Muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết thì ngời này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là 2.. Khi đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ 2 điốp thì ngời này sẽ nhìn rõ các
Trang 1Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 541 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 40 cm Muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải
điều tiết thì ngời này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là
2 Năng suất phân ly của mắt là
A góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt đuợc 2 điểm trên vật
B số đo nhỏ nhất thị lực của mắt
C góc trông lớn nhất mà mắt quan sát đuợc
D độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát đuợc
3 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,6 m thị kính có tiêu cự 4 cm Một ngời mắt không có tật sử dụng kính này để quan sát mặt trăng ở trạng thái mắt không phải điều tiết Số bội giác của kính khi đó là
4 Điều nào sau đây là SAI, khi nói về kính lúp?
A Dùng để quan sát các vật nhỏ
B Là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự vài cm
C Cho ta 1 ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
D Dùng để quan sát các vật vô cùng nhỏ
5 Chọn câu SAI?
A Về phơng diện quang học, mắt giống nh 1 máy ảnh
B đối với mắt không có tật, điểm cực viễn ở xa vô cùng
C Thể thuỷ tinh của mắt nh một thấu kính hội tụ có tiêu cự không thể thay đổi đợc
D Bất kỳ mắt nào cũng đều có điểm cực cận và điểm cực viễn
6 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính là 1,4 m tiêu cự của thị kính 5 cm Khi ngắm ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính phải là
7 Mắt một ngời chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt trong khoảng từ 60 cm đến vô cực Khi đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ 2 điốp thì ngời này sẽ nhìn rõ các vật gần nhất cách kính là
8 Trên vành 1 kính lúp có ghi 6,25 X Độ tụ của kính này là
9 Chọn câu SAI Muốn cho ảnh của vật ở xa cũng nh ở gần luôn hiện rõ nét trên màng lới của mắt thì mắt phải thay đổi
10 Mắt loại nào sau đây phải đeo thấu kính hội tụ?
11 Kính thiên văn là dụng cụ dùng để quan sát các vật
Trang 212 Khi sử dụng kính hiển vi ta phải đặt vật cách vật kính một khoảng
C từ tiêu điểm F1 đến vị trí 2f1 D từ tiêu điểm F1 đến quan tâm o1
13 Một ngời viễn thị chỉ nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 40 cm Muốn đọc đuợc sách đặt cách mắt 25 cm ngời này phải đeo một thấu kính có độ tụ là
14 Vật kính của kính hiển vi có nhiệm vụ tạo ra một
A ảnh thật, ngợc chiều và lớn hơn vật B ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật
15 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm thị kính có tiêu cự 3 cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 cm Muốn có ảnh cuối cùng ở xa vô cực thì vật cần quan sát phải đặt cách vật kính 1 khoảng là
16 Một kính thiên văn có khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 94 cm Số bội giác của kính này khi ngắm chừng ở vô cực là 22,5 Tiêu cự của vật kính và thị kính lần luợt là:
17 Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính là 0,5 cm tiêu cự của thị kính là 4 cm, độ dài quang học của kính là 12 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt ngời quan sát là 20 cm thì
số bội giác của kính hiển vi này là
18 Khi sử dụng kính thiên văn phải điều chỉnh thị kính và vị trí đặt mắt sao cho:
A ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F'1 đến O1
B ảnh cuối cùng nằm trong khoảng từ Cc đến Cv của mắt
C ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F2 đến vô cực
D ảnh cuối cùng nằm trong khoảng OCc của mắt
19 Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ
20 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 5 cm Một vật AB đặt vuông góc với trục chính và cách vật kính 6,5 mm Điều chỉnh thị kính để mắt ngắm chừng ở vô cực, lúc này khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
21 Khi sử dụng kính lúp ta phải điều chỉnh kính sao cho vật nằm trong khoảng
C từ tiêu điểm F đến quang tâm 0 của kính D từ tiêu điểm F đến vị trí 2F
22 Yếu tố nào sau đây KHôNG ảnh huởng đến số bội giác của kính lúp
23 Một kính lúp có độ tụ +10 đp Một ngời có khoảng cực cận là 25 cm sử dụng kính để quan sát 1 vật nhỏ số bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở vô cực là
24 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự chừng
25 Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm sử dụng 1 kính lúp có tiêu cự 5 cm
để quan sát 1 vật nhỏ Mắt đặt sát kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật thì vật phải đặt cách kính
Trang 31 khoảng
- Hết
