1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử học kỳ II - THPT phụ dực - Phạm Vương

3 383 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử học kỳ II - THPT phụ dực - Phạm Vương
Tác giả Phạm Văn Vương
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Phụ Dực
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2009
Thành phố Phụ Dực
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu10: Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân A: phát ra một bức xạ điện từ B: tự động phát ra các tia phóng xạ C: tự động phóng ra các tia phóng xạ và không biến đổi thành hạt nhân khác D:

Trang 1

Đề thi thử học kỳ II – năm 2009 - Phạm Văn Vương – TT MINHDAT - Luyện thi đại học 2009

Cõu 1: Một chựm ỏnh sỏng đơn sắc tỏc dụng lờn bề mặt một kim loại và làm bứt cỏc ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi kim loại này Nếu tăng cường độ chựm sỏng đú lờn ba lần thỡ: A động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện tăng chớn lần B cụng thoỏt của ờlectrụn giảm ba lần

C động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn quang điện tăng ba lần

D số lượng ờlectrụn thoỏt ra khỏi bề mặt kim loại đú trong mỗi giõy tăng ba lần

Cõu 2: Khi nguyờn tử hiđrụ chuyển từ trạng thỏi dừng cú năng lượng -1,514 eV sang trạng thỏi dừng cú năng lượng -3,407 eV thỡ nguyờn tử phỏt ra bức xạ cú tần số: A 6,542.1012 Hz B 4,572.1014 Hz C 2,571.1013 Hz D 3,879.1014 Hz Cõu 3: Trong một thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súngλ1 = 540 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36 mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ2 = 600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn A i2 = 0,45 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,50 mm Cõu 4: Cụng thoỏt ờlectrụn (ờlectron) ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eVGiới hạn quang điện của kim loại đú là

Cõu 5: Cỏc bức xạ cú bước súng 3.10-9m đến 3.10-7m là A tia Rơnghen B tia tử ngoại C ỏnh sỏng nhỡn thấy D tia hồng ngoại Cõu 6: Một súng õm cú tần số xỏc định truyền trong khụng khớ và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi súng õm

đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ A giảm 4,4 lần B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần

Cõu 7: Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về ỏnh sỏng đơn sắc? A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh

B Trong cựng một mụi trường truyền, vận tốc ỏnh sỏng tớm nhỏ hơn vận tốc ỏnh sỏng đỏ

C Trong chõn khụng, cỏc ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau truyền đi với cựng vận tốc

D Chiết suất của một mụi trường trong suốt đối với ỏnh sỏng đỏ lớn hơn chiết suất của mụi trường đú đối với ỏnh sỏng tớm

Cõu 8: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp núi về: A sự hỡnh thành cỏc vạch quang phổ của nguyờn tử B sự tồn tại cỏc trạng thỏi dừng của nguyờn tử hiđrụ C cấu tạo của cỏc nguyờn tử, phõn tử D sự phỏt xạ và hấp thụ ỏnh sỏng của nguyờn tử, phõn tử Cõu 9: Ánh sỏng đơn sắc cú tần số 5.1014 Hz truyền trong chõn khụng với bước súng 600 nm Chiết suất tuyệt đối của một mụi trường trong suốt ứng với ỏnh sỏng này là 1,52 Tần số của ỏnh sỏng trờn khi truyền trong mụi trường trong suốt này

A vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng lớn hơn 600 nm B lớn hơn 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm

C nhỏ hơn 5.1014 Hz cũn bước súng bằng 600 nm D vẫn bằng 5.1014 Hz cũn bước súng nhỏ hơn 600 nm

Câu10: Phóng xạ là hiện tợng một hạt nhân A: phát ra một bức xạ điện từ B: tự động phát ra các tia phóng xạ C: tự động phóng ra các tia phóng xạ và không biến đổi thành hạt nhân khác D: tự động phóng ra các tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân nguyên tử khác Câu11: khi một chất tự động phân rã thì chu kì bán rã của nó: A: giảm B: tăng C: không đổi D: cả A, B, C đều sai Câu12: Nguyên nhân của sự phóng xạ tự nhiên là: A: do tác dụng nhiệt B: do tác dụng áp suất

C: do tác dụng của ánh sáng D: sự biến đổi cơ cấu bên trong hạt nhân nguyên tử

Câu13 Coự 0,2mg Ra(226) phoựng ra 4,35.108 haùt Heõli trong 1 phuựt Tỡm chu kyứ T (bieỏt T>>t)

A : 1615,8 năm B : 1445,8 năm C : 2456,5 năm D : một đáp án khác

Câu14 : độ phóng xạ của 3mg 60Co

27 là 3,14Ci tìm độ phóng xạ sau 20 năm A 2,15Ci B: 0,21Ci C: 1,21Ci D: Một đáp án khác Câu15 một mẫu xơng loài thú có chứa C(14) phát ra trong 1h 150hạt β- Cũng một cái xơng có chứa 0,5kg C(14) thú đó mới chết có độ phóng xạ 95Bq hỏi niên đại của loài thú này biết C14 có chu kì phóng xạ là 5600năm

