1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de kiem tra van 7_Mui

17 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trớc câu em cho là đúng nhất: trong bài ca dao số 4 văn bản “Những câu hát về tình cảm quê hơng đất nớc, con ngời.. Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của

Trang 1

Họ tên: Kiểm tra văn Thời gian 45 phút

Lớp 7

Đề : I:Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trớc câu em cho là đúng nhất: trong bài ca dao số 4 (văn bản “Những

câu hát về tình cảm quê hơng đất nớc, con ngời)

A- Cảch đảo từ láy ‘mênh mông bát ngát” thành “bát ngát mênh mông” là rất hay

B- Cách đảo từ ấy là do bí từ

C- Cách đảo từ ấy chẳng có tác dụng nghệ thuật gì

D- Cách đảo từ ấy hay và thú vị vì không những làm nời nghe rõ hơn cảm giác rộng lớn của cánh đồng mà còn tạo nhịp điệu âm thanh hài hoà, êm ái

Câu 2: Đánh dấu đúng (Đ) vào bài làm của mình

-Văn bản” Bánh trôi nớc” thuộc kiểu văn bản nào

A Văn bản biểu cảm C Văn bản miêu tả

B.Văn bản tự sự D Văn bản tự sự +miêu tả

Câu 3 :Văn bản” Bánh trôi nớc” cùng thể thơ với bài nào

A Thiên trờng vãn vọng B Qua đèo ngang

C Côn Sơn ca D Sau phút chia ly

Câu 4:Nội dung đầy đủ nhất của bài”Phò giá về kinh “của Trần Quang Khải là gì

A.Khẳng định ý chí chiến đấu chống ngoại xâm C.Tin tởng vào tơng lai tơi sáng của dân tộc B.Thể hiện lòng yêu nớc sâu sắc D.Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng hoà bình

Câu 5 :Nghĩa của từ “ sơng tuyết “trong câu ca dao “non xanh bao tuổi mà già -Bởi vì sơng gió hoá

ra bạc đầu ” là gì

A.Chỉ cha mẹ C Chỉ sự già nua

B Chỉ sự gian nan, vất vả D Chỉ công lao

Câu 6:Cụm từ mở đầu bài thơ “ Bánh trôi nớc” gợi cho em liên tởng đến cụm ca dao nào

A.Tình cảm về gia đình B Ca dao châm biếm

C Ca dao về tình yêu quê hơng D Ca dao than thân

II Tự luận : 7 điểm

Câu 3: Qua bài thơ của Lí Bạch, em hiểu gì về tâm hồn, tính cách của ông?

.Câu 4: Viết đoạn văn ngắn ,nêu cảm nghĩ của em sau khi tìm hiểu văn bản “Bánh trôi nớc” của HXH?

Trang 2

Họ và tên:

Lớp: 7 KIểMTRA: văn ( kì II)

Thời gian: 45 phút

Đề

: Đề chẵn

I Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1.Em hiểu thế nào là tục ngữ ?

A.Là những câu nói ngắn gọn,ổn định,có nhịp điệu ,hình ảnh

B Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt

C.Là một thể loại văn học dân gian

D Cả ba ý trên

Câu 2 Bài văn Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta đợc viết trong thời kì nào ?

A.Thời kỳ kháng chiến chống Mỹ

B Thời kỳ kháng chiến chống Pháp

C Thời kì đất nớc ta xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc

D Những năm đầu thế kỷ XX

Câu3 Chứng cứ nào không dùng để chỉ “ cái đẹp” của tiếng Việt?

A Một thứ tiếng giàu chất nhạc

B Dồi dào về cấu tạo từ ngữ và hình thức diễn đạt

C Rành mạch trong lối nói

D Hệ thống nguyên âm và phụ âm phong phú

Câu 4 Kết luận của tác giả khi chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt là gì ?

