1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI TOÁN7 HỌC KỲ 2

1 133 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 71,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ đường trung tuyến AI ,trọng tâm G.Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?. Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhauA. Tam giác vuông có một góc bằ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2009-2010

MƠN : TỐN 7

THỜI GIAN :90 PHÚT ( Khơng kể thời gian giao đề )

I PHẦN I : TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm )

Bài 1 ( 2 đ ) Trong các câu sau đây đã cĩ các phương án trả lời là A,B,C,D.Em hãy chọn một phương án lời đúng rồi ghi ra tờ giấy kiểm tra

Câu 1: Tích của hai đơn thức 2x2yz và (-4xy2z)bằng :

A 8x3y2z2 ; B -8x3y3z2 ; C -8x3y3z D -6x2y2z

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức – 3x2y3 là:

A – 3x3y2 B -1

3(xy)

5 C.1 2 3

2x y D -2x2y2

Câu 3: Tổng của ba đơn thức xy3; 5xy3 ; - 7xy3 bằng:

A xy3

B - xy3 C.2xy3 D.-13xy3

Câu 4: Bậc của đa thức: x4 + x3 + 2x2 - 8 - 5x5 là :

A 4 B 3 C 5 D 0

Câu 5: Thu gọn đa thức : x3-2x2+2x3+3x2-6 ta được đa thức :

A - 3x3 - 2x2 - 6; B x3 + x2 - 6 ; C 3x3 + x2-6: D 3x3 - 5x2 – 6

Câu 6 Đa thức x2 – 3x cĩ nghiệm là :

A.0 B.3 và 0 C -3 D -1

3

Câu 7: Với mỗi bộ ba đoạn thẳng cĩ số đo sau đây,bộ ba nào khơng thể là độ dài ba cạnh của một tam giác ?

A.2cm,5cm,4cm B.11cm,7cm,18cm C.15cm,13cm,6cm D.9cm,6cm,12cm

Câu 8: Cho tam giác ABC cĩ đường trung tuyến AI ,trọng tâm G.Trong các khẳng định sau khẳng định nào

đúng ?

A 1

2

GI

AI = B 2

3

AI

GI = C 2

3

GA

AI = D 1

3

AI

GI =

Bài 2(1 đ) Các câu sau đúng hay sai?Em hãy đánh dấ x vào ơ trống câu trả lời mà em chọn.

1 Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau

2 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

3.Tam giác cĩ một gĩc 600 là tam giác đều

4.Nếu tam giác có hai góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác cân

II PHẦN II : TỰ LUẬN ( 7 điểm )

Bài 1 ( 2 điểm ) Chọn ngẫu nhiên 30 học sinh của một lớp để kiểm tra số cân nặng của mỗi người kết quả người ta

ghi lại như bảng sau ( đơn vị là kg)

a/ Lập bảng tần số và nhận xét ? (1 đ)

b/ Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ? (1 đ)

Bài 2 ( 2 đ) Cho hai đa thức : A = 3xyz + 5xy – 3x2 -1 ; B = 2xyz - 5xy + 5x2- 3

a/ Tính A+ B (1 đ)

b/ Tính A – B (1 đ)

Bài 3 ( 3 điểm ) Cho ∆MNP cân tại M , từ M kẻ MH⊥NP ( H∈ NP)

1/ Chứng minh : HN = HP (1 đ)

2/ Cho MN = MP = 13(cm) , NP = 10 (cm) Tính MH ? (1 đ)

3 / Kẻ HE⊥MN và HF⊥MP ( E ∈ MN, F ∈ MP ) Chứng minh : HE = HF.(1 đ)

Hết

-Đề 1

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w