Oxi hóa 4g ancol đơn chức R bằng O2 xúc tác thu được 5,6g hỗn hợp X gồm andehit, ancol dư và nước.. Dd thu được chó tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 001
01 Oxi hóa 4g ancol đơn chức R bằng O2 (xúc tác) thu được 5,6g hỗn hợp X gồm andehit, ancol dư và nước tên của R và hiệu suất phản ứng là:
02 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dd chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại:
C Ag, Pb D. Cu, Fe
03. Biết 0,08 mol amino axit (X) tác dụng với đủ với 0,08 mol NaOH thì tạo ra muối (Y) Lượng muối (Y) này lại tác dụng vừa đủ với 0,24 mol HCl thì thu được19,96 gam muối Xác định công thức của amino axit
A. C2H5O2N B C4H10O2N2 C C6H13O2N2 D C3H7O2N
04 gần khu vực mỏ đồng ( chứa quặng có thành phần chính là Cu2S) Người ta xây dựng khu liên hợp sản xuất Khu liên hợp này sản xuất Cu, CuO, CuCl2 và CuSO4 Nếu việc xử lý nước thải và khí thải không tốt thì xung quanh khu vực này sẽ bị ô nhiễm bởi:
05 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đươc chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A Al2O3 và Fe B Al, Fe
C. Fe D Al2O3 và Fe2O3
A Cu có khả năng tan trong dd FeCl3
B. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3
C Fe có khả năng tan trong dd CuCl2
D Ag có khả năng tan trong dd FeCl3
là ?
C dd AgNO3
D Dd FeCl3
08.
09 Một dẫn xuất hidrocacbon mạch hở chứa 39,2% clo Biết rằng 0,01 mol chất này làm mất màu dung dịch có 1,6 g brom trong bóng tối Công thức đơn giản của dẫn xuất là:
D C3H5Cl
Trang 210 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là:
A. Na B dung dịch NaOH
C dung dịch Br2 D quỳ tím
11 Hòa tan m g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Dd thu được chó tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 gam Giá trị số của
m là:
D. 8
12 Thêm từ từ từng giọt dd chứa 0,08 mol HCl vào dd chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thu được bằng:
A 1,120 lít B. 0,448 lít
C 0,560 lít D 1,344 lít
13 1,76g một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất A và chất B Đốt cháy hoàn toàn 1,20g chất B cho 2,64g CO2 và 1,44g nước Công thức cấu tạo của este là:
A CH3COO-CH3 B CH3COO-CH2CH2CH3
C CH3CH2COOCH3 D H-COO-CH2CH2CH3
14 Trong các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) dietylamin; (4) natri hidroxit; (5) amoniac thì tính bazo tăng dần theo dãy:
A (2)<(5)<(4)<(3)<(1) B (1)<(2)<(5)<(3)<(4)
C (2)<(1)<(3)<(4)<(5) D. (1)<(5)<(2)<(3)<(4)
15. Tối đa số polime được tạo thành từ các ancol bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh cùng công thức C6H14O là:
A 8 B 7
C 9
D. 6
16 Một loại nước cứng chứa Mg2+, Ca2+, Cl-, SO42-, HCO3- Chất không thể dùng để làm mềm loại nước cứng này là:
17 Hợp chất C3H6O tác dụng được với natri, với H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp được nên
C3H6O có thể là:
A axeton B. Propanal
18 3,15 g một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 g brom Để trung hòa hoàn toàn 3,15 g cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp lần lượt là:
B 19,04%; 45,72% và 35,24%
Trang 3D. 25,00%; 25,00% và 50,00%
19 Cho các chất sau đây: Na2CO3, KHCO3, Al, Al2O3, AlCl3, Ca(HCO3)2, BaCl2 số chất tác dụng với dd NaOH là:
A. 4 B 7
C 5 D 6
20 Cho phản ứng 2Al + 2H2O +2NaOH 2NaAlO2 + 3H2 Chất tham gia phản ứng đ1ng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là:
A NaAlO2 B H2O
C NaOH D. Al
21 lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3
thành CrO42- là:
A 0,015 mol và 0,10 mol B 0,030 mol và 0,16 mol
[D 0,030 mol và 0,14 mol
C. 0,015 mol và 0,08 mol
22 Cho 0,01 mol amino axit X phản CH ≡CH D CH3-CH2-OH.
ứng hết với 40ml dd HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan X có công thức cấu tạo là:
23. Tính chất vật lý chung của kim loại ( dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) gây nên chủ yếu bởi:
A. cấu tạo mạng tinh thể kim loại
B các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại
mạng tinh thể kim loại
24 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
C dd KOH và dd HC D dd NaOH và dd NH3
25 khi cho SO2 sục qua dd X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dd:
C Ca(HCO3)2 D Ba(OH)2
26 : Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
A Axit metanoic B Axit propenoic
27 Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
C. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
D HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3
28 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen theo phương trình hóa học: 4Ag + 2 H2S + O2 2Ag2O + 2H2O Khi đó:
Trang 4A. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa.
B Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
C Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
29 Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ:
A bị ăn mòn điện hóa.B. bị ăn mòn hóa học
C ăn mòn điện hóa hoặc hóa học tùy theo lượng Cu-Fe có trong chìa khóa đó
D không bị ăn mòn
NaOH 25% là:
C. 12 gam D 6,67 gam
31 Dd chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO3 dư tách
ra 8,61g kết tủa trắng Công thức của muối clorua kim loại là:
A FeCl2 B. MgCl2 C CuCl2
D FeCl3
32.
33. Cho các chất hữu cơ sau: Glucozo, Saccarozo, Fructozo, Tinh bột, Xenlulozo Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là:
C 4 chất D 2 chất
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 002
01 : Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
02 Amoniac phản ứng với tất cả các chất trong dãy:
AlCl3
C. H2SO4, PbO, FeO, NaOH
D HNO3, CuCl2, CuO, KOH
03 3,15 g một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 g brom Để trung hòa hoàn toàn 3,15 g cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp lần lượt là:
A 19,04%; 45,72% và 35,24%
B. 25,00%; 25,00% và 50,00%
04 Hòa tan m g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Dd thu được chó tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 gam Giá trị số của
m là:
A 12 B. 8 C 16
D 10
05. Tính chất vật lý chung của kim loại ( dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim, dẻo) gây nên chủ yếu bởi:
A nguyên tử khối và cấu tạo mạng tinh thể kim loại.B. cấu tạo mạng tinh thể kim loại
mạng tinh thể kim loại
06 lượng Cl2 và NaOH tương ứng được sử dụng để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3
thành CrO42- là:
A 0,015 mol và 0,10 mol B 0,030 mol và 0,16 mol
[D 0,030 mol và 0,14 mol
C. 0,015 mol và 0,08 mol
07 Thêm từ từ từng giọt dd chứa 0,08 mol HCl vào dd chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thu được bằng:
A. 0,448 lít B 1,120 lít
C 0,560 lít D 1,344 lít
08 Một loại nước cứng chứa Mg2+, Ca2+, Cl-, SO42-, HCO3- Chất không thể dùng để làm mềm loại nước cứng này là:
Trang 6A. Ca(OH)2 B Na3PO4
C Na2SO3 D. Na2CO3
09 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
10 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết ba chất lỏng đựng trong ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là:
C dung dịch Br2 D quỳ tím
11 Dd chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO3 dư tách
