Năm mươi bốn nghỡn một trăm năm mươi bảy.. Năm mươi bốn nghỡn bảy trăm mười lăm.. Năm mươi t nghỡn một trăm bảy mươi lăm.. Năm mươi bốn nghỡn một trăm bảy lăm... Nhỡn bạn bố lướt qua mặt
Trang 1Trờng tiểu học Thị trấn Yên Lạc
Bài kiểm tra cuối kỳ 2 môn Toán – lớp 3 lớp 3
Khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng.( đúng mỗi bài cho 0,5 điểm)
85732
A 78352 B 78523 C 85723 D 85732
A Năm mươi bốn nghỡn một trăm năm mươi bảy
B Năm mươi bốn nghỡn bảy trăm mười lăm
C Năm mươi t nghỡn một trăm bảy mươi lăm
D Năm mươi bốn nghỡn một trăm bảy lăm
bao?
II Phần tự luận:
Bài 1: a Đặt tính và tính ( 2 điểm)
18257 + 65433 86296 – 74951 1230 x 6 2156 : 7
b Tính giá trị cuả biểu thức: ( 1 điểm)
86109 + 4506 : 3 = 42651 – 3109 x 5
Bài 2: Tìm x ( 1 điểm)
37654 + x = 56007 x – 975 = 1121 x 6
Tính diện tích tấm bìa đó? ( 2 điểm)
Bài 4: Hiệu hai số bằng số bé nhất có ba chữ số Nếu số bị trừ tăng thêm 30 và số
trừ tăng thêm 30 thì hiệu hai số là bao nhiêu? ( 1 điểm)
Trang 2Trờng tiểu học Thị trấn Yên Lạc
ẹEÀ KIEÅM TRA ẹềNH Kè CUỐI HOẽC Kè II, NAấM HOẽC 2012-2013
Moõn : Tieỏng Vieọt ( Đọc hiểu , LTVC ) - Lụựp 3
I Đọc thành tiếng: ( 5 điểm) GV cho HS bốc thăm các bài đã học trong chơng trình từ tuần 27 đến tuần 34, đọc bài và trả lời các câu hỏi nội dung bài
II Đọc Hiểu ( 5 điểm) : Đọc thầm bài :
ONG THỢ
Trời hộ sỏng, tổ ong mật nằm trong gốc cõy bỗng húa rộn rịp Ong thường thức dậy sớm, suốt ngày làm việc khụng chỳt nghỉ ngơi Ong Thợ vừa thức giấc
đó vội vàng bước ra khỏi tổ, cất cỏnh tung bay Ở cỏc vườn chung quanh, hoa đó biến thành quả Ong Thợ phải bay xa tỡm những bụng hoa vừa nở Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thờnh thang ễng mặt trời nhụ lờn cười Hụm nào Ong Thợ cũng thấy ụng mặt trời cười Cỏi cười của ụng hụm nay càng rạng rỡ Ong Thợ càng lao thẳng về phớa trước
Chợt từ xa một búng đen xuất hiện Đú là thằng Quạ Đen Nú lướt về phớa Ong Thợ, xoẹt sỏt bờn Ong Thợ toan đớp nuốt Nhưng Ong Thợ đó kịp lỏch mỡnh Thằng Quạ Đen đuổi theo nhưng khụng tài nào đuổi kịp Đường bay của Ong Thợ trở lại thờnh thang
Theo Vế QUẢNG
Hãy khoanh tròn chữ cái trớc đáp án đúng:
Cõu 1: Tổ ong mật nằm ở đõu?
a Trờn ngọn cõy B.Trong gốc cõy C.Trờn cành cõy
Cõu 2: Quạ đen đuổi theo Ong Thợ để làm gỡ?
a Để đi chơi cựng Ong Thợ b.Để đi lấy mật cựng Ong Thợ
c Để toan đớp nuốt Ong Thợ
Cõu 3 : Cõu nào dưới đõy cú hỡnh ảnh nhõn húa?
a ễng mặt trời nhụ lờn cười
b Con đường trước mắt Ong Thợ mở rộng thờnh thang
c Chợt từ xa một búng đen xuất hiện
Cõu 4 : Cõu “Ong Thợ bay xa tỡm những bụng hoa vừa nở.” thuộc mẫu cõu nào
em đó học ? a Ai là gỡ ? b.Ai làm gỡ ? c Ai thế nào ?
