Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn?
Trang 1Trường THPT Lộc Thành KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 - 2010
Họ và tên : Môn : Toán 10 Cơ bản STT:
Lớp : Thời gian: 20 phút;(12 câu trắc nghiệm)
SBD: phòng thi:
Số phách:
Mã đề 135
Chọn 1 đáp án trả lời phù hợp
Câu 1: Góc giữa hai đường thẳng d:3x y+ + =3 0, d’: 2x y− − =2 0 là:
A 900 B 300 C 600 D 450
Câu 2: Cho phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm A(3;4) và có véc tơ pháp
Câu 3: Tập xác định của hàm số y= 1−x2 là :
A [−1;1] B (−∞ − ∪ +∞; 1) (1; )
C ( )1;1 D (−∞ − ∪ +∞; 1] [1; )
Câu 4: Toạ độ tâm I và bán kính R đường tròn (C): ( ) (2 )2
x− + y+ = là:
Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?
C cot(π α+ ) =cotα D sin cos
2
− =
Câu 6: Đường thẳng ∆: x + 2y – 4 = 0 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích
là:
Câu 7: Cho hai đường thẳng: d:3x-2y+7=0 và d’:2x-3y-7=0 Khẳng định nào sau đây
đúng?
Câu 8: Phương trình nào sau đây là phương trình của một đường tròn ?
A 2 2
3x +y +2x+2y− =6 0 B 2 2
4 0
x +y + + + =x y
C 2 2
2x +2y +2x+2y− =1 0
Câu 9: Cho 90o< <α 180o Khẳng định nào sau đây đúng ?
A sinα <0 và cosα >0 B sinα >0 và cosα <0
Trang 1/2 - Mã đề: 135
Trang 2C sinα >0 và cosα >0 D sinα <0 và cosα <0.
Câu 10: Đường thẳng d có phương trình: 2x y+ − = 3 0có 1 vectơ chỉ phương là:
A nr=(2; 1− ) B nr=( )1; 2 C nr=( )2;1 D nr= −( 1; 2)
Câu 11: Khoảng cách từ A(1; 4) đến đường thẳng d có phương trình 3x – 4y + 3 = 0 là:
Câu 12: Cho bảng tần số thống kê về số lượng dép bán được của các cỡ dép là: ( Bảng 1)
Cỡ
Số
Mốt ở bảng 1 là:
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề: 135