Câu 2: Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần của mạch dao động biến thiên thế nào theo thời gian?T: chu kì dao động của mạch A.. Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động có tần s
Trang 1TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
Câu 1: Chọn câu đúng:
Dao động điện từ trong mạch dao động LC :
A Là quá trình biến đổi không tuần hoàn của cường độ dòng điện trong cuộn dây
B Là quá trình biến đổi ko tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
C Không có sự chuyển hoá từ năng lượng điện trường thành năng lượng từ trường và ngược lại
D Là quá trình chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường,nhưng tổng của chúng có giá trị không đổi
Câu 2: Năng lượng từ trường trong cuộn cảm thuần của mạch dao động biến thiên thế nào theo thời
gian?(T: chu kì dao động của mạch)
A Không biến thiên tuần hoàn theo thời gian
B Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
C Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T
D Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì 3T/2
Câu 3: Một mạch dao động gồm 1 cuộn cảm có L=0,004H và 1 tụ điện có C= 9nF Hỏi chu kì dao
động riêng của mạch bằng?
A 3,8.10-3 s B 3,8.10-2 s C 3,8.10-4 s D 3,8.10-5 s
Câu 4: Trong mạch dao động LC không lí tưởng, đại lượng nào dưới đây có thể coi như không đổi
theo thời gian?
A Năng lượng điện từ B Chu kì dao động riêng
Câu 5: Dao động nào dưới đây không có sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun-Lenxơ:
A Dao dộng điện từ riêng của mạch dao động lí tưởng B Dao động điện từ duy trì
C Dao động điện từ cưỡng bức D Dao động điện từ cộng hưởng
Câu 6: Để tần số dao động riêng của mạch dao động LC tăng lên 4 lần ta cần:
A Giảm độ tự cảm L còn 1/4 lần B Tăng điện dung C gấp 4 lần
C Giảm độ tự cảm L còn 1/16 lần D Giảm độ tự cảm L còn 1/2 lần
Câu 7: Khi sóng điện từ truyền lan trong không gian thì vec tơ cường độ điện trường và vectơ cảm
ứng từ có phương:
A Song song với nhau B Song song với phương truyền sóng
C Vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng
Câu 8*: Người ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?
A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều B Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà
C Tăng thêm điện trở của mạch dao động D Đặt vào mạch một hiệu điện thế không đổi
Câu 9: Nói về quá trình biến đổi năng lượng trong khung dao động hãy chọn mệnh đề đúng:
A Năng lượng điện trường là đại lượng không đổi
B Tổng năng lượng điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian
C Năng lượng từ trường là đại lượng không biến đổi
D Tổng năng lượng từ trường và điện trường trong mạch được bảo toàn
Câu 10: Tìm phát biểu sai về năng lượng dao động trong mạch LC:
A Năng lượng dao động trong mạch dao động LC gồm năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn cảm
B Năng lượng từ trường và điện trường biến thiên điều hòa cùng tần số dao động của điện tích
C Khi năng lượng điện trường trên tụ giảm thì năng lượng từ trường trong cuộn dây tăng
D Tại mọi thời điểm tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn luôn không đổi
Câu 11: Biểu thức biến đổi điện tích trong mạch LC là q = Q0sin( )ωt Tìm biểu thức sai trong các
biểu thức dưới về năng lượng dao động của mạch LC
A Năng lượng điện trường:W 02 (1 os2 )
4
d
Q
c t C
= − ω B Năng lượng từ trường: W 02 (1 os2 )
4
t
Q
c t C
C Năng lượng điện từ trên mạch:
2 0 W 4
Q C
= D Năng lượng điện từ trên mạch:
2 0 W 2
Q C
=
Trang 2Câu 12: Tìm kết luận sai về sự tương ứng giữa các đại lượng của dao động điện từ trong mạch LC và
dao động cơ học của con lắc lò xo:
A Hệ số tự cảm tương L ứng với khối lượng m B Điện dung C tương ứng với độ cứng k của lò xo.
