1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

co quan van dong

79 482 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 595,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nêu được 1 số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ.- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ - Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân.. Giới thiệ

Trang 1

- Nêu được 1 số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ.

- Nêu được lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

- Thực hiện theo thời gian biểu

II CHUẨN BỊ:

Gv: Tranh minh hoạ chơi sắm vai cho hoạt động 2, tiết 1

Phiếu giao việc ở hoạt động 1, 2 Tiết 1

Phiếu 3 màu dùng cho hoạt động 1,2 Tiết 2

Vở bài tập đạo đức

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC:

* Hoạt động1: Bày tỏ ý kiến

+ Mục tiêu: Hs có ý kiến riêng và biết bầy tỏ ý

kiến trước các hành động

+ Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm và giao cho mỗi nhóm bầy tỏ

ý kiến về việc làm trong một tình huống: Việc

làm nào đúng, việc làm nào sai ? Tại sao đúng

* Gv rút kết luận các tình huống

* Hoạt động 2: Xử lý tình huống.

+ Mục tiêu: Hs biết lựa chọn cách ứng xử trong

tình huống cụ thể

-Cả lớp hát vui

-Hs đọc mục bài

-Vài em nhắc lại tựa bài

-HS nhận t/huống thảo luận nhĩm- Đại diện nhĩm trình bày

- Nhĩm khác bổ sung

Trang 2

+ Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm và giao nhiệm vụ: Mỗi nhóm

lựa chọn cách ứng xử phù hợp và chuẩn bị đóng

vai

Tình huống1 : Ngọc đang ngồi xem một trương

trình ti vi rất hay, Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi

ngủ Theo em, bạn Ngọc có hướng xử như thế

nào ? Em hãy giúp Ngọc cách ứng xử phù hợp

trong tình huống đó Vì sao cách ứng xử đó là

phù hợp ?

Tình huống 2 : Đầu giờ hs xếp hàng vào lớp

Tình và Lai đi học muộn, khoác cặp đứng ở cổng

trường Tình rủ bạn :” Đằng nào cũng bị muộn

rồi Chúng ta đi mua đồ chơi đi ! ”

Em hãy lựa chọn giúp lại cách ứng xử phù

hợp trong tình huống đó và giải thích lý do

- Gv gọi từng nhóm lên thể hiện lại các

tình huống trên

- Gv nhận xét và rút ra kết luận

* Hoạt động 3 : Giờ nào việc nấy.

+ Mục tiêu : Giúp hs biết công việc cụ thể cần

làm và thời gian thực hiện để học tập và sinh

hoạt đúng giờ

+ Cách tiến hành :

- Gv cho hs làm vở bài tập bài 3 trang 3

- Gv cùng hs sửa bài tập 3

GVKL: Cần sắp xếp thời gian hợp lý để đủ

thời gian học tập, vui chơi, làm việc nhà và nghỉ

ngơi

- Gv ghi câu ghi nhớ lên bảng gọi hs đọc

- Giờ nào việc nấy

- Việc hôm nay chớ để ngày mai

3 CỦNG CỐ-DẶN DỊ: (4P)

- Gv hỏi:

° Hôm nay các em học bài gì ?

- Về nhà các em cần xây thời gian biểu và

thực hiện theo thời gian biểu

* Nhận xét tiết học:

- Các nhóm trao đổi ý kiến.Thảo luận nhóm

- Thể hiện lại tình huống bằng cách đóng vai

- Các nhóm thể hiện lại qua tình huống 1, 2

- Hs thảo luận nhóm và chuẩn

bị đóng vai

- Từng nhóm lên đóng vai

- Các nhóm trao đổi, tranh luận giữa các nhóm

- HS làm vào vở bài tập

- Hs đọc câu ghi nhớ Cả lớp đọc ĐT

- Hs trả lời

Trang 3

- HS K + G hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ Cĩ cơng mài sắt cĩ ngày nên kim.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu

- Bảng phụ có ghi các câu văn, các từ ngữ cần luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :

TIẾT 1

A Ổn định, kiểm tra bài cũ (3p)

Kt sự cb của HS

B.Dạy bài mới (32p) :1 Giới thiệu và ghi tên bài

2 Luyện đọc đoạn 1, 2

-Gvđđọc mẫu - Hd cách đọc

-Đọc câu - hướng dẫn hs đọc đúng các từ ngữ khĩ

-Đọc từng đoạn - hướng dẫn hs hiểu nghĩa các tn

khĩ trong đoạn và luyện đọc 1 số câu khĩ

-Đọc nhĩm

d Thi đọcgiữa các nhóm

3 HD tìm hiểu các đoạn 1,2

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1,2và trả lời

cáccâu hỏi sau:

+Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào ?

+Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Cậu bé có tin là từ thỏi sắt to có thể mài được

thành chiếc kim khâu nhỏ bé không ?

- Vì sao em cho rằng cậu bé không tin?

- hs đọc nối tiếp từng đoạn - nx

-hs đọc từng đoạn trong nhĩm

-Hs y +Tb trả lời-Câầm thỏi sắt mài vào tảng đá

- hs K + G trả lời

Hs đọc nối tiếp từng câu

Trang 4

Gv uốn nắn cách đọc cho học sinh, kết hợp giải

nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trước lớp :YC HS đọc nối tiếp

GV nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS

c Đọc từng đoạn trong nhóm: GV nx

d Thi đọcgiữa các nhóm

e Cả lớp đọc thầm đoạn 3,4

5 HD tìm hiểu các đoạn3,4

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3,4 và trả lời cáccâu

hỏi sau:

+Bà cụ giảng giải ntn?

+Câu chuyện khuyên ta điều gì?

*GV chốt KT

6 Luyện đọc lại

GV tổ chức thi đọc- Bình chọn

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3 / )

- Hỏi : Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì

sao ?

- Nhận xét tiết học, dặn dò HS đọc lại truyện,

ghi nhớ lời khuyên của truyện và chuẩn bị bài

sau

-HS đọc nối tiếp từng đoạn

-Tổ 2đọc nối tiếp -nx

HS đọc theo bàn

Các nhóm thi đọc –nx

-HS K+G trả lờiThi đọc giữa các tổ,nhóm, cá nhân -nx

- 2 HS đọc lại cả bài

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

GV : 1 bảng các ô vuông kẻ (bài 2) SGK

HS : SGK, bảng con…

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

A Ổn định, Kiểm tra bài cũ (3phút)

- GV kiểm tra SGK + các dụng cụ học tập H/S thực hiện theo yêu cầu của G/V

Trang 5

B/:Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:(1phút)

2.Bøài giảng:(32 phút)

a)* Ôn tập các số trong phạm vi 10

Bài 1: Củng cố về số có một chữ số:

- GV gọi HS trả lời miệng ( Gv nhận xét)

a/ Nêu tiếp các số có một chữ số:

- GV cho HS làm vào bảng con (GV nhận

xét tuyên dương)

b/ Viết số bé nhất có 1 chữ số : 0

c/ Viết số lớn nhất có 1 chữ số : 9

Bài 2:

a/ Nêu tiếp các số có hai chữ số:

- GV gọi lần lượt HS lên bảng điền số vào ô

Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV chấm 1 số vở bài làm trong ( vbt) của

hs

- Gv nhận xét qua bài làm

CØ :Củng cố dặn dò:(3 / )

- GV hỏi

• Hôm nay các em học bài gì ?