A.Tiếng Việt là một thứ tiếng giàu đẹp nhất trong các thứ tiếng trên thế giới

B Tiếng Việt là ngôn ngữ tốt nhất dùng để giao tiếp trong đời sống của ngời Việt Nam

C.Tiếng Việt có cơ sở để phát triễn mạnh mẽ trong tơng lai

D.Cấu tạo và khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử là một biểu hiện về sức sống dồi dào của tiếng Việt

Câu 5.Dòng nào sau đây không có trong quan niệm về công dụng của văn chơng của

Hoài Thanh

A.Văn chơng giúp cho con ngời hăng say lao động hơn

B.Văn chơng giúp cho con ngời có tình cảm và lòng vị tha

C.Văn chơng gây cho ta những tình cảm cha có, luyện những tình cảm ta sẵn có

D.Văn chơng giúp con ngời biết cái hay, cái đẹp của cảnh vật thiên nhiên

Câu 6 Theo Hoài thanh nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là gì ?

A.Cuộc sống lao động của con ngời

B.Tình yêu lao động của con ngời

C.Lòng thơng ngời và rộng ra thơng cả muôn vật ,muôn loài

D.Do lực lợng thành thánh tạo ra

II Tự luận 7 điểm

Câu1 Tại sao nói “Văn chơng gây cho ta những tình cảm mà ta không có, luyện cho ta những tình cảm mà ta sẵn có ” (2 điểm )

Câu 2 Là ngời yêu nớc ,em nhận thức thêm đợc điều yêu nớc nào từ bài“Tinh thần yêu nớc của

Trang 3

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề

: Đề lẽ

I Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đánh dấu X vào câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Nội dung nào không có trong câu tục ngữ “Học thầy không tày học bạn ’’

A Đề cao ý nghĩa vai trò việc học bạn

B Khuyến khích mở rộng phạm vi và đối tợng học hỏi

C.Không coi học bạn quan trọng hơn học thầy

D Không coi trọng việc học thầy hơn học bạn

Câu2 Chứng cứ nào không dùng để chỉ “ cái đẹp” của tiếng Việt?

A Một thứ tiếng giàu chất nhạc

B Dồi dào về cấu tạo từ ngữ và hình thức diễn đạt

C Rành mạch trong lối nói

D Hệ thống nguyên âm và phụ âm phong phú

Câu3.Dòng nào sau đây không có trong quan niệm về công dụng của văn chơng của Hoài Thanh A.Văn chơng giúp cho con ngời hăng say lao động hơn

B.Văn chơng giúp cho con ngời có tình cảm và lòng vị tha

C.Văn chơng gây cho ta những tình cảm cha có, luyện những tình cảm ta sẵn có

D.Văn chơng giúp con ngời biết cái hay, cái đẹp của cảnh vật thiên nhiên

Câu 4.Kết luận của tác giả khi chứng minh sự giàu đẹp của tiếng Việt là gì ?

A.Tiếng Việt là một thứ tiếng giàu đẹp nhất trong các thứ tiếng trên thế giới

B Tiếng Việt là ngôn ngữ tốt nhất dùng để giao tiếp trong đời sống của ngời Việt Nam

C.Tiếng Việt có cơ sở để phát triễn mạnh mẽ trong tơng lai

D.Cấu tạo và khả năng thích ứng với hoàn cảnh lịch sử là một biểu hiện về sức sống dồi dào của tiếng Việt

Câu 5 Theo Hoài thanh nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là gì ?

A.Cuộc sống lao động của con ngời

B.Tình yêu lao động của con ngời

C.Lòng thơng ngời và rộng ra thơng cả muôn vật ,muôn loài

D.Do lực lợng thần thánh tạo ra

Câu6.Em hiểu thế nào là tục ngữ ?

A.Là những câu nói ngắn gọn,ổn định,có nhịp điệu ,hình ảnh

B Là những câu nói thể hiện kinh nghiệm của nhân dân về mọi mặt

C.Là một thể loại văn học dân gian

D Cả ba ý trên

II Tự luận 7 điểm

Câu1 :Theo Hoài Thanh nguồn gốc cốt yếu của văn chơng là gì ? Theo em quan niệm nh thế đã

đúng cha (2điểm)

Câu 2 Là ngời yêu nớc ,em nhận thức thêm đợc điều yêu nớc nào từ bài“Tinh thần yêu nớc của nhân dân ta ” (5điểm )

gabcdefgh

Họ tờn: KIỂM TRA :VĂN HỌC

Lớp 7 ( Thời gian:45 phỳt )

Trang 4

Điểm Lời phờ của cụ giỏo

Đề ra:

Câu 1(1 điểm) Đánh dấu Đ(đúng) và S (sai) vào ô trống trớc các câu sau:

a.Tục ngữ là những câu nói ngắn gọn, hàm súc

b.Tục ngữ là một thể loại văn học dân gian

c.Tục ngữ không sử dụng hình thức nghệ thuật nh so sánh, ẩn dụ

d.Tục ngữ thể hiện kinh nghiệm về thiên nhiên, lao động sản xuất, con ngời và xã hội

Câu 2(1 điểm): Đọc kĩ đoạn văn sau và khoanh tròn chữ cái trớc câu đúng nhất.

"Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nớc Đó là một truyền thống quý báu của ta Từ xa đến nay, mỗi khi Tổ Quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lớt qua mọi sự nguy hiểm, khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nớc và lũ cớp nớc"

a Đoạn văn trên không chứa luận điểm

b Đoạn văn khẳng định nhân dân ta từ xa đã có lòng yêu nớc

c Đoạn văn đề cao giá trị của tinh thần yêu nớc

d Đoạn văn khẳng định lòng yêu nớc là truyền thống quý báu, là sức mạnh to lớn của dân tộc ta

Câu 3.(3 điểm) Phân tích giá trị nội dung, nghệ thuật và ý nghĩa trong cuộc sống của câu tục ngữ

"Lá lành đùm lá rách"

Câu 4: (5 điểm) Sự giản dị trong đời sống của Bác Hồ đợc thể hiện nh thế nào qua văn bản "Đức

tính giản dị của Bác Hồ" Em học tập đợc gì ở cách sống của Bác?

B i l mà à

Đáp án:

Câu 1: (1 điểm) ( Đáp án Đ là a,b,d )

Câu 2: (1 điểm) (chọn đáp án d)

Câu 3: (3 điểm) - Nêu nội dung (1 điểm) nghĩa đen, nghĩa bóng

- Nêu nghệ thuật (1 điểm): ẩn dụ

- ý nghĩa (1 điểm)

Câu 4:(5 điểm)

- Biểu hiện đức tính giản dị của Bác (2 điểm)

-Dẫn chứng (1 điểm)

- Bài học rút ra (2 điểm)

gabcdefgh

Trang 7

Họ tªn:

Líp 7 KIÓM TRA : GD CD

Thêi gian: 45 phót

Đề chẵn:I Trắc nghiệm: (3điểm)

Đánh dấu nhân vào câu em cho là đúng :

1.- Nhận xét các hành vi sau ,hành vi nào thể hiện sống giản dị :

a Mặc bộ quần áo lao động để đi dự các buổi lễ hội

b Có những nhu cầu đòi hỏi về ăn mặc, tiện nghi, vui chơi vượt quá khả năng kinh tế cho phép của gia đình và bản thân

c Có những hành vi cử chỉ, cách ăn mặc lạc lỏng, xa lạ với truyền thống dân tộc

d.Lời nói ngắn gọn ,dễ hiểu

2.- Theo em lòng tự trọng có ý nghĩa như thế nào đối với :

+ Cá nhân:

+ Gia đình:

+ Xã hội :

II.Tự luận:

1 Thế nào là tôn sư trọng đạo?

Tìm tục ngữ,ca dao ,dân ca,danh ngôn nói về tôn sư trọng đạo.(3 điểm)

2.Ở lớp em đã có sự đoàn kể tương trợ chưa? Kể một câu chuyện về đoàn kết tương trợ

mà em biết (4 điểm)

Bµi lµm

Trang 8

Họ tªn:

Líp 7 KIÓM TRA : GD CD

Thêi gian: 45 phót

Đề lẽ:Trắc nghiệm(3 điểm)

1.Trong các câu tục ngữ sau câu nào nói về lòng yêu thương con người

a.Thương người như thể thương thân

b.Lá lành đùm lá rách

c.Một sự nhịn chín sự lành

d.Chia ngọt sẽ bùi

e Lời chào cao hơn mâm cỗ

2.Hành vi nào vừa thể hiện tính kỷ luật vừa thể hiện đạo đức:

a.Tích cực tham gia các hoạt động của lớp

b.Luôn hối hận khi làm điều sai trái

c.Làm bài đầy đủ khi đến lớp

d.Luôn giúp đỡ bạn trong giờ kiểm tra

3.Những câu ca dao nào sau đây nói về đoàn kết tương trợ

a- Bẻ đũa chẳng bẻ được cả nắm

b-Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

c- Chị ngã em nâng

d- Đồng cam cộng khổ

e- Chung lưng đấu cật

II Tự luận(7điểm)