C Cường độ dòng điện i tương ứng với vận tốc v D Điện tích q tương ứng với li độ x
Câu 13: Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 640μH và một tụ điện có điện dung C
biến thiên từ 36pF đến 225pF Lấy π2=10 Chu kỳ dao động riêng của mạch có thể biến thiên từ:
A 960ms-2400ms B 960μs-2400μs C 960ns-2400ns D 960ps-2400ps
Câu 14: Trong mạch dao động điện từ LC, giả sử các thông số khác không đổi Để tần số của mạch
phát ra tăng n lần thì cần:
A Tăng điện dung C lên n lần B Giảm điện dung C đi n lần
C Tăng điện dung C lên n2 lần D Giảm điện dung C đi n2 lần
tụ điện là C = 4μF Năng lượng từ của mạch dao động khi hiệu điện thế giữa 2 bản tụ điện là u = 9V là:
A 1,26.10-4J B 2,88.10-4 J C 1,62.10-4 J D 2,52.10-4 J
Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125μF và một cuộn cảm có độ tự
cảm 50μH Điện trở thuần của mạch không đáng kể Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ điện là 3V Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là:
Câu 17*: Trong mạch điện dao động điện từ LC, khi điện tích giữa hai bản tụ có biểu thức:
0sin
q Q= ωt thì năng lượng tức thời của cuộn cảm và tụ điện lần lượt là:
1
2
2 2 0
2
d
Q
c t
C ω
1
2
t = L Q cω ω và
2 2 0
2
d
Q
t
C ω
=
C
2
2 0
2
t
Q
c t
C ω
2 2 0
2
d
Q
t
C ω
2 2 0
2
t
Q
t
C ω
0
1
2
d = L Q cω ω
Câu 18: Khi nói về dao động điện từ trong một mạch dao động, điều khẳng định nào sau đây là không
đúng?
A Điện tích trên các bản của tụ điện biến thiên điều hoà theo thời gian
B Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hoà theo thời gian
C Hiệu điện thế giữa hai bản tụ biến thiên theo thời gian
D Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà theo thời gian
Câu 19: Sự tương ứng giữa dao động cơ học và của con lắc đơn dao động nhỏ với dao động điện từ
mạch LC Tìm kết luận sai:
A Kéo lệch con lắc rồi thả tay tương ứng với nạp điện ban đầu cho tụ
B Cơ năng của con lắc tương ứng với năng lượng dao động của mạch LC
C Sức cản ma sát làm tiêu hao năng lượng con lắc đơn dẫn đến dao động tắt dần tương ứng với điện trở của mạch LC
D A,B và C đều sai
Câu 20: Giữa hai mạch dao động xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có:
A Tần số dao động riêng bằng nhau B Độ tự cảm bằng nhau
C Điện dung bằng nhau D Điện trở bằng nhau
Câu 21: Trong mạch dao động điện từ, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q và cường độ dòng điện 0 cực đại trong mạch là I thì chu kì dao động điện từ trong mạch là:0
0
2 Q
T
I
π
0 0 2
T = πI Q C 0
0
2 I
T
Q
π
= D T =2πQ I0 0
2
L= µH Hiệu điện thế cự đại ở hai đầu tụ điện là U0 =1,5V Hãy tính cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong mạch dao động
A I =0,015A B I =0,055A C I =0,075A D I =0,11A
Câu 23: Chọn câu đúng Tốc độ truyền sóng điện từ:
A Không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng phụ thuộc vào tần số của nó
Trang 3B Không phụ thuộc vào cả môi trường và tần số của nó.
