Mó đề 01 Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng ở mỗi bài tập sau đây.. Một nghìn không trăm năm mơi.. Mời nghìn không trăm linh năm.. Mời nghìn năm trăm.. Mời nghìn không trăm
Trang 1ờng TH số 4 H ng Trạch Đề kiểm tra học kỳ II - năm học 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 3
(Thời gian: 60 phút)
Họ tên: Lớp: 3
( Mó đề 01)
Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng ở mỗi bài tập sau đây
a) Số 10050 đọc là:
A Một nghìn không trăm năm mơi
B Mời nghìn không trăm linh năm
C Mời nghìn năm trăm
D Mời nghìn không trăm năm mơi
b) Các số: 6972 ; 7010 ; 5982 ; 6725 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 6972 ; 7010 ; 5982 ; 6725
B 7010 ; 6972 ; 6725 ; 5982
C 5982 ; 6725 ; 6972 ; 7010
D 6725 ; 5982 ; 7010 ; 6972
c) Trong các số sau: 74203 ; 92368 ; 29863 ; 90241 số bé nhất là:
d) 5m 6cm = số thích hợp điền vào ô trống là:
Bài 2: Đúng ghi đ, sai ghi s:
a) 3000 + 2000 x 2 = 7000 b) (14000 - 8000) : 2 = 3000
(3000 + 2000) x 2 = 7000 14000 - 8000 : 2 = 10000
Bài 3
……… ………
………
Bài 4 : Đặt tính rồi tính:
a 898 + 5102 b 7000 - 45 c 2508 x 6 d 10836 : 6
………
Giáo viên chấm
Điểm
Trang 2Bài 5: Một thình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều d i ài gấp đụi chiều rộng Tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật đú
Bài giải
TRƯỜNG TH SỐ 4 HƯNG TRẠCH
H ƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 3 CUỐI K2 NG D N CH M TO N 3 CU I K2 ẪN CHẤM TOÁN 3 CUỐI K2 ẤM TOÁN 3 CUỐI K2 ÁN 3 CUỐI K2 ỐI K2
09 - 10 ( Mó đề 01 )
Bài 1: (1 điểm) (Khoanh đúng kết quả mỗi câu ; 0,25 điểm)
Bài 2: (1 điểm) (Ghi đỳng mỗi ô trống; 0,25 điểm)
s đ
Trang 3Bài 3 (1 điểm) (mối phép tính đỳng ; 0,5 điểm)
Bài 4: (4 điểm) (Đặt tính và tính đúng kết quả mối phép tính ; 1 điểm)
a) 898 b) 7000 c) 2508 d) 10836 6
0
Bài 5: (3 điểm)
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật là: (0,5 điểm)
Diện tớch hỡnh chữ nhật là: (0,5 điểm)
30 x 60 = 1800 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 1800 cm2 (0,5 điểm)