Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6, khi phản ứng tạo ion có điện tích : 2.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là : 6.. Dãy nào sau đây tất cả
Trang 1ĐỀ THI ĐẠI HỌC - đề 6
1 Nguyên tử R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np6, khi phản ứng tạo ion có điện tích :
2 Cho 0,1 mol 1 andehit có công thức C3H4O khử hoàn toàn andehit đó bằng H2 (xt Ni,t0) thì thể tích H2 cần dung (ở đktc) là :
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 1,12 lít.
3 Chọn câu khẳng định sai sau đây, aminoaxit thiên nhiên là :
A Hợp chất hữu cơ lưỡng tính B Hợp chất hữu cơ đa chức
C Thuộc loại α - aminoaxit D Có phản ứng tham gia phản ứng trùng ngưng.
4 Dẫn 1,12 lít khí H2S (đktc) vào 50ml dd KOH 1M Sản phẩm thu được sau phản ứng là :
5 Cho 7,68g Cu vào 120ml dd hỗn hợp gỗm HNO3 1M và H2SO4 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được lượng muối khan là :
6 Trong thành phần của một loại dầu có chứa este của glixerin với các axit C17H31COOH và C17H29COOH
Có thể có bao nhiêu este (3 lần este) được tạo ra từ các chất trên :
7 Cho 1,3g Zn tác dụng với H2SO4 đặc, lượng axit dung để oxi hoá Zn là 1,96/3g Sản phẩm của phản ứng
có tạo ra ngoài ZnSO4 và H2O còn :
8 Cho 3 chất C6H5OH, C6H5CH3, C6H5CH2OH đựng trong 3 lọ riêng biệt, không nhãn Dùng những cặp chất nào sau đây để phân biệt được các chất trên :
A Na, dd NaOH B dd Br2, dd NaOH C dd Br2, Na D dd Na2CO3, dd Br2
9 Nguyên tử X có tổng số electron các phân lớp s là 6, các phân lớp p là 10, X là nguyên tử của nguyên tố:
10 Dung dịch X chứa đồng thời 3 muối: KNO3 0,1M; Cu(NO3)2 0,2M; AgNO3 0,3M Lấy 3,25g Zn cho vào 200ml dd X khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng :
11 Cho các dd riêng biệt: NaCl, C12H22O11,CuSO4, CH2OH - CH2OH, H2SO4, HCHO, HCOOH, NaNO3 Dãy nào sau đây tất cả các chất đều bị điện phân :
A NaCl, C12H22O11,CuSO4, CH2OH - CH2OH, HCOOH
B CuSO4, NaCl, HCOOH, H2SO4, NaNO3
C H2SO4, HCHO, HCOOH, NaNO3, NaCl
D , NaNO3, NaCl, H2SO4, CuSO4, CH2OH - CH2OH
12 Phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố Clo vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá :
A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4
B 3Cl2 + 6KOH → 5KCl + KClO3 + 3H2O
C Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl
D 3Cl2 + 8NH3 → 6NH4Cl + N2
13 Một hỗn hợp A gồm 3 khí C2H4, C3H8, CO trong đó C3H8 chiếm 50% về thể tích.Tỉ khối của hỗn hợp đó đối với O2 là :
14 Cho 1,5 lít NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16g CuO nung nóng, thu được 1 chất rắn X và tạo ra hơi H2O,
N2 Khối lượng CuO chưa bị khử là :
15 Một nguyên tử có cấu hình electron ngoài cùng là 4s1 nguyên tử đó thuộc các nguyên tố nào :
A Cr, K, Ca B Cu, K, Rb C K, Cr, Cu D Ca, Na, Cu.
Trang 216 Đốt cháy một cây nến chứa chủ yếu parapin C25H52 có khối lượng là 35,2g và đặt vào một hộp kín hình vuông mỏng mỗi cạnh dài 7,5dm chứa đầy không khí thì :
A Cây nến bị tắt ngay B Cây nên cháy hết cả
C Cây nến cháy gần hết D Cây nến chỉ cháy một phần nhỏ.