C Phụ thuộc vào môi trường truyền sóng, nhưng không phụ thuộc vào tần số của nó
D Phụ thuộc vào cả môi trường truyền sóng và tần số
Câu 24: Chọn câu đúng:
A Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại
B Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều
C Từ trường biến thiên càng nhanh làm điện trường sinh ra có tần số càng nhỏ
D A, B, C đều sai
Câu 25: Hai mạch dao động LC đặt gần nhau xuất hiện hiện tượng cộng hưởng, nếu các mạch đó có:
A Độ tự cảm bằng nhau B Chu kỳ lớn
C Tần số lớn D Tần số dao động riêng bằng nhau
Câu 26*: Trong mạch dao động LC có dao động tự do với ω=10rad s/ Điện tích cực đại trên tụ là
10-9 Khi cường độ dòng điện trong mạch bằng 6.10-9A thì điện tích trên tụ điện là:
A 4.10 C− 6 B.6.10 C− 10 C 2.10 C− 10 D 8.10 C− 10
Câu 27: Chọn câu trả lời sai Dao động điện từ có những tính chất sau:
A Năng lượng của mạch dao động gồm có năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn cùng pha
C Tại mọi thời điểm, tổng của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường được bảo toàn
D Sự biến thiên điện tích trong mạch dao động có tần số bằng một nửa tần số của năng lượng tức thời của cuộn cảm và tụ điện
Câu 28: Chọn phát biểu sai Trong mạch dao động điện từ:
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Dao động điện từ trong mạch dao động là dao động tự do
C Tần số góc dao động 1
LC
ω = là tần số góc dao động riêng của mạch
D Câu B và C đều sai
Câu 29: Dao động điện từ và dao động cơ học:
A Có cùng bản chất vật lí B Được mô tả bằng những phương trình toán học giống nhau
C Có bản chất vật lí khác nhau D B và C đều đúng
và C2 Khi mắc cuộn dây riêng với từng tụ C1, C2 thì chu kì dao động của mạch tương ứng là T1= 3ms
và T2 = 4ms Chu kì dao động của mạch khi mắc đồng thời cuộn dây với C1 song song C2 là:
Câu 31: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm
3 10
π
−
= và tụ điện có điện dung 1
C nF
π
= Bước sóng điện từ mà mạch đó có thể phát ra là:
Câu 32: Dao động điện từ nào dưới đây chắc chắn không có sự toả nhiệt do hiệu ứng Jun - Lenxơ:
A Dao động riêng lí tưởng B Dao động cưỡng bức
C Dao động duy trì D Cộng hưởng dao động
Câu 33: Công thức tương đương giữa dao động điện từ và dao động cơ học Chọn đáp án sai:
A.Wt=Li²/2 và Wd=mv²/2 B i=dq/dt và v =dx/dt
C.Wd=C/2U² và Wt= Kx²/2 D q=∫idt và x=∫vdt
cường độ dòng điện đạt cực đại là 40mA Công thức nào sau đây là công thức xác định hiệu điện thế giữa 2 bản tụ :
A u = 80sin(2.107t) (V) B u = 80cos (2.107t) (V)
C u = 80cos(2.107t+3π/2) (V) D Cả A và C đều đúng
Trang 4Câu 35*: Cho mạch điện thu sóng vô tuyến gồm 1 cuộn cảm L=2µH và 2 tụ điện C1>C2 Bước sóng
mà vô tuyến thu được khi 2 tụ mắc nối tiếp và song song lần lượt là λ1=1, 2 6π (m) và λ2=6π (m) Điện dung của các bản tụ là :
A C1= 30 pF và C2=10pF B C1= 20 pF và C2=10pF
C C1= 30 pF và C2=20pF D C1= 40 pF và C2=20pF
Câu 36*: Một tụ điện gồm 10 bản giống hệt nhau lắp xen kẽ nhau như hình bên
Diện tích phần đối diện của mỗi bản là 3,14 cm2 , khoảng cách giữa 2 bản liên tiếp
là 0,5mm chứa đầy không khí Tụ điện trên được mắc với 1 cuộn cảm L = 5mH tạo thành mạch dao động Tính bước sóng mà mạch dao động thu được :
A λ= 9420 m B λ= 1035 m C λ= 180 m D λ= 942 m
dao động riêng f2= 10MHz Tần số riêng của mạch khi mắc L nt (C1//C2) và L nt C1 nt C2 lần lượt là:
Câu 38 Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là điện
từ trường
B Điện trường biến thiên nào cũng sinh ra từ trường xoáy và ngược lại
C Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập
D Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ta chỉ quan sát thấy từ trường
Câu 39 Điều nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa từ trường và điện trường:
A Khi từ trường biến thiên làm xuất hiện điện trường biến thiên và ngược lại
B Điện trường biến thiên đều thì từ trường biến thiên cũng đều
C Từ trường biến thiên với tần số càng lớn thì điện trường sinh ra biến thiên tần số càng lớn
D A, B đều đúng
Câu 40 Chọn câu đúng nhất Khi cho dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn thẳng, xung
quanh dây dẫn xuất hiện:
A Trường hấp dẫn B Điện trường C Từ trường D Điện từ trường
Câu 41 Chọn câu trả lời sai Khi một từ trường biến thiên theo thời gian thì nó sinh ra:
A Một điện trường xoáy
B Một điện trường mà chỉ có thể tồn tại trong dây dẫn
C Một điện trường mà các đường sức là những đường cong khép kín bao quanh các đường cảm ứng từ
D Một điện trường cảm ứng mà tự nó tồn tại trong không gian
Câu 42 Tìm phát biểu sai về điện từ trường:
A Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy ở các điểm lân cận
B Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy ở các điểm lân cận
C Điện trường xoáy và từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức từ của từ trường biến thiên
