1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi vao lop 10 co dap an

3 359 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Tìm m để phơng trình trên có 2 nghiệm phân biệt.. Gọi C là điểm nằm chính giữa cung lớn AB.. Từ C kẻ đờng kính CD trên tia đối của CD lấy điểm S.. a, Chứng minh tứ giác DKHM nội tiếp

Trang 1

Đề thi tuyển sinh vào 10 Đề thi tuyển sinh vào 10

Năm học: 2007-2008 Môn thi : Toán Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1:(2,0 điểm) Cho biểu thức

( ) 1

1 2 2

1

2

− +

+

− + +

=

x

x x

x x x

x

x x

a, Rút gọn biểu thức trên

b, Tìm các giá trị x để A = 13

Bài 2:(2,0 điểm) Cho phơng trình: x2 - 2(m - 1)x + m2 - 7 = 0

a, Giải phơng trình trên khi m = 2

b, Tìm m để phơng trình trên có 2 nghiệm phân biệt

Bài 3:(3,5 điểm) Cho (O;R) và dây cung AB Gọi C là điểm nằm chính giữa cung

lớn AB Từ C kẻ đờng kính CD trên tia đối của CD lấy điểm S Nối SA cắt đờng tròn tại M (M khác A) Nối MB cắt CD tại K, MC cắt AD tại H

a, Chứng minh tứ giác DKHM nội tiếp một đờng tròn

b, Chứng minh HK song song với AB

c, Chứng minh CK.CD = CH.CM

Bài 4:(1,5 điểm) Cho đờng thẳng d: y = ax + b và (P): y = kx2

a, Tìm a và b để đờng thẳng d đi qua 2 điểm A(2;3) ; B(3;9)

b, Tìm k (k khác không) sao cho (P) tiếp xúc với đờng thẳng d

Bài 5:(1,0 điểm) Cho x và y là 2 số thỏa mãn:



=

− +

= +

− +

0 2

0 3 4 2 2 2 2

2 3

y y x x

y y x

Tính B = x2 + y2

- Hết

Trang 2

-Đáp án tuyển sinh 10 Hớng dẫn chấm và thang điểm

Đề thi tuyển sinh vào 10 Năm học: 2007-2008 Môn : Toán

điểm

B1 (2đ)

1a (1đ)

1b (1đ)

( )( ) ( ) ( )( 1 )

1 1

2 1 2 1

1

1 1

+

− +

+

− + +

=

x

x x

x

x x x

x x

x x

x x A

( − 1) (− 2 + 1) (+ 2 + 1)

A

1

+

A

1b A= 13 ⇔ xx+ 1 = − 13 ⇔xx− 12 = 0

Đặt t = x;t ≥ 0suy ra t2 - t - 12 = 0

Tính ∆ = 49 ⇒ ∆ = 7

t1 = -3 (loại); t2 = 4 ⇔ x = 4 ⇔ x= 16 Kết luận nghiệm x = 16

0.5 đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

B2 (2đ)

2a (1đ)

2b (1đ)

2a Với m = 2 thay vào đợc x2 - 2x - 3 = 0

có dạng a - b + c = 0 ( Hoặc tính ∆ = 16)

x1 = -1 ; x2 = 3 và kết luận nghiệm

2b Tính ∆ ' = − 2m+ 8

∆ ' > 0 ⇔ − 2m+ 8 > 0

Suy ra m < 4 và kết luận m < 4 phơng trình có nghiệm

0.25đ 0.25đ 0.5 đ

0.5 đ 0.25đ 0.25đ

B3 (3,5đ)

3a (1,5đ)

3b (1đ)

3c (1đ)

3a Vẽ hình đúng (Chú ý không vẽ hình không chấm điểm)

Ta có ∠CMKchắn cung CB

HDC

∠ chẵn cung CA

mà cung CA = cung CB

Từ đó ∠CMK = ∠HDC

Suy ra tứ giác DKHM nội tiếp một đờng tròn

3b Ta có HKM = ∠HDM ( tứ giác DMHK nội tiếp)

HDM = ∠ABM ( tứ giác ABDM nội tiếp)

Từ đó suy ra ∠HKM = ∠ABM

Vậy ta có HK song song với AB

3c Chứng minh CKM đồng dạng ∆CHD Thật vậy ta có

Xét ∆CKM và ∆CHDcó góc C chung

CMK = ∠CDH ( tứ giác DMHK nội tiếp)

CD

CM CH

CK

=

0.5 đ 0.5 đ

0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.5 đ

Trang 3

B4 (1,5đ)

4a (1đ)

4b (0.5đ)

4a Đi qua điểm A(2;3) thay x = 2 và y = 3⇒ 3 = 2a + b (1)

Đi qua điểm B(3;9) thay x = 3 và y = 9⇒ 9 = 3a + b (2)

Kết hợp (1) và (2) ta đợc hệ

=

=

= +

= +

9

6 9

3

3 2

b

a b

a

b a

Kết luận đờng thẳngd: y = 6x - 9

4b Suy ra kx2 = 6x - 9 có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0

Suy ra k = 1 và kết luận

0.25đ 0.25đ 0.25đ 0.25đ

0.25đ 0.25đ

B5 (1 đ) Từ x3 + 2y2 - 4y + 3 = 0 ⇒ x3 = -1 - 2(y - 1)2 ≤ -1⇒x≤ − 1(1)

Từ x2 + x2y2 - 2y = 0 1

1

2 2

+

=

y

y

Kết hợp (1) và (2) suy ra x = -1 do đó y = 1

Vậy B = x2 + y2 = 2

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

Chú ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

- Hết

Ngày đăng: 09/07/2014, 02:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w