Là một chi tiết dùng để lót các ổ, lỗ trên thân máy chịu lực tác dụng từ cổ trục, tránh mòn cho ổ và cổ trục làm việc trong điều kiện ma sát.. Bề mặt làm việc chủ yếu của bạc loại này mặ
Trang 1Chơng I
chức năng làm việc và yêu cầu kỹ thuật:
1 Phân tích chức năng làm việc.
Là một chi tiết dùng để lót các ổ, lỗ trên thân máy chịu lực tác dụng từ
cổ trục, tránh mòn cho ổ và cổ trục làm việc trong điều kiện ma sát Nhờ cóbạc, cổ trục có vị trí nhất định trong máy và quay tự do quanh một đờng tâm
đã định
Bề mặt làm việc chủ yếu của bạc loại này mặt đầu và mặt trong của lỗ do đó
nó đòi hỏi độ nhám thấp và độ chính xác tơng quan nh độ song song, độ
đồng tâm, độ vuông góc
- Các yêu cầu kĩ thuật cơ bản :
+ Độ không song song giữa hai mặt đầu là: 0,1 (mm)
+ Độ không vuông góc giữa mặt trụ trong và mặt đầu A là: 0,1 (mm) + Độ nhám của trụ trong F là 1,25
+ Độ nhám của trụ đầu A là : 1,25
+ Độ nhám của mặt trụ ngoài C là: 5
Mặt khác do chi tiết có lỗ sẵn nên việc gia công rất kho khăn Với lỗ 30
và rãnh trong có bề dày là 2 mm gây ra khó khăn cho việc tiến và thoát daokhi tiện
+ Với tỉ số L/D =65/80 (trong khoảng từ 0,35 3,5) và d/L = 10/65
do đó bạc có thành không quá mỏng để gây ra biến dạng xẩy ra khi kẹp
Nh-ng tỉ lệ L/D là nhỏ nên việc dùNh-ng mặt Nh-ngoài để gá đặt là kém cứNh-ng vữNh-ng + Để tiện cho việc gia công cũng nh trong quá trình lắp ráp các cạnh
đều đợc vát mép nhằm mục đích tránh cạnh sắc
1
Trang 2
m N N
trong đó:
+ N1 : sản lợng hàng năm; N1=20000 sản phẩm/năm
+ m : số chi tiết trong một sản phẩm; m = 2
+ : số chi tiết dự phòng do sai hỏng khi chế tạo phôi : = 3%.+ : số chi tiết sản xuất thêm để dự trữ ; = 6%
100
6 3 1
* 2
Trang 3Các thông số :
+ Số lợng chi tiết sản xuất trong một năm: N =43600 (chiếc)
+ Khối lợng chi tiết: Q = 0,866(kg) < 4 (kg)
Dạng sản xuất là dạng sản xuất hàng loạt lớn
(Theo bảng 2.6 HDTKACNCTM)
Chơng II
Chọn phôi và thiết kế bản vẽ lồng phôi
I Chọn phôi:
Đặc điểm của chi tiết dạng tròn xoay mặt khác khối lợng chi tiết nhỏ vật
liệu sử dụng là thép 45 nên phơng pháp dập thể tích là có lợi hơn cả
- Ưu điểm của việc sử dụng phơng pháp dập đối với chi tiết này là :
+ Số lợng chi tiết là rất lớn nên cũng thích hợp khi đầu t máy dập + Khi dập chi tiết này độ chính xác bề mặt tơng đối tốt, cơ lí của bềmặt vật liệu là tốt, lợng d gia công nhỏ tiết kiệm đợc vật liệu tạo phôi + Năng xuất cao phù hợp với sản xuất hàng loạt lớn
Trang 4Thiết kế quy trình công nghệ gia công chi tiết dạng bạc
1 , Xác định đờng lối công nghệ :
Sau khi phân tích kết cấu chi tiết , trong điều kiện hiên nay chọn phơng ánphân tán nguyên công , có sử dụng đồ gá chuyên dùng để gia công trên cácmáy vạn năng thông dụng
II , Các nguyên công để gia công chi tiết :
- Nguyên công 1: Khoả mặt đầu B, tiện trụ tròn ngoài C đạt kích thớc
- Nguyên công 5: Phay rãnh có bề dầy 8 mm trên mặt bích
- Nguyên công 6: Phay rãnh rộng 3 (mm) sâu 10 (mm) trên mặt đầu củabạc
- Nguyên công 7: Kiểm tra độ không song song của hai mặt đầu
- Nguyên công 8: kiểm tra độ vuông góc của mặt đầu A có bích và trụtrong F
III, Thiết kế quy trình công nghệ cụ thể :
1, Nguyên công 1 :
- Gia công tiện mặt đầu B, mặt trụ ngoài C mặt bích D trên máy tiện sủdụng mâm cặp 3 chấu
4
Trang 6Theo b¶ng 5-1 trang 156 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
Lîng ch¹y dao cho tiÖn mÆt ngoµi 50 :
Trang 71000 116
1000
ph v D
.
ph m D
1000 157
1000
ph v D
.
ph m D
Trang 81000
ph v D
.
ph m D
1000
ph v D
.
ph m D
n
V t
- TiÖn mÆt ngoµi cña bÝch 80:
Theo b¶ng 5-29 trang 171 (Sæ tay CNCTM)
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
L L L
Trang 9L- ChiÒu dµi bÒ mÆt gia c«ng (mm).