D Sự biến thiên điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường như từ trường do dòng điện trong dây dẫn thẳng
Câu 43 Phát biểu nào sau đây không đúng:
A Dòng điện dịch là do điện trường biến thiên sinh ra
B Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích
C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
Câu 44 Chọn kết luận đúng:
A Sự biến thiên của điện trường giữa các bản tụ điện sinh ra một từ trường tương đương với từ trường do dòng điện trong dây dẫn nối với tụ
B Điện trường trong tụ biến thiên sinh ra một từ trường như từ trường của một nam châm hình chữ U
C Dòng điện dịch ứng với sự dịch chuyển của các điện tích trong lòng tụ
D Dòng điện dịch và dòng điện dẫn bằng nhau về độ lớn nhưng ngược chiều
Trang 5Câu 45 Khi điện trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra:
A Một điện trường xoáy B Một từ trường xoáy
C Một dòng điện D A, B và C đều đúng
Câu 46 Quan hệ giữa điện trường và từ trường biến thiên là:
A Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian có mối quan hệ tương sinh, cùng tồn tại và lan truyền trong không gian, tạo ra sóng điện từ
B Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian là 2 môi trường hoàn toàn độc lập, không liên quan đến nhau
C Sự tạo sóng điện từ là do sự lan truyền trong không gian của sóng vô tuyến điện, không phải có nguồn gốc từ biến thiên của điện từ trường theo thời gian
D Cả 3 điều trên
Câu 47 Chọn câu sai :
A Khi điện trường giữa 2 tụ điện biến thiên điều hoà theo tần số f thì giữa 2 bản tụ xuất hiện một từ trường xoáy với các đường cảm ứng từ khép kín hình tròn
B Điện trường xoáy có các đường sức khép kín bao quanh các đường cảm ứng của từ trường biến thiên sinh ra nó
C Từ trường biến thiên theo thời gian là phát sinh xung quanh nó một điện trường xoáy ngay cả khi tại đó không có dây dẫn kín
D Điện trường xoáy xuất hiện ở giữa 2 bản tụ khi tụ đó có từ trường biến thiên Điện trường xoáy giữa 2 bản tụ này có các đường sức song song cách đều và không khép kín
Câu 48 Trong điện từ trường, các vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn:
A Cùng phương, ngược chiều B Cùng phương, cùng chiều
C Có phương vuông góc với nhau D Có phương lệch nhau một góc 450
Câu 49 Khi từ trường biến thiên đều thì điện trường sẽ biến thiên như thế nào?
A Biến thiên đều B Không đổi C Biến thiên điều hoà D Biến thiên càng nhanh
Câu 50 Chọn câu đúng:
A Dòng điện dịch xuất hiện bên trong tụ điện
B Dòng điện dịch là sự dịch chuyển của các điện tích
C Dòng điện dịch không phải là sự dịch chuyển của các điện tích
D Cả A và C đúng
Câu 51: Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường:
A Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy
B Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy
C Điện trường xoáy là điện trường mà các đường sức là những đường cong
D Từ trường xoáy là từ trường mà cảm ứng từ bao quanh các đường sức điện trường
Câu 52: Đặc điểm nào trong số những đặc điểm sau đây không phải là đặc điểm chung của sóng cơ
học và sóng điện từ
A Mang năng lượng B Là sóng ngang
C Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản D Truyền được trong chân không
Câu 53: Chọn câu sai Sóng điện từ là sóng:
A Do điện tích sinh ra
B Do điện tích dao động sinh ra
C Có vec-tơ dao động vuông góc với phương truyền sóng
D Có vận tốc truyền sóng trong chân không bằng vận tốc ánh sáng
Câu 54: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng điện từ:
A Sóng điện từ là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
B Sóng điện từ là sóng ngang có thể truyền trong mọi môi trường kể cả chân không
C Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và khi gặp các mặt phẳng kim loại nó phản xạ
D Sóng điện từ là sóng cơ học
Câu 55: Khi sóng điện từ lan truyền trong không gian thì vec tơ cường độ điện trường và vec tơ cảm
ứng từ có phương:
A Song song với nhau B Song song với phương truyền sóng
C Vuông góc với nhau D Vuông góc với nhau và song song với phương truyền sóng
Trang 6Câu 56: Sự tồn tại của sóng điện từ được chứng tở từ:
A Định luật bảo toàn năng lượng B Công thức Kelvin
C Thí nghiệm Hertz D Lý thuyết của maxwell
Câu 57*: Nhận xét nào sau đây liên quan đến mạch dao động điện từ là sai:
A Năng lượng của mạch dao động gồm năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và năng lượng
từ trường tập trung ở cuộn cảm
B Tại mọi thời điểm, tổng năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là không đổi
C Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến đổi tuần hoàn theo một tần số chung
D Năng lượng điện từ tỉ lệ với bình phương ω0
Câu 58: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết
luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường Er và vectơ cảm ứng
từ Br của điện từ trường đó?
