Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập: 1.Những chi tiết cho thấy gia đình Chử Đồng Tử rất nghèo khó: Điểm Đ:
Trang 1Họ và tên:
Lớp 3
Trờng Tiểu học Thạch Khôi
Bài kiểm tra định kì giữa học kì II
Môn Toán - Lớp 3 Năm học: 2008- 2009
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu1:( 0,5 điểm) : Chữ số 7 trong số 7952 chỉ:
A 7 trăm B 7 nghìn C 7 chục D 7 đơn vị
Câu 2: ( 0,5 điểm): Bốn số nào dới đây đợc sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
A 5799, 5971, 5899, 5999
B 5971, 5799, 5999, 5899
C 5799, 5899, 5971, 5999
Câu 3: ( 0,5 điểm): 1giờ 30 phút = phút?
A 60 phút B 90 phút C 100 phút D 120 phút
Câu 4: ( 0,5 điểm): Câu nào đúng?
A Hình tròn tâm A, bán kính OA, đờng kính MN
B Hình tròn tâm O, bán kính MN, đờng kính OA
C Hình tròn tâm O, bán kính OA, đờng kính MN
Câu 1:( 2 điểm): Đặt tính rồi tính:
2805 + 785 6480 - 4572 1095 x 6 5609 : 7
Câu 2:( 1,5 điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:
a 2448 : 6 + 3078 b 4802 - 315 x 4
Câu 3: ( 1 điểm)Tìm x:
a. x : 5 = 1308 b 7 x x = 2884
Câu 4:( 2,5 điểm):
Điểm
Trang 2Một cửa hàng trong 7 ngày bán đợc 1645 kg đờng Hỏi trong 9 ngày với lợng bán nh
thế thì cửa hàng bán đợc bao nhiêu ki- lô- gam đờng?
Bài giải
Câu 5:( 1 điểm):
Tìm tổng của số lớn nhất và số bé nhất, biết rằng mỗi số có đủ bốn chữ số là
7, 0, 2, 4
Bài giải
Họ và tên GV coi chấm: .
.
đáp án và Biểu điểm chấm
môn toán - lớp 3
I Phần trắc nghiệm: 2 điểm( Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
Câu 1: HS khoanh vào phơng án B
Câu 2: HS khoanh vào phơng án C
Câu 3: HS khoanh vào phơng án B
Câu 4: HS khoanh vào phơng án C
II Phần tự luận: 8 điểm
Câu 1:( 2 điểm)
Trang 3HS đặt tính và tính đúng mỗi phần a, b, c, d: 0,5 điểm.
a 3590; b.1908; c 6570; d 801d 2
Câu 2:( 1,5 điểm)
HS thực hiện đúng mỗi phần: 0,75 điểm
a 3486 b 3542
Câu 3: ( 1 điểm) HS thực hiện đúng mỗi phần: 0,5 điểm
a x = 6540 b x = 412
Câu 4:( 2,5 điểm)
HS trình bày lời giải, phép tính đúng cụ thể:
Một ngày cửa hàng đó bán đợc số kg đờng là: ( 0,5 điểm)
1645 : 7 = 235( kg) ( 0,5 điểm)
9 ngày cửa hàng bán đợc số kg đờng là: ( 0,5 điểm)
235 x 9 = 2115 ( kg) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 2115 kg đờng ( 0,5 điểm)
Câu 5:( 1 điểm)
- Số lớn nhất có 4 chữ số đó là: 7420 ( 0,25)
- Số bé nhất có 4 chữ số đó là: 2047 ( 0,25)
- Hiệu của hai số đó là: 7420 + 2047 = 9467 ( 0,25)
Đáp số: 9467 ( 0,25)
( Tổ chuyên môn thống nhất biểu điểm chi tiết)
Họ và tên:
Lớp 3
Trờng Tiểu học Thạch Khôi
Bài kiểm tra định kì giữa học kì II
Môn Tiếng việt- lớp 3 Năm học: 2008-2009
Thời gian: 60 phút
(Không kể thời gian giao đề và đọc thành tiếng)
Phần A: Kiểm tra đọc
I Đọc thầm và làm bài tập: (20 phút): 5 điểm
Đọc thầm b i ài “ “ Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử ”
(SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- trang 65, 66) .
Dựa vào nội dung bài đọc, hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc ý trả lời đúng nhất và hoàn thành tiếp các bài tập:
1.Những chi tiết cho thấy gia đình Chử Đồng Tử rất nghèo khó:
Điểm
Đ:
V:
TB:
Trang 4A Gia đình Chử Đồng Tử ở trong một túp lều ven sông.
B Mẹ Chử Đồng Tử mất sớm
C Mẹ Chử Đồng Tử mất sớm, hai cha con chỉ có một chiếc khố mặc chung Cha mất, chàng thơng cha nên quấn khố chôn cha, còn mình đành ở không
2 Cuộc gặp gỡ kì lạ giữa Chử Đồng Tử và Tiên Dung diễn ra trong hoàn cảnh:
A Chử Đồng Tử đang ngắm cảnh bên sông
B Chử Đồng Tử ẩn mình trong khóm lau, vùi mình dới cát
C Chử Đồng Tử đang mò cua bắt ốc dới sông
3 Chử Đồng Tử và Tiên Dung đã giúp dân làm những việc gì?
A Dạy cho dân cách trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải
B Dạy cho dân cách trồng lúa
C Dạy cho dân cách nuôi tằm, dệt vải
4 Đền thờ Chử Đồng Tử đợc lập ở:
A Bên sông Cầu
B Bên sông Kinh Thầy
C Nhiều nơi bên sông Hồng
5 Đặt câu hỏi cho bộ phận gạch chân trong câu:
Công chúa Tiên Dung kết duyên cùng Chử Đồng Tử vì cho là duyên trời sắp đặt.
