1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HK2 lớp 11T

6 215 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra Học Kỳ II
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 355 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Học sinh trả lời phần trắc nghiệm vào giấy thi bằng cách ghi: Câu.. Khi đó khoảng cách từ S đến mặt phẳng ABCD là: A.. Cho hìn

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: Toán lớp 11T (Thời gian 90 phút) Đề 1

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm, mỗi câu đúng cho 0,5 điểm)

Học sinh trả lời phần trắc nghiệm vào giấy thi bằng cách ghi: Câu chọn

Câu 1:Cho hàm số f(x) =

2

x 4

khi x 2

x 2

4 khi x 2

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số không liên tục trên R B Hàm số không xác định khi x ≠ 2

C Hàm số liên tục trên R D Hàm số bị gián đoạn tại x = 2

Câu 2: Tìm giới hạn 2

lim

A 1

1 5

30

Câu 3: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số

1 x 3

1 y

2

1

; 1

A 3 B

4

3

4

1

D

4 3

Câu 4: Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy a, cạnh bên 2a Khi đó khoảng cách từ S

đến mặt phẳng (ABCD) là:

A 11

3

a B

2

a

C

3

a

D

2

14

a

Câu 5: Đạo hàm của hàm số 3 2

x

x x

y = − là:

A 32

x

x

B 1 32

x

x

C 2 3

x

x

D Một kết quả khác

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB =AC =AD = 1.

Diện tích tam giác BCD bằng:

A 3

2 B 2

3 C 3 D 3

2

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1:(2 điểm) Tìm các giới hạn sau đây:

a

0

lim

x

x x

− − b 2

x lim ( 4 - x 5x 3 2x 1)

Bài 2:(2 điểm) Cho hàm số

2

1 2 +

=

x

x

y có đồ thị là (C) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(0; 2)

Bài 3:(3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuômg góc

với đáy và SA = a Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SD

a) Chứng minh AH vuông góc với SC

b) Chứng minh mặt phẳng (AHK) vuông góc với mặt phẳng (SAC)

c) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (SAB)

d) Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (AHK)

Trang 2

Học sinh trả lời phần trắc nghiệm vào giấy thi bằng cách ghi: Câu chọn

Câu 1: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1

3 1

y x

= −

− tại

1 1;

2

A − 

  là:

4

3

4

1

D

4 3

Câu 2: Cho hàm số f(x) =

2

x 9

khi x 3

x 3

7 khi x 3

Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Hàm số liên tục tại x = 3 B Hàm số không xác định khi x ≠ 3

C Hàm số liên tục trên R D Hàm số bị gián đoạn tại x =3

Câu 3: Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy a, cạnh bên a 2 Khi đó khoảng cách từ

S đến mặt phẳng (ABCD) là:

A

2

6

a B

2

a

C

3

a

D 15

2

a

Câu 4: Đạo hàm của hàm số 2 3

x

x x

y= + bằng:

A 32

x

x+

− B 32

x

x+

C 2 6 1

x

x+

D Một kết quả khác

Câu 5: Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB = AC= AD = 2.

Diện tích tam giác BCD bằng:

A.12 B 4 2

3 C 4 3

2 D 12

2

xlim x( 2x 3 3x)

A 2 − 3 B − ∞ C + ∞ D 2 + 3

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1:(2 điểm) Tìm các giới hạn sau đây:

a 2

0

1 1 lim

3

x

x

+ + − b. lim(7 + 4 2 − 3 + 5)

−∞

x

Bài 2:(2 điểm) Cho hàm số

2

1 2 +

=

x

x

y có đồ thị là (C) a) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp tuyến đi qua điểm A(-1; -3)

Bài 3:(3 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuômg góc

với đáy và SA = a Gọi H, K lần lượt là trung điểm của SB và SD

a) Chứng minh AK vuông góc với SC

b) Chứng minh mặt phẳng (AHK) vuông góc với mặt phẳng (SAC)

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 11-NC (Đề 1)

I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II Phần tự luận:

1a

(1đ)

1b

(1đ)

x

x x

x

x

x

− +

=

4 2 ) 4 2 ( lim 4

2 lim

0 0

x

→ 2 4

).

4 ( 4 lim

0

x

x→ 2 + 4 −

lim

0

=

4 1

0,25 0,25 0,25 0.25

1 2 3 5 4

1 4 4 3 5 4 lim 1 2 3 5 4 lim

2

2 2

2

+

− + +

− +

− + +

=

− + + +

−∞

−∞

x x x

x x

x x

x x

=

1 2 3 5 4

2 9 lim

2 + + − +

+

−∞

x

x

=





+

− + +

 +

−∞

x x

x x

x x

2 3 5 4

2 9 lim

2

=

4

9

0,25 0,25

0,25

0,25

2a

(1đ)

2b

(1đ)

 ;0 2 1

) 2 (

5 +

x

21=54

′

y

+ Viết đúng tiếp tuyến

5

2 5

4 −

= x y

0,25

0,25 0,25 0,25

(d): y = f′ (a)(xa) + f(a)

1 2 2

5

+

− + +

=

a

a a

a

(a≠ − 2 ) ⇔a = −1

+ Viết đúng tiếp tuyến y = 5x + 2

0,25

0,25 0,25 0,25

Trang 4

3a

(0,75)

3b

(0,75)

3c

(0,75)

3d

(0,75)

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

2

2

2 =

=

a

a SB

2

2 arctan

= ϕ

0,25 0,25 0,25

3

3 3

.

2 2

a

a SC

SA SI SC SI

0,25 0,25 0,25

B

C D

A K

Trang 5

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN 11-NC (Đề 2)

I Phần trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm

II Phần tự luận:

1a

(1đ)

1b

(1đ)

3

1 1 )

1 1 (

lim 3

1 1 lim

2

2 2

0

2

+ + +

− + +

=

− + +

x x x

x x

x x

x x

1 1 lim

2

2

0 + + +

− + +

x x x

x x

x

) 1 ( lim

2

0 + + +

+

x

x

=

6 1

0,25

0,25 0,25 0,25

2

2

2

2

2

2

lim

→−∞

→−∞

→−∞

→−∞

→−∞

x

x

x

x

x

x

x

0,25 0,25

0,25 0,25

2a

(1đ)

2b

(1đ)

 − 2

1

; 0

) 2 (

5 +

x

4

5 ) 0 ( =

y

+ Viết đúng tiếp tuyến

2

1 4

5

= x y

0,25 0,25 0,25 0,25

(d): y = f′ (a)(xa) + f(a)

1 2 2

5 5

+

− + +

=

a

a a

a

(a≠ − 2 ) ⇔a = −1

+ Viết đúng tiếp tuyến y = 5x + 2

0.25 0,25 0,25 0,25

Trang 6

(0,75)

3b

(0,75)

3c

(0,75)

3d

(0,75)

0,25 0,25

0,25

0,25 0,25

0,25

2

2

2 =

=

a

a SD

2

2 arctan

= ϕ

0,25 0,25

0,25

3

3 2 3

2

2 2

a

a SC

AC CI SC CI

0,25 0,25

0,25

B

C D

A K

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w