A Er và Br biến thiên tuần hoàn có cùng tần số B Er và Br biến thiên tuần hoàn lệch pha π/2
C Er và Br biến thiên tuần hoàn có cùng phương D A, B và C đều đúng
Câu 59: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện từ trường do một điện tích điểm dao động theo phương thẳng đứng sẽ lan truyền trong không gian dưới dạng sóng
B Điện tích dao động không thể bức xạ ra sóng điện từ
C Vận tốc của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với vận tốc ánh sáng trong chân không
D Tần số sóng điện từ chỉ bằng một nửa tần số f của điện tích dao động
Câu 60: Điều nào sau đây đúng khi nói về sóng điện từ?
A Điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng gọi là sóng điện từ
B Sóng điện từ có phương dao động luôn là phương ngang
C Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không
D Cả A và B
Câu 61: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ:
A Các vectơ Er và Br cùng tần số và cùng pha
B Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ
C Vectơ Er và Br cùng phương, cùng tần số
D Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc c≈ 3.108 m/s
Câu 62: Chấn tử là gì?
A Là nguồn phát sóng, thường được làm bằng kim loại
B Là một tấm kim loại, bên trong có dòng điện
C Là nguồn phát sóng, thường làm bằng kim loại, bên trong có dòng điện
D Là nguồn phát sóng, thường làm bằng kim loại, bên trong có dòng điện biến thiên
Câu 63: Chọn phát biểu đúng nhất:
A Chỉ có sóng cực ngắn tuân theo định luật cơ bản của quang hình
B Sóng dài thể hiện tính chất sóng
C Sóng ngắn phản xạ tốt nhất ở tầng điện li, so với các sóng còn lại của sóng Hert
D Cả bốn loại sóng vô tuyến điện đều có tuân theo các định luật quang hình và mang tính chất sóng
Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Eur và Bur biến thiên tuần hoàn theo không gian và luôn đồng pha
B Eur và Bur biến thiên tuần hoàn theo thời gian và luôn đồng pha
C Eur và Bur biến thiên tuần hoàn theo thời gian, không gian và luôn đồng pha
D Eur và Bur biến thiên tuần hoàn theo thời gian, không gian và luôn vuông pha
Câu 65: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A Trong quá trình lan truyền sóng điện từ mang năng lượng
B Tuân theo các quy luật truyền thẳng, phản xạ, khúc xạ, giao thoa nhiễu xạ
C Sóng điện từ có vận tốc lớn
D Cả A,B,C đều đúng
Trang 7Câu 66: Chọn phát biểu đúng Trong quá trình lan truyền sóng điện từ:
A Eur và Bur biến thiên tuần hoàn cùng tần số và bằng nửa tần số điện tích dao động
B Eur và Bur biến thiên tuần hoàn cùng pha
C Eur và Bur biến thiên tuần hoàn cùng phương
D Cả A, B, C đều sai
Câu 67: Trong các nguồn sau nguồn nào phát được sóng điện từ:
I Mạch dao động kín II Mạch dao động hở III Sự phóng điện
A I và II B I và III C II và III D I, II và III
Câu 68: Chọn câu đúng:
A Sóng điện từ và ánh sáng có cùng bản chất
B Sóng điện từ là sóng ngang
C Sóng điện từ không thể truyền qua môi trường chân không
D Cả A và B
Câu 69*: Cho 2 vectơ nằm trong mặt phẳng trang giấy như hình vẽ Vectơ nằm ngang biểu thị vận tốc
truyền sóng điện từ, vectơ thẳng đứng biểu thị cường độ điện trường Hãy xác định phương chiều của vectơ cảm ứng từ:
A cùng phương, ngược chiều với vr
B cùng phương, ngược chiều Eur