- Về nhà các em xem trước bài tiếp theo

* Nhận xét tuyên dương

- HS trả lời.-H/S khác nhận xét

-HS viết bảng con-n/x

Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc bài: CĨ CƠNG MÀI SẮT, CĨ NGÀY NÊN KIM

(Hướng dẫn như tiết 1 + tiết 2 )

Trang 6

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện

- HS K + G biết kể lại tồn bộ câu chuyện

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Các tranh minh họa trong SGK (phóng to)

- Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu, một hòn đá, một khăn quấn đầu, một tờ giấy và một bút lông

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1 ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: (2P)

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI: (30P)

2.1 Giới thiệu bài:

- GV : Hãy nêu lại tên câu chuyện ngụ ngôn các con

vừa học trong giờ tập đọc

- Câu chuyện cho con bài học gì ?

- Nêu : Trong giờ kể chuyện này, các con sẽ nhìn

tranh, nhớ lại và kể lại nội dng câu chuyện Có công

mài sắt, có ngày nên kim

2.2 Hướng dẫn kể chuyện :

a) Kêể từng đoạn câu chuyện:

-gv đọc mẫu y/c của bài

- y/c hsqs tranh trong sgk đọc thầm lời gợi ý dưới

mỗi tranh

- gv phân nhĩm- các nhĩm thi kể

- gv và hs nhận xét

b) Kể tồn bộ câu chuyện:

*Gv hướng dẫn hs kể chuyện theo vai

Gv lưu ý hs khi kể

- Giọng người kể chuyện thong thả, chậm rãi

- Giọng cậu bé tị mị,ngạc nhiên

- giọng bà cụ ơn tồn ,hiền hậu

- Gv cùng hs bình chọn nhĩm kể chuyện hay nhất

3/ CỦNG CỐ - DẶN DỊ: (5p)

Gv nhận xét giờ học-khuyến khích hs về nhà kể lại

chuyện cho người thân nghe

- Có công mài sắt, có ngày nên kim.

- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại Kiên trì, nhẫn nại mới thành công

Trang 7

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

1 Ổn định, Kiểm tra: (3 / )

- Gv gọi hs đọc nối tiếp nhau từ 10 - 99

- Gv nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: (35p)

a/ Giới thiệu và ghi tên bài

b/ Ôn tập :

Bài 1, 2: Củng cố về đọc, viết, phân tích số.

- Gv gọi hs lên bảng làm bài 1(Gv nhận

xét tuyên dương)

Chục Đơn vị Viết số Đọc số

8 5 85 Tám mươi lăm

3 6 36 Ba mươi sáu

7 1 71 Bảy mươi mốt

9 4 94 Chín mươi bốn

-Gv cho hs thảo luận nhóm làm bài tập

2, mỗi nhóm làm1 bài 57 = 50 + 7

-Gv gọi các nhóm báo cáo gọi các nhóm

nhận xét lẫn nhau Gv nhận xét chung

Bài 3:So sánh các số >, <, =

- GV y/c hs giải thích vì sao đặt dấu >, <, =

Bài 4: Viết các số 33, 54,45,28 theo thứ tự từ

bé đến lớn

HS Lớp đọc

-Vài hs nhắc lại tựa bài

-Lần lượt từng hs lên bảng làm bài 1- nx

- Chia nhóm thảo luận Mỗi nhóm làm 1 bài

N1 : 98 N4 : 74N2 : 61 N5 : 47N3 : 88

- Các nhóm báo cáo

N1 : 98 = 90 + 8N2: 61 = 60 + 1N3: 88 = 80 + 8N4: 74 = 70 + 4N5: 47 = 40 + 7

- Hs làm vào bc

Trang 8

-Gv tổ chức cho các nhĩm làm thi dưới hình

thức tiếp sức

-Gv tuyên dương nhĩm nhanh đúng

3/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ(3/)

- Gv hỏi

 Hôm nay các em học bài gì ? (ôn tập)

-Về nhà các em xem trước bài số

hạng-Tổng

Đại diện các nhĩm lên làm thi

Tự Nhiên Xã Hội (T1)

CƠ QUAN VẬN ĐỘNG

I MỤC TIÊU:

- iết ra cơ quan vận động gồm cĩ bộ xương và hệ cơ

- Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

- HS K + G nêu được ví dụ sự phối hợp cử động của xương và cơ

- Nêu tên và chỉ vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc mơ hình

II CHUẨN BỊ:

Gv: Tranh vẽ cơ quan vận động

Hs: Vở bài tập TN_XH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC:

1 KHỞI ĐỘNG: (4P)

* Mục tiêu: Giới thiệu bài mới và tạo không

khí vui vẻ trước bài học

* Cách tiến hành:

- Gv cho cả lớp hát bài “Con công hay múa”

- Gv hướng dẫn các em làm 1 số động tác

múa minh hoạ bài hát như: “ nhún chân, vẫy tay,

xoè cánh”

- Cả lớp vừa múa vừa hát

Bài học ngày hôm sẽ giúp các em hiểu được

tại sao các em có thể múa, nhún chân, vẫy tay, “

xoè

cánh” để hiểu rõ hơn qua bài học hôm nay các

Trang 9

em sẽ rõ.

2 BÀI MỚI : (30p)

a/ Hoạt động 1: Làm một số cử động

* Mục tiêu: Hs biết được bộ phận nào của cơ

thể phải cử động khi thực hiện một số động tác

như giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập

mình

* Cách tiến hành

+ Bước 1: Làm việc theo cặp

- Gv yêu cầu hs quan sát các hình 1,2,3

,4 trong SGK trang 4 cho hs làm lại 1 số động tác

như trên

+ Bước 2:

- Gv cho cả lớp đứng tại chỗ, cùng

làm các động tác do lớp trưởng chỉ huy

- Gv hỏi:

 Trong các hoạt động các em vừa làm bộ phận

nào của cơ thể đã hoạt động ? ( đầu, mình, chân,

tay phải cử động)

b/ Hoạt động 2 Quan sát để nhận biết cơ quan

vận động

* Mục tiêu:

+ Biết xương và cơ là các cơ quan vận

động của cơ thể

+ Hs nêu được vai trò của xương và

-Gv nêu câu hỏi gọi hs trả lời

 Dưới lớp da của cơ thể là gì ?( có xương và bắt

(Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương và cơ mà

cơ thể cử động được)

-Gv cho gọi hs nhận xét câu trả lời

- Hs thực hiện một số động tác

-Thảo luận nhóm đôi-HS quan sát

-1,2 nhóm lên thể hiện lại các động tác: giơ tay, quay cổ, nghiêng người, cúi gập mình.-Cả lớp tập các động tác

-Hs liên hệ trả lời

-Từng hs nắn bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

-Hs tự suy nghĩ rồi trả lời

-Hs cử động ngón tay, bàn tay, cánh tay, cổ tay

-Hs trả lời

-Hs nhận xét

Trang 10

của bạn Gv nhận xét chung.