10 ( )
2
30 50
d D
tg tg
4 5 3 10
L L L
d D
tg tg
4 5 3 10
L L L
Trang 101 2 , 5 ( )
60
5 2
tg tg
4 5 , 2 55
L L L
tg tg
4 5 , 2 55
L L L
d D
tg tg
Trang 11Ta cã : 0 , 07
505 6 , 0
4 5 , 2 15
Trang 12C¸c mÆt D bÞ h¹n chÕ 3 bÆc tù do, mÆt C h¹n chÕ 2 bÆc tù do (lóc nµy m©mkÑp 3 chÊu t¬ng tù nh khèi V ng¾n h¹n chÕ 2 bËc tù do).
Cho bÒ mÆt E:
Sñ dông dao tiÖn ngoµi th©n cong cã g¾n m¶nh hîp kim cøng C¸cth«ng sè cña dao: H = 20 (mm), B = 16 (mm), L = 120 (mm), m =8(mm), a = 15 (mm), r = 1 (mm)
ChiÒu s©u c¾t lÊy b»ng lîng d gia c«ng :
+ §èi víi bÒ mÆt trô ngoµi cña bÝch E :
TiÖn 1 lÇn víi chiÒu s©u c¾t : 2 (mm)
+ §èi víi bÒ mÆt ®Çu A:
TiÖn th« víi chiÒu s©u c¾t : t =2 (mm)
TiÖn b¸n tinh chiÒu s©u c¾t : t = 0,3 (mm)
12
Trang 13TiÖn tinh víi chiÒu s©u c¾t : t = 0,2(mm).
- Lîng ch¹y dao:
Theo b¶ng 5-1 trang 156 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
Lîng ch¹y dao cho tiÖn mÆt ngoµi cña bÝch 80 :
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
Trang 141000
*
ph v D
.
ph m D
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
n
V t
+ TiÖn mÆt cña bÝch ngoµi 80:
Theo b¶ng 5-29 trang 171 (Sæ tay CNCTM)
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
Trang 15+ TiÖn mÆt E:
n S
L L L
tg tg
5 5 2 10
L L L
d D
tg tg
5 5 3 25
L L L
Trang 1625 ( )
2
30 80
d D
tg tg
5 5 3 25
L L L
d D
tg tg
5 5 3 25
Trang 172
Các mặt D bị hạn chế 3 bặc tự do , mặt C hạn chế 2 bặc tự do (lúc này mâmkẹp 3 chấu tơng tự nh khối V ngắn hạn chế 2 bậc tự do)
+ Các thông số của dao tiện trong
chiều cao của cán dao : h = 20 (mm)
chiều rộng của cán dao: b = 20 (mm)
chiều dài của dao: L = 140 (mm)
n = 5,5 (mm)
+ Tiện rãnh :
Chọn dao tiện có hàn mảnh hợp kim cứng và trục đàn hồi
17
Trang 18Tra trong b¶ng 4-16 sæ tay CNCTM I.
Sau dËp c¸c gi¸ trÞ cña Rz = 160(m), Ta = 200(m) (Tra trong b¶ng 4-443 trang 135 STCNCTM) Sau bíc tiÖn th« : Rz = 50(m), Ta = 50(m)
Sau khi tiÖn b¸n tinh: Rz = 25(m), Ta = 25(m)
(C¸c sè liÖu tra trong b¶ng 4-54 trang 138 STCNCTM) + TÝnh to¸n i:
Sai sè kh«ng gian tæng céngkhi gia c«ng lç nµy lµ:
Trang 19Ta có sai số không gian cho sau các bớc gia công tiếp theo:
(Tra bảng 4-37 trang132 STCNCTM)
Sau khi tiện thô: ph.K y 0 , 06 160 9 , 6 ( m)
Sau khi tiện bán tinh ph.K y 0 , 05 9 , 6 0 , 48 ( m)
Sau khi tiện tinh ph.K y 0 , 04 0 , 48 0 , 02 ( m)
+ Tính toán sai số gá đặt:
2 2
k c
(Tra trong bảng 3.11 trang 87 HĐNCNCTM)
b c2 k2 0 370 2 370 ( m)
Sai số gá đặt sau khi tiện thô: gd1 0 , 05 gd 0 , 05 370 18 , 5 ( m)
Sai số gá đặt sau khi tiện bán tinh: gd2 0 , 05 gd1 0 , 05 18 , 5 1 ( m)
Trang 20TT ND Các T.P của Z b min 2Z b min D tt D gh 2.Z gh
200 50 25 -
160 9,6 0,48 0,02
370 18,5 1 -
1870 1526 242 102
28,36 29,886 30,128 30,23
150 60 20 10
28,36 29,89 30,13 30,23
29,81 29,96 30,02 30,22
150 60 200
1530 240 100
- Chế độ cắt :
Chiều sâu cắt :
+ Đối với bề mặt trong:
Tiện thô với chiều sâu cắt: 0 , 765 ( )
2
36 , 28 89 , 29
mm
- Lợng chạy dao:
Theo bảng 5-1 trang 156 (Sổ tay CNCTM) ta có:
Lợng chạy dao cho tiện mặt trong:
Trang 211000
*
ph v D
.