C vuông góc với vr và hướng vào trong mặt phẳng trang giấy
D vuông góc với vr và hướng ra ngoài mặt phẳng trang giấy
Câu 70: Nguồn phát sóng điện từ là:
A Bất cứ vật thể nào tạo ra điện trường biến thiên B Bất cứ vật thể nào tạo ra từ trường biến thiên
C Những vật thể làm bằng kim loại D A và B đúng
Câu 71: Vì sao nói sóng điện từ là sóng ngang:
A Vì truyền được trong chân không B Vì tuân theo định luật khúc xạ phản xạ
C Vì vectơ Eur và Bur vuông góc với vectơ vr D Vì tuân theo định luật giao thoa, nhiễu xạ
Câu 72: Sóng điện từ có bước sóng trung thì tần số phải nằm trong khoảng nào:
A 105 – 1,5.10 6 Hz B 100-1500 Hz C 1,5.106-6.106Hz D <105Hz
Câu 73: Nhận xét nào sau đây là đúng:
A Sóng điện từ là sóng ngang có thể lan truyền trong mọi môi trường, kể cả chân không
B Sóng điện từ chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại
C Sóng điện từ là sóng cơ học
D Sóng điện từ cũng như sóng âm, là sóng dọc nhưng có thể lan truyền trong chân không
Câu 74: Một khung dao động gồm cuộn thuần cảm L = 1 mH và 2 tụ điện giống nhau có điện dung C
= 32 μF Tính chu kỳ dao động riêng của khung:
A 8.10-4 s B 1,123.10-3s C 1,59.10-3s D 0,03 s
Câu 75*: Cường độ dòng điện tức thời trong mạch là: i = 0,05sin(100t + π) (A) Điện tích tức thời trên
các bản tụ là:
A q=5.10 os(100− 4c t+π) (C) B q=5 os(100c t+π)(mC)
C q=5.10 os100−4c t (C) D q=5 os100c t (mC)
Câu 76*: Cho L = 2.10-4 H, C = 8pF Năng lượng của mạch là W = 2,5.10-7 J Viết biểu thức cường độ dòng điện, biết tại thời điểm đầu, năng lượng từ trường là cực đại:
A 0,05 os 25.106
2
i= c t+π
6 0,05 os 25.10
i= c t
C i=0,05 os 25.10c 4t D Đáp án khác
Câu 77*: Một khung dao động gồm một tụ điện và một cuộn thuần cảm Điện tích cực đại trên bản tụ
là Qo, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là Io Chu kỳ dao động dao động riêng của hệ:
A 2 IπQo o B o
o
2 I
Q
π C 2 π Qo.Io D 2 2
o o
2 πQ I
Trang 8Câu 78: Mạch chọn sóng với L không đổi có thể thu được các sóng trong khoảng từ f1 tới f2 Khi đó, giá trị của C thỏa mãn:
4π Lf < <C 4π Lf B 2 2 2 2
4π Lf < <C 4π Lf
C
4
C
π
4
C
π
< <
Câu 79: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C = 15000pF và cuộn thuần cảm có độ tự cảm L
= 5μH Điện áp cực đại gữa 2 bản tụ là Uo = 1,2C Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong mạch là:
Câu 80: Một cuộn dây thuần cảm mắc với một tụ điện có điện dung C = 0,5 μF thành một mạch dao
động Độ tự cảm của cuộn dây phải bằng bao nhiêu để tần số riêng của mạch là 5 MHz?
Câu 81: Khi mắc L với C1 thì tần số riêng của mạch là f1 = 3MHz Khi mắc L với C2 thì tần số riêng của mạch là f2= 4MHz Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với L thì tần số riêng của mạch là:
Câu 83: Viết phương trình dao động của mạch LC, biết t = 0, điện tích của tụ điện q = Qo> 0 và dòng qua mạch là i = 0
A .sin
2
o
q Q= ωt+π
; i= −ωQ c o osωt+π2
B q Q c= o os tω ; .sin
2
o
i=ωQ ωt+π
C .sin
2
o
q Q= ωt−π
; i= −ωQ c o osωt−π2
D q Q c= o os tω ; i= −ωQ o.sinωt
Câu 84: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V Điện dung của tụ
bằng 2 μF Ở thời điểm mà hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 3V thì năng lượng từ trường của mạch bằng bao nhiêu ?