Xương và cơ là các cơ quan vận động

của cơ thể

c/ Hoạt động 3: Trò chơi “ vật tay”.

* Mục tiêu: Hs hiểu được rằng hoạt động và

vui chơi bổ ích sẽ giúp cho cơ quan vận động

phát triển tốt

* Cách tiến hành:

+ Bước 1:-Gv hướng dẫn cách chơi

+ Bước 2:

-Gv cho hs xung phong chơi mẫu

-Chọn 1 hs làm trọng tài

-Kết thúc cuộc chơi: Trọng tài tuyên bố người thắng cuộc

* Gv kết luận: Qua trò chơi các em thấy tay ai

khoẻ là biểu hiện cơ quan vận động của bạn đó

khoẻ.Muốn cơ quan vận động khoẻ chúng ta cần

chăm chỉ tập thể dục và ham thích vận động

-Gv cho hs làm vào vở bài tập (bài 1,2,3) gv hướng dẫn cho hs làm bài

-Khi hs làm xong, gv thu bài nhận xét

3 CỦNG CỐ-DẶN DÒ : (3P)

-Gv hỏi:

 Hôm nay các em học bài gì?

 Muốn có một cơ thể tốt các em cần làm gì?

-Về nhà các em nhớ thực hiện những gì mình

đã học Xem trước bài: “Bộ Xương”

* Nhận xét tiết học:

-Hs quan sát hình 5,6 trang 5-Hs K +G nhìn tranh và tự nêu tên các cơ quan

-Hs theo dõi phổ biến trò chơi-Hs xung phong chơi mẫu:

+ 2 em chơi

+ 1 em làm trọng tài

-Cả lớp hoan hô các bạn thắng cuộc

-Hs làm bài tập 1,2,3 vào (VBT)

-Hs nộp bài tập

-Hs trả lời-Hs tự liên hệ trả lời

Trang 11

I/ MỤC TIÊU

- Viết đúng chữ hoa A( 1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng : Anh (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Anh em thuận hồ ( 3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nết , thẳng hàng, bước đầu biết nối nết giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chư ghi tiếng

- HS K + G viết đúng đủ các dịng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Mẫu chữ hoa A đặt trong khung chữ (bảng phụ), có đủ các đường kẻ và

đánh số các đường kẻ

- Vở Tập viết, tập một.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ MỞ ĐẦU: (2P)

- Nêu nội dung và yêu cầu của phân môn Tập viết ở

lớp 2

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI: (35P)

2.1 Giới thiệu và ghi tên bài

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa

-Gv đính chữ mẫu lên bảng

-? Chữ A cao mấy ly gồm mấy đường kẻ ngang?

? Được viết bởi mấy nét?

GV:Nét 1 giống nét mĩc trái nhưng hơi lượn về phía

trên và nghiêng về bên phải Nét 2 là nét mĩc phải, nét

3 là nét lượn ngang

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết

- Gv nx uốn nắn

2.3.Hd viết câu ứng dụng

Yêu cầu HS mở Vở tập viết, đọc cụm từ ứng dụng

Hỏi : Anh em thuận hòa có nghĩa là gì ?

- Quan sát và nhận xét

- Cụm từ gồm mấy tiếng ? Là những tiếng nào ?

?Các chữ viết cách nhau 1 khoảng ntn?

-Gv viết mẫu chữ anh trên dịng kẻ

-Hd hs viết chữ anh vào bảng con

-gv nx uốn nắn cách viết

-2.4 Hd hs viết vào vở

- 1 dòng chữ A hoa, cỡ vừa

- 1 dòng chữ A hoa, cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Anh, cỡ vừa

- 1 dòng chữ Anh, cỡ nhỏ

- 2 dòng câu ứng dụng Anh em thuận hòa

- GV chỉnh sửa lỗi

- Thu và chấm 5 – 7 bài- nx

3/ CỦNG CỐ – DẶN DO: Ø(3/)

HS theo dõi

Hs nhắc lại tên bài

Cả lớp quan sát mẫu3-5Hstrả lời câu hỏi-nx

.-hs viết bảng con

Hs trả lời

-hs viết bc con vài lần

-Hs hồn thành bài viết vào vở

- 5-7 HS trả lời-nx

Trang 12

Học giậm chân tại chỗ, đứng lại y/c thực hiện tương đối đúng.

-Ôn trò chơi; Diệt các con vật có hại y/c tham gia chơit]ơng đối chủ động

II Địa điểm: Sân trường

Phương tiện: Còi

III Hoạt động dạy và học:

Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

GV nhận xét tiết học và giao bài

Trang 13

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2, 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1/ MỞ ĐẦU :(3P)

- GV nêu một số yêu cầu của bài chính tả : viết

đúng, viết đẹp, vở sạch, làm đúng các bài tập

chính tả

- Để viết chính tả tốt, phải thường xuyên luyện

tập, khi viết phải có đầy đủ các dụng cụ học tập

như thước kẻ, bút mực, bút chì …

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : (35P)

2.1 Giới thiệu bài : Ghi mục bài lên bảng

2.2 Hướng dẫn tập chép :

- gv đọc mẫu đoạn chép

? Đoạn chép này là lời của ai nĩi với ai?

? Bà cụ đã nĩi gì?

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết thế nào ?

*) Hướng dẫn viết từ khó :

- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con

*) Chép bài :

- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS

* Soát lỗi :

- Đọc lại bài thong thả cho HS soát lỗi Dừng lại

và phân tích các tiếng khó cho HS soát lỗi

*) Chấm bài :

- Thu và chấm 6 -7 bài Nhận xét về nội dung,

chữ viết, cách trình bày của HS

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả :

-HS đọc mục bài

- 4 hs nhìn bảng đọc lại

- Của bà cụ nĩi với cậu bé

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm (.)

- Viết hoa chữ cái đầu tiên

- Viết các từ : mài, ngày, cháu, sắt

- Nhìn bảng, chép bài

- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở

- Nêu yêu cầu của bài tập

Trang 14

Bài 2 : Điền vào chỗ trống c hay k ?

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS tự làm

- Khi nào ta viết là k ?

- Khi nào ta viết là c ?

Bài 3 : Điền chữ cái vào bảng

- Hướng dẫn cách làm bài : Đọc tên chữ cái ở cột 3

và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương

ứng

- Gọi 1 HS làm mẫu

- Yêu cầu HS làm bài tiếp theo mẫu và theo dõi,

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ : (3P)

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những em học

tốt, nhắc nhở những em còn chưa chú ý, còn thiếu

sót trong chuẩn bị đồ dùng …

- Dặn dò HS về nhà làm lại bài tập 2, học thuộc

bảng chữ cái, chuẩn bị bài sau.

- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng, nhanh Cả lớp làm bài vào Vở bài

tập (Lời giải : kim khâu, cậu bé,

kiên trì, bà cụ).

- Viết k khi đứng sau nó là các

nguyên âm e, ê, i Viết là c trước

các nguyên âm còn lại

- Đọc yêu cầu của bài

- Đọc á – viết ă.

- 2 đến 3 HS làm bài trên bảng Cả lớp làm bài vào bảng con

- Đọc : a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê.

- Viết : a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê.