ra 8,61g kết tủa trắng Công thức của muối clorua kim loại là:
A FeCl2 B CuCl2 C. MgCl2
D FeCl3
12 Cho phản ứng 2Al + 2H2O +2NaOH 2NaAlO2 + 3H2 Chất tham gia phản ứng đ1ng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là:
A H2O B NaAlO2
13 Bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến đổi thành Ag2S có màu đen theo phương trình hóa học: 4Ag + 2 H2S + O2 2Ag2O + 2H2O Khi đó:
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử
B Ag là chất oxi hóa, O2 là chất khử
C. Ag là chất khử, H2S là chất oxi hóa
D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
14 Oxi hóa 4g ancol đơn chức R bằng O2 (xúc tác) thu được 5,6g hỗn hợp X gồm andehit, ancol dư và nước tên của R và hiệu suất phản ứng là:
15. Cho các chất hữu cơ sau: Glucozo, Saccarozo, Fructozo, Tinh bột, Xenlulozo Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A 2 chất B. 1 chất
16 Hợp chất C3H6O tác dụng được với natri, với H2 (xt Ni, t0C) và trùng hợp được nên
C3H6O có thể là:
A etylvinyl ete B. Propanal
C ancol allylic D axeton
NaOH 25% là:
18 khi cho SO2 sục qua dd X đến dư thấy xuất hiện kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan X là dd:
A Ca(HCO3)2 B Ba(OH)2
Trang 719 Cho các chất sau đây: Na2CO3, KHCO3, Al, Al2O3, AlCl3, Ca(HCO3)2, BaCl2 số chất tác dụng với dd NaOH là:
A. 4 B 6
C 7 D 5
20 1,76g một este của axit cacboxylic no, đơn chức và một ancol no, đơn chức phản ứng vừa hết với 40ml dung dịch NaOH 0,50M thu được chất A và chất B Đốt cháy hoàn toàn 1,20g chất B cho 2,64g CO2 và 1,44g nước Công thức cấu tạo của este là:
C CH3CH2COOCH3 D CH3COO-CH3
21 Một dẫn xuất hidrocacbon mạch hở chứa 39,2% clo Biết rằng 0,01 mol chất này làm mất màu dung dịch có 1,6 g brom trong bóng tối Công thức đơn giản của dẫn xuất là:
A C3H5Cl B C2H5Cl C. C4H7Cl
D C4H9Cl
là ?
A. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3
B Fe có khả năng tan trong dd CuCl2
C Ag có khả năng tan trong dd FeCl3
D Cu có khả năng tan trong dd FeCl3
24 Cho 0,01 mol amino axit X phản CH ≡CH D CH3-CH2-OH.
ứng hết với 40ml dd HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan X có công thức cấu tạo là:
25 gần khu vực mỏ đồng ( chứa quặng có thành phần chính là Cu2S) Người ta xây dựng khu liên hợp sản xuất Khu liên hợp này sản xuất Cu, CuO, CuCl2 và CuSO4 Nếu việc xử lý nước thải và khí thải không tốt thì xung quanh khu vực này sẽ bị ô nhiễm bởi:
C Cl2, CO2, H2S, HCl, Cu2+ D SO2, H2S, Cl2, HCl, Cu2+
26 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đươc chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A. Fe B Al, Fe
27 Trong các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) dietylamin; (4) natri hidroxit; (5) amoniac thì tính bazo tăng dần theo dãy:
A (2)<(5)<(4)<(3)<(1) B. (1)<(5)<(2)<(3)<(4)
C (2)<(1)<(3)<(4)<(5) D (1)<(2)<(5)<(3)<(4)
28 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dd chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại:
A. Cu, Fe B Pb, Fe
Trang 829 Một chiếc chìa khóa làm bằng hợp kim Cu-Fe bị rơi xuống đáy giếng Sau một thời gian chiếc chìa khóa sẽ:
học tùy theo lượng Cu-Fe có trong chìa khóa đó
C bị ăn mòn điện hóa.D. bị ăn mòn hóa học
30. Tối đa số polime được tạo thành từ các ancol bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh cùng công thức C6H14O là:
A. 6 B 7
C 8 D 9
31.
32.
33. Biết 0,08 mol amino axit (X) tác dụng với đủ với 0,08 mol NaOH thì tạo
ra muối (Y) Lượng muối (Y) này lại tác dụng vừa đủ với 0,24 mol HCl thì thu được19,96 gam muối Xác định công thức của amino axit.