A 4.10-6 J B 8 10-6 J C 16.10-6 J D 20.10-6 J
Câu 85*: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hoà Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH Điện dung của tụ và năng lượng dao động điện từ trong mạch bằng:
A 10nF và 4,5.10-8J B 20nF và 4,5.10-8J C 10nF và 2,25.10-8J D 20nF và 2,25.10-8J
cho tụ điện phóng điện qua một cuộn cảm có hệ số tự cảm L = 1H, điện trở thuần không đáng kể Lấy gốc thời gian là lúc tụ điện bắt đầu phóng điện Xem π2 = 10 Điện tích của tụ điện ở thời điểm t = 0,5.10-3 (s) là:
A q = 10-5 (C) B q = 0 C q = 0,707.10-5 (C) D Kết quả khác
Câu 87: Trong một mạch dao động lí tưởng LC, cuộn cảm có độ tự cảm L = 100mH và cường độ dòng
điện chạy qua nó có giá trị cực đại I0 = 200mA Khi đó năng lượng từ trường trong cuộn cảm sẽ có giá trị cực đại bằng:
A 4.10-3 J B 2.10-4 J C 1.10-4 J D 2.10-3 J
Câu 88*: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10μF và một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
0,1H Khi hiệu điện thế hai đầu tụ điện là 4V thì cường độ dòng điện trong mạch là 20mA Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là :
Câu 89: Mạch dao động LC gồm cuộn dây thuần cảm L = 50 mH và tụ C = 50 μF Biết giá trị cực đại của
hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây là U0 = 12V Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị i
= 0,2 A, năng lượng điện trường trong tụ và năng lượng từ trường trong cuộn cảm có giá trị bằng:
A Wđ = 2,6 (mJ) và Wt = 1 (mJ) B Wđ = 2,6.10-4 (J) và Wt = 10-4 (J)
C Wđ = 10-4 (J) và Wt = 2,6.10-4 (J) D Wđ = 1,6 (mJ) và Wt = 2 (mJ)
Trang 9Câu 90: Mạch chọn sóng của máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm L = 2 μH và một tụ điện có điện
dung biến thiên Để máy thu thanh này chỉ có thể thu được các sóng có bước sóng từ 57 m (18π m) đến
754 m thì tụ điện phải có điện dung biến thiên trong khoảng:
A 45 pF ≤ C ≤ 8 nF B 0,45 pF ≤ C ≤ 80 pF
C 0,45 μF ≤ C ≤ 80 μF D 0,45 nF ≤ C ≤ 80nF
Câu 91: Một mạch dao động có cuộn cảm L=0,2H và tụ điện C=100 μF dao động điều hòa Biết
cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0 =12mA Khi điện tích trên bản tụ là q=12,2µC thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm bằng:
Câu 92: Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây cảm thuần có độ tự cảm 4
mH và tụ điện có điện dung 9 nF Trong mạch có dao động điện từ tự do, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện bằng 5V Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng:
Câu 93: Một tụ điện C = 1nF được nạp điện đến hiệu điện thế 2V rồi mắc với cuộn cảm L = 1mH tạo
thành mạch dao động Biểu thức của điện tích trên tụ điện và của cường độ dòng điện trong mạch là:
A q = 2.10-6sin (106t + π/2) (C) và i = 2.10-3cos 106t (A)
B q = 2.10-6sin (106t + π /2) (C) và i = 2.10-3sin 106t (A)
C q = 2.10-9sin (106t + π /2) (C) và i = 2.10-3cos (106t + π /2) (A)
D q = 2.10-9cos (106t + π /2) (C) và i = 2.10-3cos (106t + π /2) (A)
Câu 94*: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối
hai bản tụ điện vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2 = 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ lúc nối điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu?
A 3
1
1
1
600s
Câu 95: Mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C=10pF và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L=10mH Ban đầu tụ điện được tích điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Lấy π =2 10 và gốc thời gian là lúc tụ bắt đầu phóng điện Biểu thức của điện tích trên tụ là :
2
1,2 10 sin 10
2
cos 10
q π.10− t π A
C i= − π1,2 10 sin 10−4 ( 6πt mA) ( ) D 0,12 cos 106 ( )
2
i= π π +t π mA
Câu 96: Một mạch dao động LC gồm cuộn cảm thuần và một tụ điện có điện dung 12nF Để bước
sóng mà dao động tự do của mạch thu được giảm hai lần thì phải mắc thêm một tụ điện C0 như thế nào
và có điện dung bao nhiêu?