-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 543 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,6 m thị kính có tiêu cự 4 cm Một ngời mắt
không có tật sử dụng kính này để quan sát mặt trăng ở trạng thái mắt không phải điều tiết Số bội giác của kính khi đó là
2 Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 40 cm Muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải
điều tiết thì ngời này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là
3 Chọn câu SAI Muốn cho ảnh của vật ở xa cũng nh ở gần luôn hiện rõ nét trên màng lới của mắt thì mắt phải thay đổi
4 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm thị kính có tiêu cự 3 cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 cm Muốn có ảnh cuối cùng ở xa vô cực thì vật cần quan sát phải
đặt cách vật kính 1 khoảng là
5 Khi sử dụng kính lúp ta phải điều chỉnh kính sao cho vật nằm trong khoảng
C từ tiêu điểm F đến quang tâm 0 của kính D từ tiêu điểm F đến vị trí 2F
6 Trên vành 1 kính lúp có ghi 6,25 X Độ tụ của kính này là
7 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự chừng
Trang 4C vài mi li mét D vài xen ti mét
8 Yếu tố nào sau đây KHôNG ảnh huởng đến số bội giác của kính lúp
9 Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm sử dụng 1 kính lúp có tiêu cự 5 cm để quan sát 1 vật nhỏ Mắt đặt sát kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật thì vật phải đặt cách kính 1 khoảng
10 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 5 cm Một vật AB đặt vuông góc với trục chính và cách vật kính 6,5 mm Điều chỉnh thị kính để mắt ngắm chừng ở vô cực, lúc này khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
11 Khi sử dụng kính hiển vi ta phải đặt vật cách vật kính một khoảng
C từ tiêu điểm F1 đến vị trí 2f1 D từ tiêu điểm F1 đến vô cực
12 Mắt một ngời chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt trong khoảng từ 60 cm đến vô cực Khi đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ 2 điốp thì ngời này sẽ nhìn rõ các vật gần nhất cách kính là
13 Vật kính của kính hiển vi có nhiệm vụ tạo ra một
A ảnh thật, ngợc chiều và lớn hơn vật B ảnh thật, ngợc chiều và nhỏ hơn vật
14 Chọn câu SAI?
A Bất kỳ mắt nào cũng đều có điểm cực cận và điểm cực viễn
B Về phơng diện quang học, mắt giống nh 1 máy ảnh
C Thể thuỷ tinh của mắt nh một thấu kính hội tụ có tiêu cự không thể thay đổi đợc
D đối với mắt không có tật, điểm cực viễn ở xa vô cùng
15 Năng suất phân ly của mắt là
A góc trông lớn nhất mà mắt quan sát đuợc
B góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt đuợc 2 điểm trên vật
C độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát đuợc
D số đo nhỏ nhất thị lực của mắt
16 Kính thiên văn là dụng cụ dùng để quan sát các vật
17 Khi sử dụng kính thiên văn phải điều chỉnh thị kính và vị trí đặt mắt sao cho:
A ảnh cuối cùng nằm trong khoảng OCc của mắt
B ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F'1 đến O1
C ảnh cuối cùng nằm trong khoảng từ Cc đến Cv của mắt
D ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F2 đến vô cực
18 Mắt loại nào sau đây phải đeo thấu kính hội tụ?
19 Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ
Trang 520 Một kính thiên văn có khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 94 cm Số bội giác của kính này khi ngắm chừng ở vô cực là 22,5 Tiêu cự của vật kính và thị kính lần luợt là:
21 Một kính lúp có độ tụ +10 đp Một ngời có khoảng cực cận là 25 cm sử dụng kính để quan sát 1 vật nhỏ số bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở vô cực là
22 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính là 1,4 m tiêu cự của thị kính 5 cm Khi ngắm ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính phải là
23 Điều nào sau đây là SAI, khi nói về kính lúp?
A Dùng để quan sát các vật nhỏ
B Dùng để quan sát các vật vô cùng nhỏ
C Là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự vài cm
D Cho ta 1 ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
24 Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính là 0,5 cm tiêu cự của thị kính là 4 cm, độ dài quang học của kính là 12 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt ngời quan sát là 20 cm thì
số bội giác của kính hiển vi này là
25 Một ngời viễn thị chỉ nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 40 cm Muốn đọc đuợc sách đặt cách mắt 25 cm ngời này phải đeo một thấu kính có độ tụ là
- Hết
-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 545 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Chọn câu SAI?
A Bất kỳ mắt nào cũng đều có điểm cực cận và điểm cực viễn
Trang 6B Thể thuỷ tinh của mắt nh một thấu kính hội tụ có tiêu cự không thể thay đổi đợc.