ph m D
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
n
V t
- Tra lợng d đối với tiện rãnh trong:
+ Đối với rãnh trong trụ trong :
Tiện 1 lần với lợng d : 2 Zb = 4 (mm)
Chế độ cắt :
-Chiều sâu cắt :
21
Trang 22ChiÒu s©u c¾t lÊy b»ng lîng d gia c«ng :
TiÖn 1 lÇn víi chiÒu s©u c¾t : 2 (mm)
- Lîng ch¹y dao:
Theo b¶ng 5-6 trang 159 (Sæ tay CNCTM) ta cã:
Lîng ch¹y dao cho tiÖn r·nh :
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
L L L
Trang 23L1- ChiÒu dµi ¨n dao (mm).
5 4 65
e =
6120
120 100
§Þnh vÞ b»ng mÆt ®Çu B cña b¹c t× trªn phiÕn t× h¹n chÕ 3 bÆc tù do
Trô ng¾n t× lªn mÆt trong h¹n chÕ 2 bÆc tù do
Lùc kÑp sinh ra nhê lùc xiÕt cña bu l«ng
23
Trang 24
ỉ 8
65
P P
- Chọn máy khoan:
Thực hiện trên máy khoan đứng vạn năng kiểu máy Việt Nam K125; côngsuất N = 2,8 (Kw).tra trong bảng 7-23 trang 469 Sổ tay CNCTM - 2000
- Chọn dao :
Tra theo bảng 4-40 trang 319 Sổ tay CNCTM Tập I
Sủ dụng mũi khoan ruột gà bẵng thép gió với các thông số :
Đờng kính mũi khoan d = 8 (mm)
Chiều dài mũi khoan L = 80 (mm)
Chiều dài phần làm việc l = 45 (mm)
Trang 250 , 14 ( / )
75
8 46 , 4
46 ,
81 , 0 84
, 0
81 , 0
vong mm
D S
b b
S T
D C
8 9 , 8
.
.
7 , 0 2 , 0
4 , 0 4 , 0
Z v
S T
D C
*
1000
*
ph v D
.
ph m D
KVP = KVM = 1
75
75 , 0
383 1314 1000
975
.
K n
M
25
Trang 26- Thời gian nguyên công cơ bản:
+ Khoan các lỗ trên mặt bích:
n S
L L L
3 5 , 4 10
+ Lực cắt và trọng lợng của chi tiết
Do vậy ngời ta sử dụng hệ số k để bù lại sai sót này :
K = K0.K1 K2 K3 K4 K5 K6
Trong đó:
K0 = 1,5 : Hệ số an toàn cho mọi trờng hợp
K1 = 1,2 : Hệ số phụ thuộc vào lợng d không đều
K2 = 1,5 : Hệ số phụ thuộc vào độ mòn của dao
K3 = 1 : Do cắt liên tục
K4 = 1,3 : Hệ số ảnh hởng do lực kẹp bằng tay
K5 = 1,2 : Hệ số phụ thuộc vào độ thuận tiện của cơ cấu kẹp bằng tay 26
Trang 27K6 = 1 : Hệ số phụ thuộc vào moment lật quanh điểm tựa.
x , M cx (W P).f.r, M cx M x
0
.
2
2 ).
r f d
R M K W R d
M K r f
P
o c
46 3 , 0
.
8
5 , 32 1314 212
- Xác định sai số chế tạo cho phép của đồ gá.
Sai số chế tạo cho phép của đồ gá đợc tính bằng công thức:
: hệ số phụ thuộc kết cấu đồ định vị, = 0,3
N : số lợng chi tiết đợc gia công trên đồ gá, N = 20000
m = 0,3 200001 / 2 = 42,4 (m)
+ dc : sai số điều chỉnh, dc = 10 m
[ct] =(2002 -(1172+02+42,42+102 ))1 / 2= 156.3 (m)
- Điều kiện kỹ thuật của đồ gá.
Độ không vuông góc giữa tâm bạc dẫn và mặt đáy đồ gá 0,156m
Bề mặt làm việc của bạc dẫn đợc nhiệt luyện đạt HRC 40…6060
Bề mặt làm việc của chốt trụ đợc nhiệt luyện đạt HRC 50…6055
Độ không vuông góc giữa tâm của chốt trụ và mặt đáy đồ gá 0,156m
Độ không song song giữa mặt phiến tỳ và mặt đáy đồ gá 0,156m
27