a Nhỡn bạn bố lướt qua mặt, Ngựa Con đỏ hoe mắt, õn hận vỡ khụng làm theo lời cha dặn
b Nhỡn bạn bố, lướt qua mặt, Ngựa Con đỏ hoe mắt, õn hận, vỡ khụng làm theo lời cha dặn
c Nhỡn bạn bố lướt qua mặt, Ngựa Con đỏ hoe mắt õn hận vỡ, khụng làm theo lời cha dặn
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2011-2012
Môn : Tiếng Việt (ChÝnh t¶, TLV ) - Lớp 3
I CHÍNH TẢ: (Nghe –Viết) (5đ) - 15 phút
Quà của đồng nội
Khi đi qua những cánh đồng xanh, bạn cĩ ngửi thấy mùi thơm mát của bơng lúa non khơng ? Trong cái vỏ xanh kia, cĩ một giọt sữa trắng thơm, phảng phất hương vị ngàn hoa cỏ Dưới ánh nắng, giọt sữa dần dần đơng lại, bơng lúa ngày càng cong xuống, nặng vì chất quí trong sạch của trời
THẠCH LAM
Tập làm văn : (5đ) - 25 phút
Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ ( 7 đến 10 câu) kể về một lễ hội
_
Trang 4HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, CHO ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
CUỐI HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2011 – 2012
A Kiểm tra đọc ( 10 điểm )
I/ Đọc thầm và làm bài tập : ( 5 điểm )
Câu 1: b ( 1 đ )
Câu 2: c (1 đ )
Câu 3: a (1 đ )
Câu 4 b (1đ )
Câu 5 a (1đ )
II / Đọc thành tiếng : ( 5 điểm )
Giáo viên đánh giá, cho điểm dựa vào những yêu cầu sau :
- Đọc đúng tiếng, đúng từ : 2 điểm
( Đọc sai dưới 3 tiếng : 1,5 đ ; đọc sai 3- 6 tiếng : 1 đ ; đọc sai 7- 10 tiếng : 0,5 đ )
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu , các cụm từ rõ nghĩa (có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở một hoặc 2 dấu câu ): 1 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu (không quá 1 phút ): 1 điểm
( Đọc quá 1-2 phút : 0,5 đ)
- Trả lời đúng ý câu hỏi do giáo viên nêu : 1 điểm
B Kiểm tra viết ( 10 điểm )
I Chính tả : (5điểm)
Bài viết không sai lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng, đúng hình thức, trình bày sạch đẹp : 5 điểm
HS viết sai mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( Sai lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh, không viết hoa đúng qui định ) : trừ 0,5 điểm
Lưu y ù : Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách, kiểu chữ
hoặc trình bày bẩn, bị trừ toàn bài 1 điểm
II Tập làm văn : (5điểm)
- Viết thành một đoạn văn ngắn 7 đến 10 câu theo yêu cầu của đề bài ( Không yêu cầu hs viết thành bài văn có bố cục đầy đủ, hoàn chỉnh như các lớp 4, 5 ); viết đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả; chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
+ Giỏi: 5 -4,5 điểm:
Trang 5Thực hiện tốt các yêu cầu, lời lẽ diễn đạt gãy gọn, kể được một lễ hội Lỗi chung khơng đáng kể
+ Khá : 4 – 3,5 điểm:
Thực hiện được các yêu cầu nhưng lời lẽ cịn khuơn sáo, liên kết câu chưa chặt chẽ, kể được một lễ hội
+ TB : 3 – 2,5 điểm :
Thực hiện được các yêu cầu ở mức trung bình, nêu ý chung chung, chỉ nêu tên các hoạt động, các ý diễn đạt rời rạc
+ Yếu: 2 – 1,5:
Thực hiện chưa đầy đủ các yêu cầu, câu rời rạc hoặc chỉ viết được 1-2 câu, hình thức trình bày kém
+ 1 – 0,5 điểm: Khơng viết được hoặc viết khơng thành câu, khơng đủ ý