C đối với mắt không có tật, điểm cực viễn ở xa vô cùng
D Về phơng diện quang học, mắt giống nh 1 máy ảnh
2 Mắt loại nào sau đây phải đeo thấu kính hội tụ?
3 Một kính thiên văn có khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 94 cm Số bội giác của kính này khi ngắm chừng ở vô cực là 22,5 Tiêu cự của vật kính và thị kính lần luợt là:
4 Trên vành 1 kính lúp có ghi 6,25 X Độ tụ của kính này là
5 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính là 1,4 m tiêu cự của thị kính 5 cm Khi ngắm ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính phải là
6 Vật kính của kính hiển vi có nhiệm vụ tạo ra một
A ảnh thật, ngợc chiều và lớn hơn vật B ảnh ảo, ngợc chiều và lớn hơn vật
7 Điều nào sau đây là SAI, khi nói về kính lúp?
A Là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự vài cm
B Dùng để quan sát các vật nhỏ
C Dùng để quan sát các vật vô cùng nhỏ
D Cho ta 1 ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
8 Một ngời viễn thị chỉ nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 40 cm Muốn đọc đuợc sách đặt cách mắt 25 cm ngời này phải đeo một thấu kính có độ tụ là
9 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,6 m thị kính có tiêu cự 4 cm Một ngời mắt không có tật sử dụng kính này để quan sát mặt trăng ở trạng thái mắt không phải điều tiết Số bội giác của kính khi đó là
10 Khi sử dụng kính lúp ta phải điều chỉnh kính sao cho vật nằm trong khoảng
C từ tiêu điểm F đến quang tâm 0 của kính D từ tiêu điểm F đến vô cực
11 Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 40 cm Muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải
điều tiết thì ngời này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là
12 Chọn câu SAI Muốn cho ảnh của vật ở xa cũng nh ở gần luôn hiện rõ nét trên màng lới của mắt thì mắt phải thay đổi
13 Một kính lúp có độ tụ +10 đp Một ngời có khoảng cực cận là 25 cm sử dụng kính để quan sát 1 vật nhỏ số bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở vô cực là
14 Khi sử dụng kính hiển vi ta phải đặt vật cách vật kính một khoảng
A từ tiêu điểm F1 đến quan tâm o1 B từ vị trí 2F1 đến vô cực
C từ tiêu điểm F1 đến vị trí 2f1 D từ tiêu điểm F1 đến vô cực
Trang 715 Mắt một ngời chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt trong khoảng từ 60 cm đến vô cực Khi đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ 2 điốp thì ngời này sẽ nhìn rõ các vật gần nhất cách kính là
16 Yếu tố nào sau đây KHôNG ảnh huởng đến số bội giác của kính lúp
17 Khi sử dụng kính thiên văn phải điều chỉnh thị kính và vị trí đặt mắt sao cho:
A ảnh cuối cùng nằm trong khoảng OCc của mắt
B ảnh cuối cùng nằm trong khoảng từ Cc đến Cv của mắt
C ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F2 đến vô cực
D ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F'1 đến O1
18 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm thị kính có tiêu cự 3 cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 cm Muốn có ảnh cuối cùng ở xa vô cực thì vật cần quan sát phải đặt cách vật kính 1 khoảng là
19 Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm sử dụng 1 kính lúp có tiêu cự 5 cm
để quan sát 1 vật nhỏ Mắt đặt sát kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật thì vật phải đặt cách kính
1 khoảng
20 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 5 cm Một vật AB đặt vuông góc với trục chính và cách vật kính 6,5 mm Điều chỉnh thị kính để mắt ngắm chừng ở vô cực, lúc này khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
21 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự chừng
22 Năng suất phân ly của mắt là
A góc trông lớn nhất mà mắt quan sát đuợc
B độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát đuợc
C góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt đuợc 2 điểm trên vật
D số đo nhỏ nhất thị lực của mắt
23 Kính thiên văn là dụng cụ dùng để quan sát các vật
24 Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ
25 Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính là 0,5 cm tiêu cự của thị kính là 4 cm, độ dài quang học của kính là 12 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt ngời quan sát là 20 cm thì
số bội giác của kính hiển vi này là
- Hết
Trang 8-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề: 547 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
1 Mắt một ngời chỉ nhìn rõ các vật ở cách mắt trong khoảng từ 60 cm đến vô cực Khi đeo
sát mắt một thấu kính có độ tụ 2 điốp thì ngời này sẽ nhìn rõ các vật gần nhất cách kính là
2 Một ngời viễn thị chỉ nhìn rõ các vật gần nhất cách mắt 40 cm Muốn đọc đuợc sách đặt cách mắt 25 cm ngời này phải đeo một thấu kính có độ tụ là
3 Vật kính của kính hiển vi có nhiệm vụ tạo ra một
C ảnh ảo, ngợc chiều và lớn hơn vật D ảnh thật, ngợc chiều và lớn hơn vật
4 Một kính hiển vi có tiêu cự của vật kính là 0,5 cm tiêu cự của thị kính là 4 cm, độ dài quang học của kính là 12 cm Khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt ngời quan sát là 20 cm thì
số bội giác của kính hiển vi này là
5 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 cm thị kính có tiêu cự 3 cm, khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 cm Muốn có ảnh cuối cùng ở xa vô cực thì vật cần quan sát phải
đặt cách vật kính 1 khoảng là
6 Mắt một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50 cm sử dụng 1 kính lúp có tiêu cự 5 cm để quan sát 1 vật nhỏ Mắt đặt sát kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật thì vật phải đặt cách kính 1 khoảng
7 Một kính thiên văn có khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 94 cm Số bội giác của kính này khi ngắm chừng ở vô cực là 22,5 Tiêu cự của vật kính và thị kính lần luợt là:
Trang 98 Điều nào sau đây là SAI, khi nói về kính lúp?