17 Ứng với CTPT C2H4O2 có chứa số lượng các đồng phân là :
18 Axit fomic tác dụng được với những dãy chất nào sau đây :
A H2(xt, t0), NaOH, AgNO3/ddNH3
B AgNO3/ddNH3, Cu(OH)2 t0, dd Na2CO3, CaO
C dd NaOH, CH3OH (H+), AgNO3/ddNH3, CH3COOH
D Cu(OH)2 (t0), C2H5OH (t0), CH3COOH, CaO
19 Có thể có bao nhiêu hidrocacbon có công thức phân tử C4H8 :
20 Khi cho iso pentan tác dụng với Cl2 (chiếu sang,t0) số dẫn xuất molo clo tạo ra là :
21 Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây :
A CH3COOH, AgNO3/NH3, H2, C2H5OH
B AgNO3/NH3, H2, Cu(OH)2, (CH3CO)2O
C AgNO3/NH3, CH3COOH, CaCO3, C2H5OH
D Cu(OH)2, CH3COOH, H2, Mg
22 Đốt cháy hoàn toàn 3,24g hỗn hợp P gồm 2 chất hữu xơ X và Y khác dãy đồng đẳng trong đó X hơn Y một nguyên tử cacbon thu được H2O và 9,24g CO2 Tỷ khối hơi của P đối với H2 là 13,5 X và Y có công thức là :
A CH4, HCHO B CH4, C2H2 C C2H2, HCHO D C2H4, CH4
23 Cho các dung dịch Na2CO3, MgSO4, Al2(SO4)3, FeCl3, CuCl2 Sục khí NH3 lần lượt vào từng dung dịch cho đến dư, số chất kết tủa là :
24 Nung một lượng muối Cu(NO3)2 Sau một thời gian dừng lại để nguội đem cân thì khối lượng giảm đi 54g Khối lượng Cu(NO3)2 bị phân huỷ và tổng số mol khí thoát ra là :
A 94g và 1,25mol B 90g và 1mol C 96g và 1,5mol D 100g và 1,5mol.
25 Hidro hoá hoàn toàn 0,7g một anken cần dung 246,4cm3 H2 (ở 27,30C,và 1 atm) CTPT của anken đó là :
A C4H8 B C3H6 C C5H10 D C2H4.\
26 Cho hợp chất :
CH3 - CH - CH - CH2 - CH3 danh pháp IUPAC của hợp chất đó là :
CH3 C2H5
A 4 - etyl - 5 - metyl hexan B 4 - isopropyl hexan
C 3 - etyl - 2 - metyl hexan D 2 - metyl - 3 - propyl pentan.
27 Phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ là :
A Phản ứng không hoàn toàn B Phản ứng thuận nghịch có xúc tác H+
C Phản ứng axit - bazơ D Phản ứng tuỷ phân.
28 Axit amino axetic không tác dụng hết với các chất trong dãy nào sau đây :
A Na2CO3, HCl, CH3OH, KOH, Mg
B Ca, HCl, Cu(OH)2, Na2CO3, C2H5OH
C CH3OH, KOH, CH3CHO, HCl, Mg(OH)2
D Mg(OH)2, Na2CO3, KOH, HCl, Ca
29 Cho peptit có cấu tạo :
H2N - CH2 - CO - NH - CH - CO - NH - CH - CO - NH - CH2 - COOH
CH2 - COOH CH2 - C6H5
Thuỷ phân hoàn toàn peptit ta thu được các aminoaxit nào trong các dãy sau :
Trang 3A H2N - CH2 - COOH; HOOC - CH - COOH; C6H5 - CH2 - CH - COOH
NH2 NH2
B HOOC - CH2 - CH - COOH; C6H5 - CH2 - CH - COOH; CH2 - COOH
NH2 NH2 NH2
C HOOC - C(CH3) - COOH; CH2 - COOH; C6H5- C(CH3) - COOH
NH2 NH2 NH2
D CH2 - COOH; HOOC - CH - COOH; C6H5 - CH - CH2 - COOH
NH2 NH2 NH2
30 Chọn 2 dung dịch thích hợp trong các cặp cho sau để nhận biết được 4 dung dịch riêng biệt : BaCl2, HCl,
K2SO4, Na3PO4
A dd Na2CO3 và dd MgSO4 B dd Ca(OH)2 và dd MgSO4
C dd Na2CO3 và dd (NH4)2SO4 D dd (NH4)2SO4 và Ca(OH)2
31 Trộn 100ml NaHSO4 1M với 100ml dd NaOH 1,5M thu được dd sau phản ứng có pH là :
32 Oxi hoá 2,2g một andehit đơn chức (hiệu suất phản ứng 100%) thu được 3g axit tương ứng Công thức nào sau đúng với andehit đã cho :
A HCHO B CH2 = CH - CHO C CH3 - CHO D C6H5 - CHO
33 Điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian 15 phút thu được 0,432g Ag ở Katot Sau đó làm kết tủa hết
Ag+ còn lại trong dd sau điện phân cần dung 25ml dd NaCl 0,4M Cường độ dòng điện đã dung và khối lượng AgNO3 trong dd ban đầu là :
A 4,2A và 3,28g B 4,29A và 2,38g C 4,25A và 2,35g D 4,92A và 2,36g.