6 Đặt dấu phẩy vào những chỗ thích hợp trong câu sau:
Hằng năm cứ vào dịp hè mẹ lại cho tôi về quê thăm ông bà ngoại.
7 Hãy viết một câu trong đó có sử dụng biện pháp nhân hóa để nói về một con vật.
II Đọc thành tiếng: 5 điểm
Bài đọc:
Phần B: Kiểm tra viết
1 Chính tả: ( 15 phút)
Nghe- viết: “ Tiếng đàn” ( Tiếng Việt 3- Tập 2- Trang 54)
Đoạn viết : Tiếng đàn bay ra v“ ờn mái nhà cao thấp.”
2 Tập làm văn: ( 25 phút)
Hãy viết một đoạn văn ngắn kể về một ngời lao động trí óc mà em biết
Họ và tên giáo viên coi, chấm :
Trang 5
Đề kiểm tra đọc thành tiếng - lớp 3
Học sinh bốc thăm đọc một trong các bài sau:
1 Trên đờng mòn Hồ Chí Minh
SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- Trang 19
HS đọc cả bài
2 Ngời trí thức yêu nớc
SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- Trang 28
Đoạn: Từ đầu đến: liều thuốc đầu tiên.“ ”
3 Nhà bác học và bà cụ
SGK Tiếng Việt lớp 3-Tập 2- Trang 32
HS đọc đoạn 1,2
4 Nhà ảo thuật
SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- Trang 40
HS đọc đoạn 1,2,3
5 Đối đáp với vua
SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- Trang 49
HS đọc đoạn 2,3
6 Hội đua voi ở Tây Nguyên
Trang 6SGK Tiếng Việt lớp 3- Tập 2- Trang 60.
HS đọc cả bài
Đáp án và biểu điểm chấm môn tiếng việt - lớp 3
Phần A- Kiểm tra Đọc
I Đọc thầm và làm bài tập( 5 điểm)
( Câu 1, 2, 3, 4 mỗi câu đúng: 0,5 điểm Câu 5, 6, 7: đúng mỗi câu: 1 điểm)
- Câu 1: Đáp án C ( 0,5 điểm)
- Câu 2: Đáp án B ( 0,5 điểm)
- Câu 3: Đáp án A ( 0,5 điểm)
- Câu 4: Đáp án C ( 0,5 điểm)
- Câu 5: Công chúa Tiên Dung kết duyên cùng Chử Đồng Tử vì sao? ( 1 điểm)
(Học sinh đặt câu hỏi đúng yêu cầu, trình bày đúng đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm hỏi đợc 1 điểm Nếu thiếu dấu chấm câu, không viết hoa đầu câu, mỗi lỗi trừ 0,25 điểm.)
Lu ý: Học sinh có thể đặt câu hỏi khác phù hợp với yêu cầu của bài.
- Câu 6: Hằng năm, cứ vào dịp hè, mẹ lại cho tôi về quê thăm ông bà ngoại.( 1 điểm)
- Câu 7: HS có thể đặt câu với một con vật bất kì (gà, thỏ, mèo ) ( 1 điểm)
(Học sinh đặt câu đúng yêu cầu, trình bày đúng đầu câu viết hoa, cuối câu có dấu chấm đợc 1 điểm Nếu thiếu dấu chấm câu, không viết hoa đầu câu, mỗi lỗi trừ 0,25
điểm.)
II Đọc thành tiếng: 5 điểm
+ Đọc đúng các tiếng, từ: 3 điểm
Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,25 điểm
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu: 1 điểm
Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 3- 4 chỗ: 0,5 điểm Ngắt nghỉ hơi không đúng từ 5 chỗ trở lên: 0 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu( Không quá 1,5 phút) : 1 điểm
Đọc từ trên 1,5 phút đến 2 phút: 0,5 điểm Đọc quá 2 phút: 0 điểm
Phần B- Kiểm tra viết
I.Chính tả: 5 điểm
- Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, trình bày đúng đoạn văn : 5
điểm
- Lỗi chính tả ( sai, lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng quy định)
3 lỗi trừ 1điểm ;
- Viết không đúng kĩ thuật ( sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ) hoặc trình bày xấu, bẩn toàn bài trừ 1điểm
II.Tập làm văn: 5 điểm
- Nội dung đủ theo yêu cầu của đề: 4điểm
- Các câu văn đúng ngữ pháp, sử dụng từ ngữ phù hợp, không mắc lỗi chính tả: 1điểm
* Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 4,5 - 4 - 3,5 - 3 -2,5 - 2 - 1,5 - 1 - 0,5
( Tổ chuyên môn thống nhất biểu điểm chi tiết)