Tập đọc

TỰ THUẬT I/ MỤC TIÊU :

1 Đọc :

- HS đọc đúng và rõ ràng tồn bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu , giữa các dịng, giữa phần y/ cầu và phần trả lời ở mỗi dịng

- Nắm được những thơng tin chính về bạn hs trong bài Bước đầu cĩ khái niệm

về bản tự thuật ( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Bảng phụ (hoặc giấy khổ to) vẽ sơ đồ mối quan hệ giữa các đơn vị hành chính

Thành phố/Tỉnh Quận/Huyện Phường/Xã

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

Trang 15

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ : (5p)

- Kiểm tra 2 HS

- Nhận xét, cho điểm HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : (35p)

2.1 Giới thiệu bài :

- Cho HS xem ảnh và nói : Đây là một bạn HS

Trong bài học hôm nay, chúng ta sẽ được nghe

bạn ấy tự kể về mình Những lời tự kể như thế

gọi là tự thuật Qua lời tự thuật, chúng ta sẽ

được biết tên, tuổi và nhiều thông tin khác về

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài tập đọc

- Hỏi : Em biết những gì về bạn Thanh Hà ?

- Gợi ý : Tên bạn là gì ? Bạn sinh ngày nào,

tháng nào, năm nào ? …

- Nhờ đâu em biết được các thông tin về bạn

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ : (3p)

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà viết một bản Tự thuật và

chuẩn bị bài sau

- HS 1 : Đọc đoạn1, 2 bài Có công

mài sắt có ngày nên kim và tìm

những từ cho thấy cậu bé rất lười biếng

- HS 2 : Đọc đoạn 2, 3 và nêu bài học rút ra từ câu chuyện

- Mở SGK trang 7

-hs đọc mục bài

-hs đọc thầm

- hs đọc nối tiếp từng câu

- hs đọc nối tiếp từng đoạn-hs đọc từng đọan trong nhĩm

-Nhờ bản tự thuật của bạn-

- hs thi đọc tồn bài

Trang 16

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải bài tốn cĩ lời văn bằng 1 phép cộng

II CHUẨN BỊ:

Gv : SGK

Hs : SGK + vở toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

- Ở lớp 1 các em đã học và làm quen về số

hạng-Tổng Hôm nay các em sẽ ôn lại kiến thức

đã học về số hạng-Tổng (Gv ghi lên bảng) vài

em đọc lại

b/ Giới thiệu số hạng và tổng:

-Gv viết lên bảng phép cộng 35 + 24 =

59, gọi hs đọc “ ba mươi lăm cộng hai mươi bốn

bằng năm mươi chín”

-Gv chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu

câu hỏi:

 Trong phép cộng này 35 gọi là gì ? (gọi là số

hạïng)

- Gv viết lên bảng “ số hạng” và hỏi tiếp

-Lớp hát vui

-Tổ 1 đọc từ 10 100-1 hs đọc nối tiếp từ 1 100

-Vài em nhắc lại tựa bài

Trang 17

24 gọi là gì ? (24 gọi là số hạng).

- Gv viết lên bảng “ số hạng” và hỏi tiếp

 Trong phép cộng này 59 là kết quả của phép

cộng, 59 gọi là gì ? (59 gọi là tổng)

- Gv viết lên bảng “ Tổng” gọi hs đọc

-Gv viết phép cộng trên theo cột dọc Chỉ

vào gọi hs nêu tên

-Gv cho hs lên bảng làm bài mỗi em làm

1 bài Gv gọi hs nhận xét bài làm của bạn Gv

nhận xét chung

-gv và hs chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng.

a/ Các số hạng là 42 và 36

b/ Các số hạng là 53 và 22

Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề tốn

?Bài tốn cho biết gì? -

Bài tốn hỏi gì?

-Cả lớp đồng thanh

-Lần lượt hs đứng tại chỗ đọc

-Hs lên bảng làm bài tập 1, mỗi em làm 1 bài

-Hs nhận xét bài làm của bạn

-hs làm bảng con

-1 hs đọc bài toán 3 Hs còn lại đọc thầm

- 3/Tóm tắt Buổi sáng bán: 12 xe đạp Buổi chiều bán: 20 xe đạpSố hạng Số hạng Tổng

Trang 18

- gv và hs chữa bài trên bảng

-hs viết vào bc

Luyện toán(T1 +T2)

LUYỆN TẬP THÊM I/ MỤC TIÊU: - Củng cố về tên gọi các thành phần trong phép tính cộng.

Trang 19

- HS đọc trơn được cả bài.

- Đọc đúng các từ ngữ có vần khó : hoa, xoa, ngoài; các từ dễ lẫn do ảnh

hưởng của phương ngữ như : ở lại, lớn lên, lúa, là, lịch, …; sân, vườn hương, vàng,

- Nghỉ hơi đúng sau dấm chấm, dấu phẩy và giữa các dòng thơ, đảm bảo nhịp thơ 5 chữ (2/3 hoặc 3/2)

- Giọng đọc chậm rãi, tình cảm Thể hiện sự ngạc nhiên trong câu : Ngày

hôm qua đâu rồi ?

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới : lịch, toả hương, ước mong.

- Hiểu nội dung từng khổ thơ

- Hiểu ý nghĩa của bài thơ : Thời gian rất đáng quý Cần phải biết làm việc và học hành chăm chỉ để không lãng phí thời gian

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK

- 1 quyển lịch bóc từng tờ theo ngày

- Bảng phụ viết sẵn các từ, câu cần luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ: (3p)

- Gọi 2 HS lên bảng đọc bài Tự thuật và trả lời

câu hỏi 3, 4 trong bài

- Nhận xét, cho điểm HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : (35p)

2.1 Giới thiệu bài :

2.2 Luyện đọc

- Đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV

Trang 20

- GV đọc mẫu lần 1.

-Đọc từng câu -h/dẫn hs phát âm từ khĩ

- Đọc từng đoạn- Hướng dẫn HS ngắt giọng từng

câu thơ trong bài : Các câu ngắt giọng theo nhịp

2/3 là : câu 1, 7, 11, 12 Các câu còn lại ngắt

- Yêu cầu HS đọc khổ 1 và trả lời câu hỏi : Tờ

lịch có nghĩa là gì ?

- Hỏi : Bạn nhỏ hỏi bố điều gì ?

- Gọi 1 HS đọc khổ 2 và trả lời : Toả hương có

nghĩa là gì ?

- Trong khổ thơ này, bố đã nói gì với bạn nhỏ

về ngày hôm qua ?

- Đọc khổ thơ thứ 3 và cho cô (thầy) biết ngày

hôm qua còn ở đâu nữa ?

- Ước mong có nghĩa là gì ?

- Tại sao bố lại nói : Cánh đồng chín vàng màu

ước mong ?

- Yêu cầu HS đọc khổ thơ thứ 4 và nói rõ khổ

thơ này cho em biết điều gì về ngày hôm qua

- Bài thơ muốn nói với em điều gì ?

- Để không lãng phí thời gian, em cần làm gì ?

