1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KIEM TRA HOC KY 2 (NAM HOC 2009 - 2010)

5 245 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 1 m thì diện tích của mảnh đất lúc này tăng 38 m2 so với diện tích ban đầu.. Trên đường kính AB lấy điểm C sao cho BC < CA.. Kẻ hai tiếp tuyến A

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2009 – 2010

Môn: Toán - Lớp 9 - Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I/ Lý thuyết: ( 2.0 điểm) Học sinh chọn một trong hai câu sau:

Câu 1: a) Phát biểu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn và viết công thức nghiệm

của phương trình bậc hai

b) Áp dụng: Giải phương trình: x2 + 5x - 13 = 0

Câu 2: Phát biểu và chứng minh định lí về góc nội tiếp của đường tròn.

II/ Bài tập bắt buộc: (8.0 điểm)

Bài 1: (1.5 điểm) a) Vẽ đồ thị hàm số y = 1

4

− x2

b) Giải hệ phương trình

=

− +

=

0 9 2

2 0 2 0 1 , 0

y x

y x

Bài 2: (1.5 điểm) Cho phương trình: x2 + mx + m − 1 = 0 (1), (m là tham số) a) Chứng minh phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi m

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình (1) Tìm m thoả mãn: 2 5

2

2

1 + x =

x

Bài 3: (1.5 điểm) Cho mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 250 m2 Nếu tăng chiều rộng

2 m và giảm chiều dài 1 m thì diện tích của mảnh đất lúc này tăng 38 m2 so với diện tích ban đầu Tính chu vi mảnh đất lúc ban đầu?

Bài 4: (3.5 điểm) Cho nữa đường tròn tâm O đường kính AB, M là điểm thuộc nửa

đường tròn sao cho Sđ BM < 900 Trên đường kính AB lấy điểm C sao cho BC < CA

Kẻ hai tiếp tuyến Ax, By với nửa đường tròn Đường thẳng qua M vuông góc với MC

và cắt By tại Q; đường thẳng qua C vuông góc với CQ và cắt Ax tại P Gọi E là giao điểm của CQ và BM; D là giao điểm của CP và AM Chứng minh:

a) Các tứ giác BCMQ, CDME nội tiếp

b) ∆MED MBA, rồi suy ra: ME MA = MD MB.

c) Ba điểm P,M,Q thẳng hàng

d) Tính diện tích hình giới hạn bởi cung AMB và hai đoạn thẳng AM, MB

Biết AB = 6cm; ABM = 600

============= Hết ============

Ghi chú: Giám thị xem thi không giải thích gì thêm!

ĐÁP ÁN

UBND HUYỆN KRÔNG BÚK

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

====@====

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Trang 2

O D

C B

A O C

B A

A

O

D

B

C

Câu 1 ( 2.0 điểm)

a) * Định nghĩa: Phương trình bậc hai một ẩn (nói gọn là phương trình

bậc hai) là phương trình có dạng: ax2 + bx + c = 0, trong đó x là ẩn; a, b,

c là những số cho trước gọi là các hệ số và a ≠ 0

* Công thức nghiệm: Phương trình ax2 + bx + c = 0, (a ≠ 0)

ac

b2 − 4

=

+ Nếu ∆ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:

a

b x a

b

x

2

;

1

=

∆ +

=

+ Nếu ∆ = 0 thì phương trình có nghiệm kép: x x a b

2

2 1

=

=

+ Nếu ∆ < 0 thì phương trình vô nghiệm

b) Áp dụng: Giải phương trình x2 + 5x - 13 = 0

ac

b2 − 4

=

∆ = 52 - 4.1.(-13) = 77 > 0

Suy ra: phương trình có hai nghiệm phân biệt:

2

77 5

; 2

77 5

2 1

= +

x

0.5 điểm

0.5 điểm

1,0 điểm

Câu 2 (2.0 điểm)

* Định lí về góc nội tiếp của đường tròn:

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nữa số đo của cung

bị chắn

* Chứng minh:

+ Trường hợp diểm O nằm trên một cạnh của góc BAC (a)

Ta có: BOC là góc ngoài của tam giác AOC

⇒ BOC = BAC + OCA = 2 BAC (vì tam giác

OAC cân tại O)

⇒ BAC = ½ BOC = ½ Sđ BC

+ Trường hợp điểm O nằm trong góc BAC

Kẻ đường kính AD, ta có:

BAC = BAD + DAC

BAD = ½ Sđ BD (Theo trường hợp (a))

DAC = ½ Sđ DC (Theo trường hợp (a))

