1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Toán 7 Học kỳ I

3 280 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu y tăng 6 lần thì: A x giảm đi 6 lần B x tăng lên 6 lần C x không tăng cũng không giảm D Mệnh đề C là sai Câu 5: Đường thẳng xy là đường trung trực của AB nếu: A xy vuông góc với AB B

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT TP BUÔN MA THUỘT KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trường THCS Đào Duy Từ Năm học: 2009 – 2010

Môn: Toán - Lớp 7

Kiểm tra vào tiết 4+5, thứ 7, ngày 02/01/2010 I) Trắc nghiệm: (3đ) Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi chữ cái đứng trước

phương án trả lời vào giấy làm bài

Câu 1: Kết quả của phép tính 4: 5

 

− − ÷

  là:

A) 12

25

15

Câu 2: Nếu a là một số hữu tỉ thì:

A) a cũng là một số tự nhiên B) a cũng là số nguyên

C) a cũng là số vô tỉ D) a cũng là số thực

Câu 3: Kết quả của phép tính 16 7− là:

A) 4 – 7 = - 3 B) – 4 – 7 = - 11 C) -3 và -11 D) 9

Câu 4: Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y Nếu y tăng 6 lần thì:

A) x giảm đi 6 lần B) x tăng lên 6 lần

C) x không tăng cũng không giảm D) Mệnh đề C là sai

Câu 5: Đường thẳng xy là đường trung trực của AB nếu:

A) xy vuông góc với AB

B) xy vuông góc với AB tại A hoặc B

C) xy đi qua trung điểm của AB

D) xy vuông góc với AB và đi qua trung điểm của AB

Câu 6: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng - mệnh đề nào sai.

A) Có thể vẽ một tam giác với 3 góc nhọn

B) Có thể vẽ được một tam giác có 2 cạnh bằng nhau

C) Có thể vẽ được một tam giác với 2 góc vuông

D) Tất cả các góc trong của một tam giác đều bằng nhau

II) Tự luận: (7đ)

Câu 1: (1,5đ)

a) Tính: 3 191 3 331

b) Tìm x biết: 0,6 7: 51

x

− + = −

Câu 2: (2đ) Cho hàm số 1

2 ( )

a) Vẽ đồ thị hàm số 1

2

b) Tính ( 1)f − ; (0)f

Câu 3: (3đ) Cho góc xOy nhỏ hơn 900 Lấy điểm A, B thuộc tia Ox sao cho OA<OB Lấy

C, D thuộc tia Oy sao cho OC = OA ; OD = OB Gọi E là giao điểm của AD và BC Chứng minh rằng:

a) AD = BC.

b)V VEAB= ECD

c) OE là tia phân giác của xOy.

Câu 4: (0,5đ)

Chứng minh rằng nếu: a b

b = c thì a22 b22 a

+ (Với b,c ≠0).

Trang 2

Ma trận đề:

1) Số hữu tỉ - Các phép tính trong

tập hợp số hữu tỉ Khái niệm căn bậc

hai

1 0,5

1 0,5

1 0,5

2 1,5

5 3

2) Tính chất dãy tỉ số bằng; đại

lượng tỷ lệ thuận; đồ thị hàm số y =

ax (a≠0)

1 0,5

2 3,5

3 4

3) Đường trung trực – phân giác -

tổng ba góc của Các trường hợp

bằng của tam giác

1 0,5

1 0,5

1 2

3 3

1,5

2 1

1 0,5

5 7

11 10

Đáp án:

I) Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng 0,5đ

Câu 4: B Câu 5:D Câu 6: A: Đúng; B: Đúng; C: Sai; D: Đúng II)Phần tự luận: (7đ)

Câu 1:

Câu 2:

Câu 3: (3đ)

A) Xét VOADvà VOCB Ta có:

OA = OC (gt)

µO chung

OB = OD (gt)

⇒VOAD = VOCB (c – g – c)

⇒ AD = BC

B) Vì VOAD = VOCB (câu A) ⇒¶A2 =C¶2

Cùng bù với µA1 và Cµ1

Xét VEAB và VECDTa có:

2 2

A =C (1) Vì µA1 =Cµ1Do VOAD= VOCB (câu A)

AB = CD Vì OA = OC (gt)

µ ¶

1 1

B =D (c/m câu A)

⇒VEAB = VECD (g – c – g)

C) Ta có: EA = EC Vì VEAB= VECD (câu B)

⇒VOAE=VOCE (c – g – c)

⇒ ·AOE COE

⇒ OE là tia phân giác của ·xOy

Câu 4: (0,5đ)

a b a22 b22 a22 b22

+

+

Trang 3

Lại do a b 2

b = ⇒c = × Do đó: a22 b22 b22 ac2 a

+

Ngày đăng: 08/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w