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ : (3p)

- Dặn dò HS học thuộc lòng bài thơ và chuẩn bị

bài sau

-HS đọc thầm

- HS đọc nối tiếp từng câu

- HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo sau đó trả lời

- Bạn nhỏ hỏi bố : Ngày hôm qua

đâu rồi ?

- Toả hương có nghĩa là có mùi

thơm bay ra

Trang 21

- Làm quen với khái niệm từ và câu thơng qua các BT thực hành.

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập ( BT1, BT2 ); viết được một câu nĩi về nội dung mỗi tranh ( BT3 )..

II/ ĐỒ DÙNG – DẠY HỌC

-Tranh minh họa và các sự vật, hành động trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU

1/ MỞ ĐẦU (1P)

- Để giúp các con mở rộng vốn từ về thế giới

xung quanh, biết sử dụng đúng các từ ngữ tiếng

Việt, nói và viết thành câu, từ lớp 2 này chúng ta

sẽ có thêm những tiết học mới có tên là : Luyện

từ và câu.

2/ DẠY - HỌC BÀI MỚI (34P)

2.1 Giới thiệu bài

- Ghi tên phân môn Luyện từ và câu lên bảng.

- Hỏi : Luyện từ và câu có mấy tiếng ghép lại với

nhau ?

- Nêu : Các em đã biết thế nào là tiếng, trong

bài hôm nay các em sẽ được biết thêm thế nào

là từ và câu

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1.

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu của bài

- Có bao nhiêu hình vẽ ?

- Tám hình vẽ này ứng với 8 tên gọi trong phần

ngoặc đơn, hãy đọc 8 tên gọi này

- Chọn 1 từ thích hợp trong 8 từ để gọi tên bức

tranh 1

- Yêu cầu HS tiếp tục làm bài tập,

Gv và hs nx

Bài 2: Trị chơi “Tiếp sức’’

- gv nêu y /c của bt và h/dẫn cách chơi

- gv tuyên dương nhĩm tìm được những từ đúng

- Luyện từ và câu có 4 tiếng ghép

lại với nhau

- Mở SGK trang 8

- Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc được vẽ dưới đây

- Có 8 hình vẽ

- Đọc bài : học sinh, nhà, xe đạp,

múa, trường, chạy, hoa hồng, cô giáo.

Trang 22

Bài 3: Gọi 1 hs đọc y/c của BT đọc cả câu mẫu

trong tranh 1

-gv giúp hs nắm vững y/c của bt

Y/c hs tự đặt câu vào giáy nháp

Gv nx sau mỗi câu hs đặt

-gv giúp hs ghi nhớ khắc sâu những kiến thức mới

+ Tên gọi của các vật ,được gọi là từ

+Ta dùng từ đặt câu để trình bài 1 sự việc

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3p)

- Nhận xét tiết học và yêu cầu HS chuẩn bị tiếp

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

- Biết thực hiện phép cộng các số cĩ 2 chữ số khơng nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài tốn bằng 1 phép cộng

II CHUẨN BỊ:

Gv : SGK

Hs : SGK, dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

1 KHỞI ĐỘNG: (2P)

-Gv cho cả lớp hát vui

2 BÀI MỚI: (34P)

a/ Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta ôn về số hạng-Tổng

(Gv ghi tựa bài lên bảng)

-Gv gọi hs nhận xét bài của bạn Gv

nhận xét tuyên dương

-Hs nhắc lại tựa bài

Trang 23

Bài 2:Tính nhẩm

-Y/c hs nêu miệng và nêu cách làm

Bài 3: Đặt tính rồi tính tổng biết các số hạng là

42 và 25 20 và 68 5 và 21

- gv và hs chữa bài

Bài 4 : gv h/dẫn hs phân tích bài tốn và tĩm tắt

bài tốn

Y/c 1 hs lên bảng giải

-gv và hs chữa bài trên bảng

* BT phát triển - nếu cịn thời gian cho hs làm

Bài 5: Điền chữ số thích hợp vào ơ trống

-Hs biết cách xếp tên lửa

-Gấp được tên lửa

-Hs hứng thú và yêu thích gấp hình

II/ CHUẨN BỊ:

Gv: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy màu

Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp

Hs: Giấy màu, và các dụng cụ khác

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định , Kiểm tra bài cũ(3/) :

Trang 24

- GV kiểm tra các đồ dùng học tập của

hs

TIẾT 1

2 Dạy - học bài mới (32/))

a/ Giới thiệu -và ghi đầu bài :

b/ Hướng dẫn thực hành :

-GV hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

-GV cho HS quan sát mẫu gấp tên lửa và

nêu câu hỏi về hình dáng màu sắc các phần

của tên lửa

 Tên lửa gồm có mấy phần? (tên lửa gồm có

mũi, thân)

 Em hãy nêu các bước gấp tên lửa?

-GV và lớp nhận xét

c/ Giáo viên hướng dẫn mẫu :

Bước 1 : Gấp tạo mũi và thân tên lửa.

-GV hướng dẫn HS các quy trình gấp tên

lửa trên hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp

d/ Giáo viên hướng dẫn học sinh

-GV làm mẫu trên giấy màu, GV vừa

gấp vừa hướng dẫn HS gấp (Theo quy trình các

bước gấp)

-GV vừa hướng dẫn vừa theo dõi HS

gấp, uốn nắn sửa chữa những em gấp cho

đúng

Bước 2 : Tạo tên lửa và sử dụng

YC HS thực hành –GV quan sát HD

* GV và HS nhận xét và đánh giá sản phẩm

của hs HS bình chọn tên lửa đẹp nhất.

4/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ (3 / )

-Gv hỏi:

 Hôm nay các em gấp gì? (gấp tên lửa)

-Gv gọi 1 HS nêu lại quy trình gấp tên

lửa

* Về nhà các em gấp lại tên lửa nhiều lần,

tiết sau sẽ thực hành gấp

• Nhận xét tiết học

HSthực hiện theo YC của GV

HS nhắc lại tên bài

HS nghe theo dõi

-HS trả lời - Lớp nhận xét

-1 HS nêu lại quy trình gấp tên lửa

Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009

Trang 25

Môn : Tập Làm Văn

TỰ GIỚI THIỆU – CÂU VÀ BÀI I/ MỤC TIÊU

- Nghe và trả lời đúng một số câu hỏi về bản thân

- Nghe, nói lại những điều nghe thấy về bạn trong lớp

- HS K + G bước đầu biết kể lại được nội dung của 4 bức tranh thành 1 câu chuyện ngắn

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh họa bài tập 3

- Phiếu học tập cho từng HS

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC: (3P)

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI: (34P)

2.1 Giới thiệu bài

- Trong tiết Tập làm văn đầu tiên, các em sẽ được

luyện tập cách giới thiệu về mình, vế bạn mình

Đồng thời, các em sẽ được làm quen với bài văn

và biết cách tổ chức các câu thành một bài văn

ngắn

2.2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1, 2:- Yêu cầu HS so sánh cách làm của hai

bài tập

- Phát phiếu học tập, yêu cầu HS đọc phiếu và

cho biết có mấy phần

- Yêu cầu HS điền các thông tin về mình vào

phiếu

- Yêu cầu hai HS ngồi cạnh nhau thực hành hỏi –

đáp với nhau theo các nội dung cần điền vào

phiếu và điền vào phần 2 của phiếu

- Gọi 2 HS lên bảng thực hành trước lớp, đồng

thời yêu cầu các HS khác nghe và ghi các thông

tin em nghe được vào phiếu

- GV nhận xét và cho điểm HS

HS đọc yêu cầu của bài

- Đọc đề bài tập 1, 2

- Bài 1, chúng ta tự giới thiệu về mình

- Bài 2, chúng ta giới thiệu về bạn mình

- Đọc phiếu và trả lời : Phiếu có hai phần Phần thứ nhất là phần tự giới thiệu, phần thứ hai ghi các thông tin về bạn mình khi nghe bạn tự giới thiệu

- Làm việc cá nhân

- Thực hành theo cặp

Trang 26

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hỏi : Bài tập này gần giống với bài tập nào đã

học ?