⇒ BAC = ½ Sđ BC

+ Trường hợp điểm O nằm ngoài góc BAC

Kẻ đường kính AD, ta có:

BAC = BAD - DAC

BAD = ½ Sđ BD (Theo trường hợp (a))

DAC = ½ Sđ DC (Theo trường hợp (a))

⇒ BAC = ½ Sđ BC

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

Trang 3

6 4 2

-2 -4 -6 -8 -10 -12 -14 -16

-15 -10 -5 5 10 15

O B' B

0.5 điểm

Bài 1 (1.5 điểm)

a) Đồ thị hàm số 2

4

1

x

y=− là prabol đi qua các điểm A(-4;-4), B(-2;-1), O(0;0), A’(4;-4), B’(2;-1), trên mặt phẳng toạ độ Oxy

b) Ta có:

=

− +

=

0 9 2

2 , 0 2 , 0 1 , 0

y x

y x

= +

=

9 2

2 2

y x

y x

=

=

20 5

2 2

x

y x

=

=

4

2 2

x

y x

=

=

4

1

x y

0.5 điểm

0.25 điểm

0.75 điểm

Bài 2 (1.5 điểm)

Bài

tập

Phương trình: x2 + mx + m − 1 = 0 (1), (m là tham số) a) ∆ = m2 - 4 1 (m -1) = m2 - 4m + 4 = (m-2)2 ≥ 0, ∀ m ∈ R Vậy phương luôn có nghiệm với mọi m

b) Ta có: ∆≥ 0, ∀ m ∈ R Theo hệ thức Vi ét, ta có:

=

=

+

1 2

1

2 1

m x x

m x

x

2 1

2 2

2

1 + x = ⇔ x + xx x =

x

m 2m 2 5 m 2m 3 0

m 3

= −

− + = ⇔ − − = ⇔  =

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5

Trang 4

Bài 3 (1.5 điểm)

Gọi x (m) là chiều rộng mảnh vườn hình chữ nhật, ĐK x > 0

Thì chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là 250

x (m).

Theo bài ra: Nếu tăng chiều rộng 2 m và giảm chiều dài 1 m thì diện

tích mảnh đất lúc này tăng 38 m2 so với diện tích ban đầu, nên ta có

phương trình:

2

250

x

x 10

=

x = -50 < 0 (loại)

Vậy: Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là: (10+25).2 = 70 (m)

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

Bài 4 (3.5 điểm)

Vẽ hình, ghi gt và kl đúng

x

y

D

P

E Q

A O

M

a) *Chứng minh tứ giác BCMQ nội tiếp

Xét tứ giác BCMQ có:

CBQ = 900 (Vì: By ⊥ AB tại B)

QMC = 900 (Vì: QM ⊥ MC tại M)

⇒ CBQ + QMC = 900 + 900 = 1800

⇒ Tứ giác BCMQ nội tiếp đường tròn đường kính CQ

*Chứng minh tứ giác CEMD nội tiếp

Xét tứ giác DCEM có:

0.5 điểm

0.5 điểm

Trang 5

ECD = 900 (Vì: PC ⊥ CQ tại C)

EMD = 900 (Vì: AMB là góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)

⇒ ECD + EMD = 900 + 900 = 1800

⇒ Tứ giác DCEM nội tiếp đường tròn đường kính ED

b) Ta có: ECM = EDM ( cùng chắn EM)

QCM = QBM ( cùng chắn QM)

BAM = QBM (hai góc có cạnh tương ứng vuông góc)

Suy ra: EDM = BAM (1)

Mà: EDM vàBAM ở vị trí đồng vị (2)

Từ (1) và (2) suy ra: DE // AB ⇒∆MED ∽ ∆MBA

⇒ ME MD ME.MA MD.MB

c) Ta có: ECM = BAM (vì: cùng bằng góc EDM)

Mà: ECM + MCP = 900

BAM + MAP = 900

Suy ra: PCM = PAM

⇒ Tứ giác MCAP nội tiếp đường tròn

CAP + CMP = 1800 ⇒ CMP = 900 (vì: CAP = 900)

⇒ CM ⊥ MP tại M

Mà: : QM ⊥ MC tại M (gt)

Từ đó suy ra: P, M, Q thẳng hàng

c) Gọi diện tích phần giới hạn bởi cung AMB và hai đoạn thẳng AM,

MB là S

⇒ S = Sq(AOB) - S∆AMB = 9( 3)

2 π − cm2

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

0.25 điểm

0.25 điểm

0.5 điểm

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng và lôgic vẫn cho điểm tối đa!

Ngày đăng: 09/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w