ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II - TOÁN 10 CƠ BẢN A.Trắc nghiệm khách quan (3 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Bài 1: (1,75 đ)
a.
0,75đ a
7 12 0
4
x
x
0,25
0,25
Tập nghiệm của bất phương trình là :T 3;4 0,25
b.
2
2
5
x
Ta cã : 3 2 0
2
5 0 5
x
x x
x
0,25
x -2 -1 5
x2 + 3x + 2 + 0 - 0 + | +
- x + 5 + | + | + 0
-VT (2) + 0 0 + ||
-0,50 Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S ;2 1;5 0,25 Bài 2 : (0,75đ): m2 x22 2 m 3x5m 6 0 0,75đ PT dã cho có hai nghiệm phân biệt trái dấu a.c < 0 (hoặc c 0 a ) 0,25 (m2)(5m 6) 0 (hoặc5m-6 0 m+2 ) 0,25 x 3 4
2 7 6 x x + 0 - 0 +
Trang 2 6
2
5
m
Bài 3: (1,25đ)
1,25đ
Ta có : sin2cos2 1 cos 1 sin 2 =
2
1
2
cos
5
tan
cos 3
4
cot
+0,25
0,25
Bài 4: (2,75 đ)
a.
0,75đ
Đường thẳng BC có VTCP BC 1; 7
Phương trình tham số: 5
5 7
0,25
Đường thẳng BC có VTCP BC 1; 7 1
VTPT n 7;1 và đi qua B 5;5 Phương trình tổng quát: 7x 5 y 5 0 7x y 40 0 0,25
b.
0,5đ
Đường thẳng AH vuông góc với BC có VTPT BC 1; 7và đi qua A 2;4 0,25 Phương trình tổng quát: 1x2 7 y 4 0 x 7y30 0 0,25
c.
0,5đ
7;1
AB
Đường tròn (C) có tâmA 2;4, bán kính RAB 50 0,25
Có phương trình: x22 y 42 50 0,25
d.
1,0đ
Cách 1: Phương trình đường tròn (T) có dạng x2y2 2ax 2by c 0 0,25 Toạ độ của A,B,C thoả mản phương trình (T) ta có
2 2
2 2
2 2
2 4 2 2 2 4 0
5 5 2 5 2 5 0
6 2 2 6 2 2 0
2 1 20
a b c
0,25+ 0,25
Vậy phương trình (T) là x2y2 4x 2y 20 0 0,25
Cách 2: Chứng minh tam giác ABC vuông tại B suy ra tâm đường tròn (T) là
I(2 ; 1) là trung điểm của AC, Bán kính đường tròn (T) là R 5 0,75 Phương trình (T) là : x 22 y 12 25 0,25
Bài 5: (0,5đ)
Ta có: 1 cos 2 1 1 2sin 2
sin 2 2sin cos
x x
2
tan 2sin cos cos
x
0,25