- Nói : Hãy quan sát từng bức tranh và kể lại nội

dung của mỗi bức tranh bằng 1 hoặc 2 câu văn

Sau đó, hãy ghép các câu văn đó lại với nhau

- Gọi và nghe HS trình bày Yêu cầu HS khác

nhận xét sau mỗi lần HS đọc bài của mình Chỉnh

sửa bài làm cho HS

- Kết luận : Khi viết các câu văn liền một mạch

là đã viết được một bài văn

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3p)

- GV nhận xét tiết học Dặn dò các em còn chưa

hoàn chỉnh được bài tập 2 về nhà làm lại cho tốt

Yêu cầu các em chuẩn bị trước bài sau

- Viết lại nội dung mỗi bức tranh dưới đây bằng 1, 2 câu để tạo thành một câu chuyện

- Giống bài tập trong tiết Luyện

từ và câu đã học.

- Làm bài cá nhân

tiếp nối nhau nói về từng bức tranh : 2 HS trình bày bài hoàn chỉnh

- Nhận biết được độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong

trường hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng , trừ các số đo độ dài cĩ đơn vị đo là dm

II CHUẨN BỊ :

Gv : Một băng giấy có chiều dài 10cm, thước đo có chia vạch

Hs : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

a/ Giới thiệu bài:

- Các em đã làm quen với cm Hôm các em

học tiếp một đơn vị mới là: đêximet (Gv ghi

- Cả lớp hát vui

Trang 27

tựa lên bảng).

b/ Giới thiệu đơn vị đo độ dài đêximet

- Gv nói : 10 xăngtimet còn gọi là 1

đêximet viết tắt là: dm và viết dm lên bảng

rồi viết lên bảng gọi hs đọc

10 cm = 1 dm

1 dm = 10cm

- Gv cho hs nhận biết các đoạn thẳng có độ

dài 1dm, 2dm trên thước thẳng

* Thực hành:

Bài 1: (làm miệng)

-Gv hướng dẫn hs quan sát hình vẽ trong

SGK rồi trả lời từng câu hỏi a, b Gọi hs trả

lời

a/ Điền bé hơn hoặc lớn hơn vào chỗ chấm

nào cho thích hợp?

- Độ dài đoạn thẳng ABlớn hơn 1 dm.

- Độ dài đoạn thẳng CDbe ù h ơn 1 dm.

b/ Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ

chấm nào cho thích hợp?

- Đoạn thẳng AB dài hơn đoạn thẳng CD.

- Đoạn thẳng CD ngắn h ơn đoạn thẳng AB.

Bài 2,: y/c hs làm vào bảng con

- 3hs lên bảng làm- gv và hs chữa bài

*BT phát triển- nếu cịn thời gian cho hs làm

Bài3 : ( hs ước lượng)

- GV cho hs làm vào (SGK) trang 7

-Vài em nhắc lại tựa bài

-Hs trả lời

-Vài hs đọc lại

-Vài em nhắc lại10cm = 1 dm, 1dm = 10 cm

-Lần lượt hs trả lời miệng mỗi em 1 câu

- Hs làm vào bảng con

a/ 8dm + 2dm = 10dm 3dm + 2dm = 5 dm 9dm + 10dm = 19dm

a/ 10dm - 9dm = 1 dm 16dm - 2dm = 14 dm 35dm - 3dm = 32 dm

- Hs sửa bài và đánh dấu bài đúng (Đ), bài sai (S)

- HS nộp bài

Trang 28

Gv theo dõi hs làm.

- Khi hs làm bài xong gv cùng hs sửa

bài,sửa từng bài

-Gv nêu két quả đúng cho hs đánh dấu nếu

đúng ghi (Đ) nếu sai ghi (S)

* Gv chấm một số bài tập cho hs

4 CỦNG CỐ-DẶN DÒ:

-Gv hỏi:

 Hôm nay các em học baì gì ?

 1dm bằng bao nhiêu cm ?

 10 cm bàng bao nhiêu dm ?

* Nhận xét tiết học:

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Bảng phụ có ghi sẵng nội dung các bài tập 2, 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ KIỂM TRA BÀI CŨ: (3P)

- Kiểm tra HS viết chính tả

- Kiểm tra học thuộc bảng chữ cái

- Nhận xét việc học bài ở nhà của HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI: (33P)

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hướng dẫn nghe viết

- Treo bảng phụ và đọc đoạn thơ cần viết

- Hỏi : Khổ thơ cho ta biết điều gì về ngày hôm

qua ?

- 2 HS lên bảng viết các từ : nên kim,

nên người, lên núi, đứng lên; tảng đá, mải miết, tản đi, đơn giản, giảng bài

- 2 HS lên bảng, 1 HS đọc, 1 HS viết theo đúng thứ tự 9 chữ cái đầu tiên

-3 hs đọc lại-Cả lớp đọc đồng thanh

- Nếu em bé học hành chăm chỉ thì ngày hôm qua sẽ ở lại trong vở hồng

Trang 29

- Khổ thơ có mấy dòng ?

- Chữ cái đầu mỗi dòng viết thế nào ?

- Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc các từ khó và yêu cầu HS viết

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc – viết

- Đọc thong thả từng dòng thơ Mỗi dòng thơ

đọc 3 lần

- Soát lỗi, chấm bài

- Tiến hành tương tự những tiết trước

2.3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Gọi 1 HS làm mẫu

- Gọi 1 HS lên bảng làm tiếp bài; cả lớp làm ra

nháp

- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn

GV nhận xét

Bài 3

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Gọi HS đọc lại, viết lại đúng thứ tự 9 chữ cái

trong bài

- Xóa dần các chữ, các tên chữ trên bảng cho

HS học thuộc

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học

tốt, nhắc nhở các em còn chưa chú ý trong giờ

học

- Dặn dò các em về nhà học thuộc bảng chữ

cái Em nào viết bài có nhiều lỗi phải viết lại

bài

của em

Viết các từ khó vào bảng con

(VD : là, lại, ngày, hồng …

- Nghe GV đọc và viết lại

-

- Đọc đề bài tập

- HS lên bảng viết và đọc từ : quyển

- Đọc giê - viết g.

- 2 đến 3 HS đọc bài làm- Đọc : giê,

hát, i, ca, e-lờ, em-mờ, en-nờ, o, ô, ơ.

- Viết : g, h, i, k, ,l, m, n, o, ô, ơ.