1.Thế nào là người có đạo đức và kỷ luật?Cách rèn luyện.(4điểm)

2 Biểu hiện của tôn sư trọng đạo ?

Tìm tục ngữ,ca dao ,dân ca,danh ngôn nói về tôn sư trọng đạo.(3điểm)

Bµi lµm

Trang 9

Họ tên: Kiểm tra văn Thời gian 45 phút

Lớp 7

Đề : I:Trắc nghiệm : Mỗi câu đúng 0,5 điểm

Câu 1: Khoanh tròn chữ cái trớc câu em cho là đúng nhất: trong bài ca dao số 4 (văn bản “Những

câu hát về tình cảm quê hơng đất nớc, con ngời)

A- Cảch đảo từ láy ‘mênh mông bát ngát” thành “bát ngát mênh mông” là rất hay

B- Cách đảo từ ấy là do bí từ

C- Cách đảo từ ấy chẳng có tác dụng nghệ thuật gì

D- Cách đảo từ ấy hay và thú vị vì không những làm ngời nghe rõ hơn cảm giác rộng lớn của cánh đồng mà còn tạo nhịp điệu âm thanh hài hoà, êm ái

Câu 2: Đánh dấu đúng (Đ) vào bài làm của mình

-Văn bản” Bánh trôi nớc” thuộc kiểu văn bản nào

A Văn bản biểu cảm C Văn bản miêu tả

B.Văn bản tự sự D Văn bản tự sự +miêu tả

Câu 3 :Văn bản” Bánh trôi nớc” cùng thể thơ với bài nào

A Thiên Trờng vãn vọng B Qua đèo ngang

C Côn Sơn ca D Sau phút chia ly

Câu 4:Nội dung đầy đủ nhất của bài”Phò giá về kinh “của Trần Quang Khải là gì

A.Khẳng định ý chí chiến đấu chống ngoại xâm C.Tin tởng vào tơng lai tơi sáng của dân tộc B.Thể hiện lòng yêu nớc sâu sắc D.Thể hiện hào khí chiến thắng và khát vọng hoà bình

Câu 5 :Nghĩa của từ “ sơng tuyết “trong câu ca dao “non xanh bao tuổi mà già -Bởi vì sơng gió hoá

ra bạc đầu ” là gì

A.Chỉ cha mẹ C Chỉ sự già nua

B Chỉ sự gian nan, vất vả D Chỉ công lao

Câu 6:Cụm từ mở đầu bài thơ “ Bánh trôi nớc” gợi cho em liên tởng đến cụm ca dao nào

A.Tình cảm về gia đình B Ca dao châm biếm

C Ca dao về tình yêu quê hơng D Ca dao than thân

II Tự luận : 7 điểm

Câu 3: Qua bài thơ của Lí Bạch, em hiểu gì về tâm hồn, tính cách của ông?

.Câu 4: Viết đoạn văn ngắn ,nêu cảm nghĩ của em sau khi tìm hiểu văn bản “Bánh trôi nớc” của HXH?

Trang 10

Họ tên: Kiểm tra tiếng Việt Thời gian 45 phút

Lớp 7

A- Đề ra : Đề chẵn

I.Trắc nghiệm :Câu1: Từ ghép chính phụ là từ nh thế nào ?

A.Từ có hai tiếng có nghĩa

B.Từ đợc tạo ra từ một tiếng có nghĩa

C.Từ có các tiếng bình đẵng về mặt ngữ pháp

D.Từ ghép có tiếng chính và tiếng phụ bổ sung nghĩa cho tiếng chính

Câu 2:Từ nào sau đây không phải từ láy ?

A Xinh xắn B Gần gũi C Đông đủ D Dễ dàng

Câu 3:Đại từ nào sau đây không cùng loại ?

A Nàng B Họ C Hắn D Ai

Câu 4: Giải nghĩa từ Hán Việt :

-Tiều phu :

-Du khách :

Câu 5 :Thế nào là quan hệ từ ?