34 Chất hữu cơ X (chứa C, H, O) biết rằng :
- X tác dụng với Na giải phóng H2
- X tác dụng với Cu(OH)2 tạo dd màu xanh
- X tác dụng được với AgNO3/ddNH3
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X tạo ra không quá 0,208 mol CO2 và H2O Công thức của X là :
35 Tính axit của dãy H2SeO4, H2SO4,HClO4 biến đổi theo thứ tự từ trái sang phải là :
C Không tăng không giảm D Không có trường hợp đúng.
36 Nguyên nhân nào sau đây đã gây ra tính Bazơ của C2H5NH2 :
A Do tan nhiều trong nước và bị thuỷ phân
B Do phân tử bị phân cực
C Do cặp electron giữa N và H bị hút lệch về phía N
D Do nguyên tử N còn cặp electron tự do có khả năng nhân thêm proton
37 Rượu CH3OH và amin CH3NH2 có t0s là :
A CH3OH < CH3NH2 B CH3OH tương đương CH3NH2
C CH3OH > CH3NH2 D Không có cơ sở để so sánh.
38 Cho các cặp oxi hoá khử có giá trị thế xếp theo thứ tự :\
Fe3+/Fe2+ > Cu2+/Cu > Fe2+/Fe Tính khử giảm giần từ trái sang phải là :
39 Hoà tan 58g muối CuSO4 5H2O vào nước thành 500ml dD Nồng độ mol của dd thu được là :
Trang 440 Nung 100g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng hỗn hợp không đổi được 69g chất rắn Phần trăm khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 trong hỗn ban đầu là:
A 16% và 84% B 20% và 80% C 85% và 15% D 15% và 85%.
41 Các dãy chất sau đây là đồng đẳng của nhau
A Rươu etylic, rượu n propylic, rượu iso propylic
B Rượu etylic, rượu n propylic
C Rượu n propylic, rượu iso propylic
D Rượu etylic, rượu iso propylic.
42 Oxi hoá hoàn toàn rượu C2H5OH bằng chất oxi hoá thích hợp thu được hỗn hợp sau phản ứng chứa các chất là :
43 Hoà tan hoàn toàn 23,8g hỗn hợp gồm muối M2CO3 và NCO3 vào dd HCl dư, sau phản ứng thoát ra 0,2 mol khí Cô cạn dd sau phản ứng thu được lượng muối khan là :
44 Dung dịch HCl tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây:
A KMnO4, Cl2, NaClO, K2Cr2O7 B MnO2, CaOCl2, K2Cr2O7, KClO3
C H2SO4, KClO3, NaClO, MnO2 D CaOCl2, CaCl2, KMnO4, K2Cr2O7
45 Điểm giống nhau giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là :
A Đều có sự trao đổi electron nên phat sinh dòng điện
B Đều chỉ xảy ra với kim loại nguyên chất
C Đều bị tác dụng của O2 không khí
D Đều xảy ra phản ứng oxi hoá khử.
46 N2O5 là anhidríc của axit HNO3 vì :
A Dễ tan vào H2O B Số oxi hoá của N = +5
C Tan và tác dụng với H2O D Phân tử có lien kết cộng hoá trị phân cực.
47 Trộn 100ml dd NaOH 1M với 50ml dd H3PO4 1M Số các muối được tạo ra là :
A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
48 Cho phản ứng HCl + KMnO4 → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Chất tạo môi trường là :
49 Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Cu và Ag Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp X mà không làm thay đổi khối lượng của Ag thì có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch HCl và khí O2 B Dung dịch HNO3 C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Fe(NO3)3
50 Cho sơ đồ chuyển hóa sau đây: CH2=CH-COOH → X → Y → HOOC-CH2-COOH
Các chất X và Y là:
A ClCH2-CH2-COOH và HOCH2-CH2-COOH B HOCH2-CH2-COOH và ClCH2-CH2-COOH
C CH3-CH2-COOH và ClCH2-CH2-COOH D CH3-CH2-COOH và HOCH2-CH2-COOH