- Học thuộc lòng bảng chữ cái

Thể dục (T2)

TẬP HỢP HÀNG DỌC I.MỤC TIÊU:

-Ơn 1 số kỹ năng đội hình đội ngũ đã học ở lớp 1.y/c thực hiện được động tác ở mức

tương đối chính xác, nhanh trật tự

-học cách chào, báo cáo khi gv n/ lớp và kết thúc giờ học y/cầu thực hiện được ở mức tương đối

Trang 30

II.ĐỊA ĐIỂM: Tại sân trường.

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP:

I/ MỤC TIÊU: Củng cố cho hs học tập và sinh hoạt đúng giờ.

II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: PBT +Vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HỌC:

Trang 31

1 KHỞI ĐỘNG : (1P)

2 BÀI MỚI : (32P)

* Hoạt động1 :

+ Mục tiêu : Tạo cơ hội để hs được bầy

tỏ ý kiến, thái độ của mình về lợi ích của

việc học tập sinh hoạt đúng giờ

+ Các tiến hành :

-Gv phát bìa màu cho hs và qui

định chọn màu Đỏ là tán thành, xanh là

không tán thành, vàng là không biết hay

lưỡng lự

-Gv đọc lần lượt từng ý kiến trong

VBT

GVKL: Học tập và sinh hoạt đúng giờ có

lợi cho sức khỏe và việc học tập của bản

thân em

* Hoạt động 2 : Hành động cần làm.

+ Mục tiêu : Giúp Hs tự nhận biết thêm

về lợi ích của học tập và sinh hoạt đúng giờ,

cách thức để thực hiện học tập và sinh hoạt

đúng giờ

+ Cách tiến hành :

-Gv chia hs thành 4 nhóm

N1: Ghi lợi ích khi học tập đúng giờ

N2: Ghi lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ

N3: Ghi những việc cần làm để học tập đúng

giờ

N4: Ghi những việc cần làm để sinh hoạt

đúng giờ

- GVKL

* Hoạt động 3 : Thảo luận nhĩm

+ Mục tiêu : Giúp Hs tự sắp xếp lại thời

gian biểu cho hợp lý và tự theo dõi việc thực

hiện thời gian biểu

+ Cách tiến hành :

-2 hs trao đổi với nhau về thời gian biểu

của mình.

-Một số hs trình bầy thời gian biểu

GVKL:

3 CỦNG CỐ-DẶN DÒ : (3P)

KLC: Cần sinh hoạt, học tập đúng giờ để

Lớp hát 1 bài

- Hs chọn và giờ 1 trong 3 màu để biểu thị thái độ của mình

-1 số hs giải thích lý do

- Cả lớp nhận xét

-1 số hs nhắc lại phần kết luận

Trang 32

làm gì ? (đảm bảo sức khỏe, học hành mau

tiến bộ)

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS c bị bài sau

1 Đọc :

- HS đọc trơn được cả bài

- Đọc đúng các từ khó, các từ dễ lẫn do ảnh hưởng phương ngữ như : nửa

năm, làm, lặng yên, buổi sáng, sáng kiến, trường, trực hật, …; - Nghỉ hơi đúng sau

dấu phẩy, giữa các cụm từ

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ mới : bí mật, sáng kiến, lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng.

- Hiểu được đặc điểm tính cách của Na là một cô bé tốt bụng.

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Lòng tốt rất đáng quý và đáng trân trọng

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Bảng phụ có ghi các từ ngữ, câu, đoạn văn cần hướng dẫn đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU :

TIẾT 1

1 ỔN ĐỊNH, KIỂM TRA BÀI CŨ(3p) :

-Đọc và trả lời bài “Tự thuật” nx

2/ DẠY - HỌC BÀI MỚI :(32p)

Kiểm tra 2 HS

Trang 33

2.1 Giới thiệu và ghi tên bài :

2.2 Luyện đọc đoạn 1, 2 kết hợp giải nghĩa từ:

- GV đọc mẫu đoạn 1, 2- h/ dẫn cách đọc

+Đọc từng câu -h/ dẫn hs phát âm từ khĩ

+Đọc từng đoạn - h/ dẫn hs luyện đọc câu khĩ

Gv giúp hs hiểu nghĩa các từ mới: bí mật, sáng

kiến, lặng lẽ

+Đọc nhĩm

Thi đọc giữa các nhĩm - đọc Đt

2.3 Tìm hiểu đoạn 1, 2 :

Y/ cầu HS đọc thầm và trả lời các câu hỏi sau:

- Câu chuyện kể về bạn nào ?

- Bạn Na là người như thế nào ?

- Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm ?

GV:Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng chia sẽ

những gì mình cĩ cho bạn

- Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi ?

- Theo em, các bạn đã bàn bạc điều gì ?

2.4 Luyện đọc các đoạn 3

- GV hỏi : Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được

thưởng không ? Vì sao ?

Khi Na được phần thưởng những ai vui mừng?

Vui mừng ntn?

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ : (3p)

- Hỏi : Qua câu chuyện này, em học được điều

gì từ bạn Na

- Dặn dò HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện :

1 học sinh nhắc lại

- HS theo dõi SGK, đọc thầm theo

HS lớp đọc n/ tiếp từng câu -nx-hs đọc nối tiếp nhau đọc các đoạn

- Hs đọc nối tiếp từng câu

- Luyện đọc câu dài, câu khó ngắt giọng :

- Đây là phần thưởng, / cả lớp đề nghị tặng bạn Na //

- Đỏ bừng mặt, / cô bé đứng dậy bước lên bục //

- Một số HS đọc cả đoạn trước lớp

- HS K + G trả lời-HS TB trả lời

TIẾT 2

Trang 34

Phần thưởng và bài tập đọc Làm việc thật là

- Củng cố về việc nhận biết độ dài 1dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo đêximet trong thực tế

II CHUẨN BỊ :

Gv : Thước đo có có các vạch chia thành từng cm

Hs : Thước đo có có các vạch chia cm

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

Trang 35

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1.ỔN ĐỊNH(1P)

2 KIỂM TRA BÀI CŨ (3P):

-Gv gọi 2 hs lên bảng làm bài cả lớp

làm bảng con

* Gv nhận xét phần kiểm tra:

3 BÀI MỚI : (30P)

a/ Giới thiệu : Gv giới thiệu và ghi tựa bài

lên bảng Gọi hs đọc lại

b/ Luyện tập :

Bài 1 : Gv hướng dẫn hs làm bài và sửa bài

a,b,c

Bài 2 : Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi để

tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm

a/ Tìm trên thước thẳng vạch 2dm

b/ 2dm = 20cm

Bài 3 : Hs tự làm vào vở,

- Gv chữa bài

Bài 4: : Gv cho hs trao đổi ý kiến tranh luận để

lựa chọn và quyế định nên điền cm hay dm vào

chỗ chấm

- Gv chữa bài

4 Củng cố-dặn dò(3p):

Tóm tắt nội dung bài

• Gv nhận xét tiét học

Dặn HS c/ bị bài sau

- 2 hs thực hiện bảng lớp

- Cả lớp làm vào bảng con

1 học sinh nhắc lại

- Hs làm vào vở

3 hs lên bảng làm thi - cả lớp nhận xét cùng sửa chữa

- Hs thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhĩm trình bày kết quả

