5 : 2,5
Bài 3 (2đ) Tìm y. a ( 3,7 x y ) + 5,28 = 14,9 b 12,792 : y : 1,2 = 8,2
Bài 4.(2đ) Một thửa ruộng hình thang có đáy nhỏ là 18 m, đáy lớn bằng đáy bé, chiều cao là 17 m a Tính diện tích của thửa ruộng b Ngời chủ thửa ruộng đó đã cày đợc 37,5% diện tích thửa ruộng Để cày xong thửa ruộng, ngời chủ ruộng còn phải cày bao nhiêu mét vuông ?
Trang 3
Bµi5 (1®) TÝnh b»ng c¸ch thuËn tiÖn nhÊt a) 3,8 x 6,2 + 6,2 x 6,2 = b) =
Trang 4
Hớng dẫn chấm khảo sát giữa học kì II - toán 5 Bài 1: (2.0 điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi ý cho 0.25 điểm
Bài 2: (2.0 điểm)
HS Đặt tính, và thực hiện đúng mỗi ý cho 0.5 điểm Đặt tính đúng, thực hiện sai không cho điểm
Bài 3: (2.0 điểm)
Học sinh làm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm, mỗi bớc cho 0.25 điểm
* Đối với bài 4; 5.
Câu lời giải, phép tính đúng mới cho điểm, ở mỗi bớc tính câu lời giải
đúng, phép tính đúng, kết quả sai hoặc thiếu danh số cho số điểm của bớc đó.
Bài 4: (2.0 điểm)
+ Tìm đáy lớn: 0.5đ
+ Tìm diện tích: 0.75đ
+ Tìm diện tích đã cày: 0.5đ
+ Tìm diện tích còn lại: 0.5đ
+ Đáp số: 0.25 đ
Bài 5: (2.0 điểm)
+ Đổi đơn vị đo: 0.25 đ
+ Tìm diện tích xung quanh: 0.5 đ
+ Tìm diện tích đáy: 0.5 đ
+ Tìm diện tích tờ giấy màu: 0.5 đ
+ Đáp số: 0.25 đ
Điểm bài KTĐK là tổng điểm của 5 bài đợc làm tròn thành số tự nhiên
nh sau:
- Nếu phần thập phân là 0,25; 0.5 thì phần nguyên là điểm bài KTĐK
- Nếu phần thập phân là 0,75 thì đợc làm tròn thành 1 điểm