A Là 1 thấu kính hội tụ có tiêu cự vài cm
B Dùng để quan sát các vật nhỏ
C Dùng để quan sát các vật vô cùng nhỏ
D Cho ta 1 ảnh ảo, cùng chiều với vật và lớn hơn vật
9 Năng suất phân ly của mắt là
A góc trông lớn nhất mà mắt quan sát đuợc
B độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát đuợc
C góc trông nhỏ nhất mà mắt còn phân biệt đuợc 2 điểm trên vật
D số đo nhỏ nhất thị lực của mắt
10 Khi sử dụng kính thiên văn phải điều chỉnh thị kính và vị trí đặt mắt sao cho:
A ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F'1 đến O1
B ảnh qua vật kính nằm trong khoảng từ F2 đến vô cực
C ảnh cuối cùng nằm trong khoảng OCc của mắt
D ảnh cuối cùng nằm trong khoảng từ Cc đến Cv của mắt
11 Trên vành 1 kính lúp có ghi 6,25 X Độ tụ của kính này là
12 Vật kính của kính hiển vi là một thấu kính hội tụ có tiêu cự cỡ
13 Một kính thiên văn có tiêu cự của vật kính là 1,4 m tiêu cự của thị kính 5 cm Khi ngắm ở vô cực thì khoảng cách giữa vật kính và thị kính phải là
14 Khi sử dụng kính lúp ta phải điều chỉnh kính sao cho vật nằm trong khoảng
15 Khi sử dụng kính hiển vi ta phải đặt vật cách vật kính một khoảng
A từ tiêu điểm F1 đến quan tâm o1 B từ tiêu điểm F1 đến vô cực
C từ tiêu điểm F1 đến vị trí 2f1 D từ vị trí 2F1 đến vô cực
16 Vật kính của kính thiên văn có tiêu cự chừng
17 Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 6 mm và thị kính có tiêu cự 5 cm Một vật AB đặt vuông góc với trục chính và cách vật kính 6,5 mm Điều chỉnh thị kính để mắt ngắm chừng ở vô cực, lúc này khoảng cách giữa vật kính và thị kính là:
18 Một ngời có điểm cực viễn cách mắt 40 cm Muốn nhìn rõ vật ở xa vô cực mà không phải
điều tiết thì ngời này phải đeo sát mắt một thấu kính có độ tụ là
19 Một kính lúp có độ tụ +10 đp Một ngời có khoảng cực cận là 25 cm sử dụng kính để quan sát 1 vật nhỏ số bội giác của kính khi ngời này ngắm chừng ở vô cực là
20 Chọn câu SAI?
A đối với mắt không có tật, điểm cực viễn ở xa vô cùng
B Thể thuỷ tinh của mắt nh một thấu kính hội tụ có tiêu cự không thể thay đổi đợc
C Bất kỳ mắt nào cũng đều có điểm cực cận và điểm cực viễn
Trang 10D Về phơng diện quang học, mắt giống nh 1 máy ảnh
21 Chọn câu SAI Muốn cho ảnh của vật ở xa cũng nh ở gần luôn hiện rõ nét trên màng lới của mắt thì mắt phải thay đổi
22 Kính thiên văn là dụng cụ dùng để quan sát các vật
23 Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự 1,6 m thị kính có tiêu cự 4 cm Một ng ời mắt không có tật sử dụng kính này để quan sát mặt trăng ở trạng thái mắt không phải điều tiết Số bội giác của kính khi đó là
24 Mắt loại nào sau đây phải đeo thấu kính hội tụ?
25 Yếu tố nào sau đây KHôNG ảnh huởng đến số bội giác của kính lúp
- Hết
-Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trờng THPT nguyễn huệ
-đề kiểm tra Học kỳ II năm học 2009-2010
vật lý 11
Thời gian làm bài: 45 phút
Đáp án DE VAT LY 11 (HK2 2009-2010)NH đến đề Ly 547
Mã đề : 541