Câu 16 nhờ một máy đếm xung ngời ta có đợc thông tin sau về một chất phóng xạ Ban đầu trong thời gian 1 phút có 280xung nhng 20giờ sau kể từ thời điểm ban đầu thì trong 1 phút chỉ còn 70xung Tìm chu kì A 4h B 6h C 10h D Một đáp án khác

Câu17 cho hạt α có động năng là Wα = 4MeV bắn phá lá nhôm 37Al

13 đứng yên sau phản ứng sinh ra nơtron và X Biết nơtron chuyển

động vuông góc với phơng chuyển động của α Tính động năng của hạt nhân X Cho mα = 4,0015u, mX = 29,970u, mn = 1,0087u

Câu18: Sau bao nhiêu lần phóng xạ α và β cùng loại thì 238U

92 thành 206Pb

82 A: 8α và 4β- B: 8α và 6β+ C: 8α và 6β- D: 6α và

-Cõu 19: Một ống Rơnghen phỏt ra bức xạ cú bước súng ngắn nhất là 6,21.10–11m Hiệu điện thếgiữa anốt và catốt của ống là

Cõu 20: Giới hạn quang điện của một kim loại làm catốt của tế bào quang điện là λ0 = 0,50 μm Chiếu vào catốt của tế bào quang điện này bức xạ cú bước súng λ = 0,35 μm, thỡ động năng ban đầu cực đại của ờlectrụn (ờlectron) quang điện là

A 1,70.10-19 J B 17,00.10-19 J C 0,70.10-19 J D 70,00.10-19 J

Cõu 21 Khi ờlectrụn (ờlectron) trong nguyờn tử hiđrụ chuyển từ quĩ đạo dừng cú năng lượng E m = −0,85 eV sang quĩ đạo dừng

cú năng lượng E n = −13,60 eV thỡ nguyờn tử phỏt bức xạ điện từ cú bước súng A 0,0974 μm B 0,4340 μm C 0,4860 μm D 0,6563 μm

Cõu 22: Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J: A khụng phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt

độ của nguồn sỏng đú B khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sỏng đú

C phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J D khụng phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

Cõu 23: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện cỏc bức xạ điện từ gồm bức xạ cú bước súng λ1 = 0,26 μm và bức xạ cú bước súng λ2 = 1,2λ1 thỡ vận tốc ban đầu cực đại của cỏc ờlectrụn quang điện bứt ra từ ca tốt có vận tốc là v1 = 3/4v2 Tìm λ0

Trang 2

Đề thi thử học kỳ II – năm 2009 - Phạm Văn Vương – TT MINHDAT - Luyện thi đại học 2009

Cõu 24: Trong quang phổ vạch của hiđrụ (quang phổ của hiđrụ), bước súng của vạch thứ nhất trong dóy Laiman ứng với sự chuyển của ờlectrụn (ờlectron) từ quỹ đạo L về quỹ đạo K là 0,1217 μm , vạch thứ nhất của dóy Banme ứng với sự chuyển M → L là 0,6563 μm Bước súng của vạch quang phổ thứ hai trong dóy Laiman ứng với sự chuyển M → K bằng

Cõu 25: Trong nguyờn tử hiđrụ, bỏn kớnh Bo là ro = 5,3.10-11 m Bỏn kớnh quỹ đạo dừng N là

A 47,7.10-11 m B 84,8.10-11 m C 21,2.10-11 m D 132,5.10-11 m

Cõu 26: Tia hồng ngoại là những bức xạ cú: A khả năng ion hoỏ mạnh khụng khớ B khả năng đõm xuyờn mạnh, cú thể xuyờn qua lớp chỡ dày cỡ cm C bản chất là súng điện từ D bước súng nhỏ hơn bước súng của ỏnh sỏng đỏ

Cõu 27: Trong thớ nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau một khoảng a = 0,5 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng λ = 0,6 μm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chớnh giữa) một khoảng 5,4 mm cú võn sỏng bậc

Câu28 thớ nghiệm Young : a=2mm , D=1m Dựng bức xạ đơn sắc chiếu vàohai khe Young , người ta đo được khoảng võn giao thoa trờn màn là 0,2mm Tần số của bức xạ đơn sắc là : A 0,5.1015Hz B 0,6.1015Hz C 0,7.1015Hz D 0,75.1015Hz

Cõu29 thớ nghiệm giao thoa qua khe Young , hiệu đường đi từ hai khe S1, S2 đến điểm M trờn màn bằng 2,5 μ m.Hóy tỡm bước súng của ỏnh sỏng thấy được cú bước súng từ 0,4μm đến 0,76μm khi giao thoa cho võn sỏng tại M

A 0,625μm B 0,5μm C 0,416μm D A,B,C đỳng

Cõu30.Thớ nghiệm Young giao thoa ỏnh sỏng với nguồn sỏng là hai bức xạ cú bước súng lần lượt là λ1 và λ2 Cho λ1 = 0,5μm Biết rằng võn sỏng bậc 12 của bức xạ λ1 trựng với võn sỏng bậc 10 của bức xạ λ2.Bước súng λ2 :

