1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HKI 6-8

6 154 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kì I
Trường học Trường THCS Ba Lòng
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010 – 2011
Thành phố ĐakRông
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu đã cho đúng T hay sai F.. She does morning exercises, brushes her teeth and then has breakfast.. She does her homework from half past seven to te

Trang 1

I.

PHÒNG GD&ĐT ĐAKRÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Tiếng Anh lớp 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Học sinh làm bài trên đề thi này)

Họ và tên:……… ….…Lớp:……….

ĐỀ THI SỐ I BÀI LÀM

I Chọn từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại.

Số o là ví dụ (1 đ)

o A hello B open C close D clock

1 A eat B teacher C read D ahead

2 A no B old C morning D hello

3 A nine B hi C fine D morning

4 A pen B pencil C desk D evening

5 A what B where C which D who

II Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án

A,B& C Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ)

0 I ……a student.

6 There are flowers ……… to my house

7 My mother gets …… very early everyday

8 ………do you go to school ? I go by bike

9 The girl usually ……… her teeth after meals?

A brush B brushes C brushs

10 Mary is……… soccer now

III Nối một từ ở cột A với một cụm từ ở cột B sao

Cho có nghĩa phù hợp Số 0 là một ví dụ.(1 đ)

0 watch

11 play

12 in

13 do

14 brush

15 listen

A my teeth

B to the radio

C soccer

D your homework

E television

F the evening

ĐIỂM

Bằng số Bằng chữ

III.

11 12 13 14 15

Trang 2

IV Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu đã cho đúng (T) hay sai (F) Số 0 là một ví dụ.(1,5 đ).

Mai lives in a house in the country with her parents and her young brother Every morning she gets up at half past six She does morning exercises, brushes her teeth and then has breakfast She goes to school at eleven fifteen The school is far,

so she goes there by motorbike After school, she helps her mother with housework and plays with her young brother She does her homework from half past seven to ten and goes to bed at ten fifteen

16 There are four people in her family 16 …….…

17 She does not have breakfast in the morning 17 …….…

18 She walks to school 18 …….…

19 She has a young brother 19 …….…

20 From seven thirty to ten, she does her homework 20 …….…

V Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ). 0 am/ I/ student/ a .  I am a student 21 goes/ She/ school/ bike/ to/ by.  ……….………

22 are/ My parents/ teachers.  ………

………

23 is/ doing/ Nga/ homework/ her  ……… ………

24 on/ and/ Thursday/ She / has/ Math/ Saturday.  ……… ………

25 is/ He / playing / video games/ now  ……… ………

VI Đặt câu hỏi cho những từ (cụm từ) gạch chân Số 0 là một ví dụ (1,5 đ). 0 My name is Hoa 0 What is your name? 26 I get up at six thirty 26……… ………

27 Thuy is thirteen years old 27……… … ………

28 My father is a teacher 28……… ………

29 There are five people in her family. 29……… ………

30 She is watching television. 30……… ………

Trang 3

II.

0 A B C D

6 A B C D

7 A B C D

8 A B C D

9 A B C D

10 A B C D

PHÒNG GD&ĐT ĐAKRÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Tiếng Anh lớp 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)

(Học sinh làm bài trên đề thi này)

Họ và tên:……… ….…Lớp:……….

ĐỀ THI SỐ II BÀI LÀM

I Chọn một đáp án đúng nhất trong các đáp án

A,B& C Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ)

0 I ……a student.

1 My mother gets …… very early everyday

2 Mary is……… soccer now

A playing B play C plays

3 The girl usually ……… her teeth after meals?

A brushs B brush C brushes

4 ………do you go to school ? I go by bike

5 There are flowers ……… to my house

II Chọn từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại.

Số o là ví dụ (1 đ)

o A hello B open C close D clock

6 A ahead B teacher C read D eat

7 A no B morning C old D hello

8 A nine B hi C morning D fine

9 A evening B pencil C desk D pen

10 A what B who C which D where

III Nối một từ ở cột A với một cụm từ ở cột B sao

Cho có nghĩa phù hợp Số 0 là một ví dụ.(1 đ).

0 watch

11 play

12 in

13 do

14 brush

A my teeth

B soccer

C to the radio

D the evening

E television

ĐIỂM

Bằng số Bằng chữ

III.

11 12 13 14 15

Trang 4

15 listen F your homework

IV Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời các câu đã cho đúng (T) hay sai (F) Số 0 là một ví dụ.(1,5 đ).

Mai lives in a house in the country with her parents and her young brother Every morning she gets up at half past six She does morning exercises, brushes her teeth and then has breakfast She goes to school at eleven fifteen The school is far,

so she goes there by motorbike After school, she helps her mother with housework and plays with her young brother She does her homework from half past seven to ten and goes to bed at ten fifteen

16 She walks to school 16 …….…

17 From seven thirty to ten, she does her homework 17 …….…

18 There are four people in her family 18 …….…

19 She has a young brother 19 …….…

20 She does not have breakfast in the morning 20 …….…

V Đặt câu hỏi cho những từ (cụm từ) gạch chân Số 0 là một ví dụ.(1,5 đ) 0 My name is Hoa 0 What is your name? 21 Yes, she brushes her teeth everyday 26……… ………?

22 The well is to the left of the house. 27……… … ……… ?

23 I go to school at eleven o'clock. 28……… ……… ?

24 Nam has Math on Friday and Monday 29……… ……… ?

25 She has English, Math on Tuesday. 30……… ……… ?

VI Sắp xếp các từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh Số 0 là một ví dụ.(2,5 đ) 0 am/ I/ student/ a .  I am a student 26.the/ I/ in/ live/country.  ……….………

27 a/ is/ My father/doctor.  ………

………

28 are/ mountains/ There/my house/near  ……… ………

29 on/ and/ Monday/I / have/ English/ Friday.  ……… ………

30 bike/ I / by / to school/ go.  ……… ………

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ SỐ I Câu I: 1 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm )

1.D 2.C 3.D 4.D 5.D

Câu I: 2,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm )

6.C 7.C 8.B 9.B 10.B

Câu III: 1 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm )

11 C 12.F 13 D 14.A 15 B

Câu IV: 1,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm )

16 T 17 F 18 F 19 T 20 T

Câu V: 2,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm )

21 She goes to school by bike

22 My parents are teachers

23 Nga is doing her homework

24 She has Math on Thursday and Saturday

25 He is playing video games now

Câu VI: 1,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm )

26 What time do you get up ?

27 How does is Thuy ?

28 What does your father do ?

29 How many people are there in your family ?

30 What is she doing ?

ĐỀ SỐ II Câu I: 2,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm )

1.A 2.A 3.C 4.A 5.B

Câu II: 1 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm )

6.A 7.B 8.C 9.A 10.B

Câu III: 1 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm )

11 B 12.D 13 F 14.A 15 C

Câu IV: 1,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm )

16 F 17 T 18 T 19 T 20 F

Câu V: 1,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,3 điểm )

Trang 6

21 Does she brush her teeth everyday ?

22 What is to the left of the house ?

23 What time do you go to school ?

24 When does Nam has Math ?

25 What does she has on Tuesday ?

Câu VI: 2,5 điểm ( Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm )

26 I live in the country

27 My father is a doctor

28 There are mountains near my house

29 I have English on Monday and Friday

30 I go to school by bike

THE END

Ngày đăng: 30/10/2013, 22:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w