A.Là từ chỉ ngời và vật

B Là từ chỉ hoạt động , tính chất của ngời và vật

C Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa câu với câu

D.Là từ mang ý nghĩa hình thái

Câu 6: Trong các dòng sau dòng nào có sử dụng quan hệ từ ?

A Trẻ thời đi vắng B.Chợ thời xa

C Mớp đơng hoa D.Ta với ta

II- Tự luận : Xác định từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm trong các ngữ cảnh sau:

1 Môt cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại thành hòn núi cao

2 Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí

Trang 11

b Nấu thịt đông nên cho nhiều mộc nhĩ

c Mặn quá tiết không sao đông đợc!

d Chợ đông nghìn nghịt những ngời là ngời

* Xác định từ loại của các từ “đông”?

Bài làm

Trang 12

Họ tên: Kiểm tra tiếng Việt Thời gian 45 phút

Lớp 7

A- Đề ra : Đề lẽ

I.Trắc nghiệm :Câu1: Câu nào dùng sai quan hệ từ ?

A.Tôi với nó cùng chơi

B.Trời ma to và tôi vẫn tới trờng

C.Nó cũng ham đọc sách nh tôi

D.Giá hôm nay trời không ma thì thật tốt

Câu 2 : Chử “ tử “ trong từ nào sau đây không có nghĩa là con

A Thiên tử B.Phụ tử C Bất tử D Hoàng tử

Câu 3:Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa ?

A Trẻ –già B sáng –tối C.Sang –hèn D.Chạy nhảy

Câu 4:Chữ “cổ” trong từ nào sau đây đồng âm với chữ “cổ” trong những từ còn lại

A.Cổ tích B Cổ tay C Cổ thụ D Cổ kính

Câu 5 :Thế nào là quan hệ từ ?

A.Là từ chỉ ngời và vật

B Là từ chỉ hoạt động , tính chất của ngời và vật

C Là từ chỉ các ý nghĩa quan hệ giữa các thành phần câu và giữa câu với câu

D.Là từ mang ý nghĩa hình thái

Câu 6: Trong các dòng sau dòng nào có sử dụng quan hệ từ ?

A Trẻ thời đi vắng B.Chợ thời xa

C Mớp đơng hoa D.Ta với ta

II- Tự luận : Xác định từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm trong các ngữ cảnh sau:

1 Môt cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại thành hòn núi cao

2 Thiếu tất cả ta rất giàu dũng khí

Trang 13

b Nấu thịt đông nên cho nhiều mộc nhĩ

c Mặn quá tiết không sao đông đợc!

d Chợ đông nghìn nghịt những ngời là ngời

* Xác định từ loại của các từ “đông”?

Bài làm

Trang 14

b- Đáp án và biểu điểm:

I- ( 5 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm

II- 1 Thống kê: 5 điểm

a Đại từ: chúng tôi, tôi, nó, em

b Quan hệ từ: của, cho, và, nhng, vừa, thì

c Từ láy: thỉnh thoảng, khe khẽ, tru tréo

d Từ HV: Thuỷ, quan tâm

2) Ngôi < số ít: tôi

số nhiều: chúng tôi

Ngôi 3 - số ít : nó, em

II- 1 Đồng nghĩa: non- núi.

2 Trái nghĩa: Thiếu - giàu - sống - chết

Nhân nghĩa - cờng bạo

3) Đồng âm: đông

* Đông (a, b) : danh từ

Đông (c): động từ

Đông (d) : tính từ

Đồ chơi của chúng tôi cũng chẳng có nhiều Tôi dành hầu hết cho em: Bộ tú lơ khơ, bàn cá ngựa, những con ốc biển và bộ chỉ màu Thuỷ chẳng quan tâm đến chuyện đó, mắt nó cứ ráo hoảnh nhìn vào khoảng không, thỉnh thoảng lại nấc lên khe khẽ Nhng khi tôi vừa lấy hai con búp bê từ trong tủ ra, đặt sang hai phía thì em bỗng tru tréo lên giận dữ

(Khánh Hoài)

1 Thống kê các đại từ, quan hệ từ, từ láy và từ HV đợc sử dụng trongđoạn văn:

a- Đại từ:

b- Quan hệ từ:

c- Từ láy:

d- Từ HánViệt:

2 Xếp các đại từ vừa tìm đợc vào bảng dới đây:

Ngày đăng: 09/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w