A λ2 =0,4μm B λ2 =0,5μmC λ2 =0,6μm D Một giỏ trị khỏc

Cõu31 thớ nghiệm của Young, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5mm khoảng cỏch giữa hai khe đến màn là 2m, ỏ.s cú λ = 0,5μm Bề rộng giao thoa trường là 48mm Số võn sỏng quan sỏt được là: A.21 võn B.23 võn C 31 võn D.25 võn

Cõu32: Hạt proton đợc tạo nên từ 3 hạt quark sau: A u, d, d B u, u, d C u, s, d D u, s, s

Cõu33: Nơtron đợc tạo nên từ 3 hạt quark sau: A u, d, d B u, u, d C u, s, d D u, s, s

Cõu34: Điện tích của các hạt quark và phản quark bằng A ±3e B 2

3

e

± C 3

2

e

± D ; 2

e e

Cõu35: Hạt nào trong các tia phóng xạ không phải là hạt sơ cấp ? A Hạt α B Hạt β −. C Hạt β +. D Hạt γ . Cõu36: Sao bức xạ năng lượng dưới dạng xung súng điện từ là: A Sao nơtron B Sao mới C Sao biến quang D Lỗ đen

Cõu37: Hệ thống gồm nhiều sao và tinh võn gọi là: A Thiờn hà B Ngõn hà C Hệ mặt trời D Cỏc quaza

Cõu38: Thiờn hà của chỳng ta là thiờn hà: A khụng đều B khụng định hỡnh C hỡnh elớp D xoắn ốc

Cõu39: Theo thuyết Big Bang, hiện nay vũ trụ: A khụng thay đổi và vật chất được tạo ra liờn tục B đang ở trạng thỏi ổn định

C Đang nở và loóng dần D Đang nở và đụng đặc dần

Cõu40 Thiờn Hà gần chỳng ta nhất là thiờn hà

A Thiờn Hà Tiờn nữ B Thiờn Hà địa phương C Thiờn Hà Nhõn mó D Thiờn Hà Mắt đen

Cõu41 Choùn keỏt quaỷ ủuựng ngửụứi quan saựt ụỷ maởt ủaỏt thaỏy chieàu daứi con taứu vuừ truù ủang chuyeồn ủoọng ngaộn ủi ẳ so vụựi khi taứu ụỷ maởt ủaỏt Toỏc ủoọ cuỷa taứu vuừ truù laứ A c

15

3c

7c

8c 4

Cõu42 Moọt haùt sụ caỏp coự toỏc ủoọ v = 0,8c Tổ soỏ giửừa ủoọng lửụùng cuỷa haùt tớnh theo cụ hoùc Niu-ton vaứ ủoọng lửụùng tửụng toỏi tớnh laứ bao

Cõu43 Moọt electron chuyeồn ủoọng vụựi toỏc ủoọ 8c

3 Khoỏi lửụùng tửụng ủoỏi tớnh cuỷa electron naứy baống bao nhieõu ?

A 9,1.10-31 kg B 18,2.10-31 kg C 27,3.10-31 kg D 36,4.10-31 kg

Cõu44 Moọt vaọt coự khoỏi lửụùng nghổ laứ m0 chuyeồn ủoọng vụựi toỏc ủoọ v raỏt lụựn thỡ ủoọng naờng cuỷa vaọt laứ

A 1 0 2

m v

2 0

1

m c

2 0 2 2

v 1 c

2

2 0

0 2 2

m c

m c v

1 c

Cõu45 Moọt haùt sụ caỏp coự ủoọng naờng lụựn gaỏp 3 laàn naờng lửụùng nghổ cuỷa noự Toỏc ủoọ cuỷa haùt ủoự laứ

A 15

c

c

13 c

5 c 3

Cõu46 Moọt ủoàng hoà chuyeồn ủoọng vụựi toỏc ủoọ v = 0,8 c Hoỷi sau 1 giụứ ( tớnh theo ủoàng hoà chuyeồn ủoọng ) thỡ ủoàng hoà naứy chaùy chaọm hụn ủoàng hoà gaộn vụựi quan saựt vieõn ủửựng yeõn bao nhieõu ?

.Cõu47 Sự phỏt sỏng của nguồn sỏng nào dưới đõy là sự phỏt quang

Sự phỏt sỏng của nguồn sỏng nào dưới đõy là sự phỏt quang

Cõu48 trong hiện tượng quang phỏt quang, cú sự hấp thụ của ỏnh sỏng dựng để làm gỡ?

Cõu49 Chọn cõu đỳng Quang phổ liờn tục

Trang 3

Đề thi thử học kỳ II – năm 2009 - Phạm Văn Vương – TT MINHDAT - Luyện thi đại học 2009

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng chỉ phụ thuộc nhiệt độ nguồn

D không phụ thuộc thành phần cấu tạo nguồn sáng và không phụ thuộc nhiệt độ nguồn.

Câu50 Chọn câu sai về máy quang phổ A Là dụng cụ dùng để phân tích chùm ánh sáng phức tạp thành những thành phần đơn sắc

B Có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng.

C Dùng để nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

D Có bộ phận chính làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính.

Ngày đăng: 01/08/2013, 05:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w