- Hs làm cá nhân vào vở- 4 hs đọc bài làm

- hs thảo luận nhĩm - Đại diện nhĩm trình bày

Kể Chuyện (T2)

PHẦN THƯỞNG I/ MỤC TIÊU :

- Dựa vào tranh minh họa, gợi ý dưới mỗi tranh và gợi ý của GV tái hiện lại nội dung của từng đoạn và nội dung toàn bộ câu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể

Trang 36

II/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng viết sẵn lời gợi ý nôi dung từng tranh

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

1/ỔN ĐỊNH, KIỂM TRA BÀI CŨ : (3P)

- Gọi 3 HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu

chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim Mỗi

em kể 1 đoạn chuyện

- Nhận xét và cho điểm HS

2/ DẠY – HỌC BÀI MỚI : (32P)

2.1 Giới thiệu và ghi tên bài :

2.2 Hướng dẫn kể chuyện :

Kể lại từng đoạn truyện theo tranh.

Bước 1 : Kể mẫu trước lớp.

Bước 2 : Luyện kể theo nhóm.

Bước 3 : Kể từng đoạn trước lớp.

- Chú ý : Khi HS kể, GV có thể đặt câu hỏi gợi

ý nếu thấy các em còn lúng túng Cụ thể là:

Đoạn 1 :

- Na là một cô bé như thế nào ?

- Các bạn trong lớp đối xử như thế nào với

Na ?

- Bức tranh 1 vẽ Na đang làm gì ?

- Na còn làm những việc tốt gì nữa ?

- Vì sao Na buồn ?

Đoạn 2 :

- Cuối năm học, các bạn bàn tán về điều gì ?

- Lúc đó Na làm gì ?

- Các bạn Na thầm thì bàn tán điều gì với nhau

- Có điều gì bất ngờ trong buổi lễ ấy ?

- Khi Na được nhận phần thưởng, Na, các bạn

và mẹ Na vui mừng như thế nào?

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện :

- Gọi hs kể tồn bộ câu chuyện

-Gv và HS nhận xét

3HS lên bảng kể

1 học sinh nhắc lại

- HS thực hành kể trong nhóm

- Đại diện các nhĩm lên thi kể - hs nx

-HS K + G kể tồn bộ câu chuyện

Trang 37

3/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ : (3P)

-Tóm tắt n/dung

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ.

- Củng cố về phép trừ (không nhớ) các số có hai chữ số và giải bài toán có lời văn

II CHUẨN BỊ :

Gv : SGK

Hs : SGK + vở toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

1 ỔN ĐỊNH , KIỂM TRA BÀI CŨ: (3P)

Chữa b/tập 2,3-nx

2 BÀI MỚI : (32P)

a/ Gv viết lên bảng phép trừ:

59 – 35 =24

- Gọi hs đọc năm mươi chín trừ đi ba mươi

lăm bằng hai mươi bốn

- Gv chỉ từng số vào trong phép trừ và nêu tên

gọi các thành phần trong phép trừ này

-Gv vừa nêu vừa viết

Số bị trừ Số trừ Hiệu

- Gv chỉ từng số cho hs đọc nêu tên gọi của số đó

- Gv viết phép trừ theo cột đọc

59

- 35

24

- Gv chỉ từng số

- Trong phép trừ: 59 – 35 = 24 24 là hiệu, 59-35

cũng là hiệu

b/ Thực hành :

Bài 1: Gv hướng dẫn hs nêu cách làm

-2HS lên bảng làm-nx

-1 hs nêu kết quả

Trang 38

Số bị trừ 19 90 87 59 72 34

-Gv cùng hs chữa bài trên bảng

Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu:

a/ Số bị trừ là 79, số trừ là 25

3 CỦNG CỐ-DẶN DÒ :

-Gv nhận xét tiết học-h/ d ẫn BTVN

-HS làm vào phiếu BT- 1 hs lên bảng làm

-HS làm bc - đại diện của

3 nhĩm lên bảng làm

- HS các nhĩm nx bài trên bảng

- HS làm bài vào vở - 1 hs lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét,sửa chữa

Thủ Công

GẤP TÊN LỬA

TIẾT 2

I/ MỤC TIÊU:

-Hs biết cách xếp tên lửa

-Gấp được tên lửa

-Hs hứng thú và yêu thích gấp hình

II/CHUẨN BỊ

Gv: Mẫu tên lửa được gấp bằng giấy màu

Quy trình gấp tên lửa có hình vẽ minh hoạ cho từng bước gấp

Hs: Giấy màu, và các dụng cụ khác

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.ỔN ĐỊNH, KIỂM TRA BÀI CŨ: (3P)

GV nx

HS thực hiện theo y/cầu của GV

Trang 39

2.BÀI MỚI: (30P)

* GIỚI THIỆU BÀI:

- Gv cho hs nhắc lại và thực hiện gấp tên lửa

ở tiết 1

+ Bước 1: Gấp tạo mũi và thân tên lửa.

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng.

- Gv tổ chức hs thực hành gấp tên lửa

- Hs lên trình bày sản phẩm theo nhóm

- Gv đánh giá sản phẩm của hs

- Gv cho hs nhận xét đánh giá

- Gv kết luận, nhận xét

- Cho hs thi phóng tên lửa

3 NHẬN XÉT-DẶN DÒ : (3P)

-HS nêu n/dung bài

- Gv nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giờ sau gấp máy bay phản lực

-hs đọc mục bài-1hs nhắc lại các bước thực hiện

- Hs nhận xét, bổ sung thêm

- 1 tổ trưng bày sản phẩm vào tờ giấy to

- Hs nhận xét các sản phẩm trưng bày

2 học sinh nhắc lại

Tập viết

VIẾT CHỮ HOA Ă, Â

I/ MỤC TIÊU

- Viết đúng, viết đẹp các chữ Ă, Â hoa.

- Biết các nối nét từ các chữ Ă, Â hoa sang chữ cái đứng liền sau.

- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng Ăn chậm nhai kĩ.

II/ ĐỒ DÙNG DAY – HỌC

- Mẫu chữ cái Ă, Â hoa đặt trong khung chữ (trên bảng phụ), có đủ các đường

kẻ và đánh số các đường kẻ

- Vở Tập viết 2, tập một.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1/ ỔN ĐỊNH KIỂM TRA BÀI CŨ (3p)

- Kiểm tra vở Tập viết của một số HS

- Yêu cầu viết chữ hoa A vào bảng con

- Yêu cầu viết chữ Anh

2 DẠY – HỌC BÀI MỚI: (30P)

2.1 Giới thiệu và ghi đầu bài

2.2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

- Gvđính chữ mẫu lên bảng

- Chữ Ă, Â hoa cĩ điểm gì giống và điểm gì giống

nhau?

- Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì ?

- Thu vở theo yêu cầu.

- Cả lớp viết

- 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con

2 học sinh nhắc lại

HS q/ sát và t/ lời câu hỏi-nx

Ngày đăng: 09/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ cái. - co quan van dong
Bảng ch ữ cái (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w