A. C2H5O2N B C3H7O2N
C C4H10O2N2
D C6H13O2N2
Trang 9SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE KIỂM TRA
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 003
01 Thêm từ từ từng giọt dd chứa 0,08 mol HCl vào dd chứa 0,06 mol Na2CO3 Thể tích khí CO2 thu được bằng:
C 1,120 lít D 0,560 lít
02 Cho 0,01 mol amino axit X phản CH ≡CH D CH3-CH2-OH.
ứng hết với 40ml dd HCl 0,25M tạo thành 1,115g muối khan X có công thức cấu tạo là:
C. H2NCH2COOH D CH2(NH2)COONH4
03 Cho phản ứng 2Al + 2H2O +2NaOH 2NaAlO2 + 3H2 Chất tham gia phản ứng đ1ng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng là:
A NaAlO2 B H2O
C NaOH D. Al
04 Trong các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) dietylamin; (4) natri hidroxit; (5) amoniac thì tính bazo tăng dần theo dãy:
A. (1)<(5)<(2)<(3)<(4) B (2)<(5)<(4)<(3)<(1)
C (1)<(2)<(5)<(3)<(4) D (2)<(1)<(3)<(4)<(5)
05 3,15 g một hỗn hợp gồm axit axetic, axit acrylic, axit propionic vừa đủ để làm mất màu hoàn toàn dung dịch chứa 3,2 g brom Để trung hòa hoàn toàn 3,15 g cũng hỗn hợp trên cần 90 ml dung dịch NaOH 0,5M Thành phần % khối lượng từng axit trong hỗn hợp lần lượt là:
A. 25,00%; 25,00% và 50,00%
B 19,04%; 45,72% và 35,24%
06 Dd chứa 3,25g muối clorua của một kim loại chưa biết phản ứng với AgNO3 dư tách
ra 8,61g kết tủa trắng Công thức của muối clorua kim loại là:
D FeCl2
07. Tối đa số polime được tạo thành từ các ancol bậc 2 có mạch cacbon phân nhánh cùng công thức C6H14O là:
A. 6 B 7
C 8 D 9
08 : Este có công thức phân tử C3H6O2 có gốc ancol là etyl thì axit tạo nên este đó là:
09 Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
Trang 10A. dung dịch Na2SO4 và dd KOH B dd KOH và dd HC
là ?
11 Oxi hóa 4g ancol đơn chức R bằng O2 (xúc tác) thu được 5,6g hỗn hợp X gồm andehit, ancol dư và nước tên của R và hiệu suất phản ứng là:
D. metanol và 80%
12 gần khu vực mỏ đồng ( chứa quặng có thành phần chính là Cu2S) Người ta xây dựng khu liên hợp sản xuất Khu liên hợp này sản xuất Cu, CuO, CuCl2 và CuSO4 Nếu việc xử lý nước thải và khí thải không tốt thì xung quanh khu vực này sẽ bị ô nhiễm bởi:
13 Để tách riêng từng kim loại ra khỏi dd chứa đồng thời muối AgNO3 và Pb(NO3)2, người
ta dùng lần lượt các kim loại:
C. Cu, Fe D Pb, Fe
14 Hòa tan m g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dd HCl vừa đủ thấy thoát ra 1,12 lít khí (đktc) Dd thu được chó tác dụng với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến lượng không đổi thu được chất rắn nặng 12 gam Giá trị số của
m là:
A 16 B. 8 C 12
D 10
15. Cho các chất hữu cơ sau: Glucozo, Saccarozo, Fructozo, Tinh bột, Xenlulozo Số chất không tham gia phản ứng tráng bạc là:
A. 1 chất B 4 chất
C 3 chất D 2 chất
A. Fe có khả năng tan trong dd FeCl3
B Ag có khả năng tan trong dd FeCl3
C Fe có khả năng tan trong dd CuCl2
D Cu có khả năng tan trong dd FeCl3
17 Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3 và FeCl3 thu được kết tủa A Nung kết tủa A đươc chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A. Fe B Al, Fe
18 Một dẫn xuất hidrocacbon mạch hở chứa 39,2% clo Biết rằng 0,01 mol chất này làm mất màu dung dịch có 1,6 g brom trong bóng tối Công thức đơn giản của dẫn xuất là:
D C2H5Cl