A Nối tiếp với C, C0=36nF B Nối tiếp với C, C0=4nF
C Song song với C, C0=16nF D Song song với C, C0=4nF
Câu 97: Mạch dao động LC có điện trở 0,5Ω nên để duy trì dao động trong mạch người ta cần cung
cấp năng lượng cho mạch Biết điện tích cực đại trên tụ là 25,2nF, điện dung của tụ là 4200pF và hệ số
tự cảm của cuộn dây là 0,275mH Tính công suất cần cung cấp cho mạch để mạch hoạt động ổn định
Câu 98: Một mạch dao động gồm tụ điện C=25μF và cuộn cảm thuần Hiệu điện thế cực đại giữa hai
bản tụ là 5V Biết cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1A, tần số dao động của mạch là:
A 4/π kHz B 4 kHz C 12,5 kHz D 2,5π kHz
Câu 99**: Một ăng ten parabol đặt tại một điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương
làm với mặt phẳng nằm ngang một góc 45o hướng lên cao Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M Bán kính trái đất R=6400km Tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100km trên mặt đất Tính độ dài cung OM là:
Trang 10R2
E
K
phủ sóng có đường kính 1000km Công suất phát sóng điện từ của ăng ten trên vệ tinh là:
A 860 W B 0,86.103 W C 8,6.103 J D 8,6 J
Câu 101: Tụ điện của mạch dao động có điện dung C=1μF và cuộn dây có L= 0,03 mH Ban đầu tụ
được tích điện đến hiệu điện thế 100V Do cuộn dây có điện trở thuần R=1Ω nên mạch dao động tắt dần Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiên dao động đến khi dao động điện từ tắt hẳn
là bao nhiêu?
A.∆W = 100mJ B.∆W=5 mJ C.∆W=10kJ D.∆W=5 kJ
Câu 102: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 36pF và một cuộn cảm có độ tự cảm 0.1mH
Tại thời điểm ban đầu,cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là 50mA Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:
A 0,15sin(
2 10 6
1 8t+π
2 10 6
1 8t+π
) (A)
C 0,15sin(1.108
6 t ) (A) D 0,05sin(1.108
6 t ) (A)
Câu 103: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện có L=1.76mH và C=10pF Để máy thu được
sóng có bước sóng 50m, người ta ghép thêm một tụ CX vào mạch Phải ghép thế nào và giá trị của CX
là bao nhiêu?
A.Ghép nối tiếp, CX = 0,417pF B Ghép song song , CX = 0,417pF
C Ghép nối tiếp, CX = 1,452pF D Ghép nối tiếp, CX = 0.256pF
Câu 104: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung 100pF và cuộn cảm thuần có hệ số tự cảm
100mH Tụ được tích điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong mạch Cho π =2 10, gốc thời gian lúc dòng điện đạt cực đại Biểu thức mô tả năng lượng từ trong mạch là :
2
L
W = π −t π nJ
C 1,44cos 102 5 ( )
2
L
W = π −t π nJ
2
L
W = π +t π nJ
Câu 105: Mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=5mH, tụ điện có điện dung C=5nF
Tích điện cho tụ hiệu điện thế 4V, sau đó cho tụ phóng điện qua cuộn dây Tính cường độ dòng điện trong mạch khi năng lượng từ trường gấp ba lần năng lượng điện trường
Câu 106: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến gồm tụ điện C0=2000pF và cuộn cảm thuần L=8,8μH Để bắt được dải sóng ngắn 2 thì cần ghép thêm tụ C là bao nhiêu và như thế nào?
A Song song, 83,3pF đến 3,21nF B Nối tiếp, 0,833nF đến 3,55nF
C Nối tiếp, 3,2pF đến 83,3pF D Song song, 3,55pF đến 88,3 pF
Câu 107*: Một mạch dao động LC thực hiện dao động điện từ tự do với điện tích cực đại trên tụ điện
là 10μC và dòng điện cực đại trong mạch là 1mA Nếu thay tụ điện C bởi C’thì tần số dao động trong mạch giảm 2 lần Hỏi tần số dao động trong mạch sẽ thay đổi như thế nào khi mắc C song song với C’
A Tăng 5 lần B Giảm 5 lần C Tăng 2 lần D Giảm
2 lần
C=6μC Ban đầu khóa K ở vị trí đóng Tính nhiệt lượng tỏa ra trong mạch sau
khi ngắt khóa K
A 6.10-8 J B 3.10-7 J
C 12.10-6 J D 2,5.10-3 J