1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de cuong on tap HK II

6 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích ảnh hưởng của vị trí, lãnh thổ đối với tự nhiên và phát triển kinh tế nước ta ... * Đối với tự nhiên : Nước ta có thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, phong phú đa dạng, nhưng có nhi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ễN THI HKII MễN ĐỊA LÍ 8

NĂM HỌC: 2009 - 2010

I Phần trắc nghiệm ( Cõu hỏi tham khảo)

A Hóy khoanh trũn vào chữ cỏi đầu ở cỏc cõu sau nếu em cho là đỳng nhất

Cõu 1: Loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất nớc ta ?

a Đất phù sa sông, biển

b Đất Ferarít đồi núi thấp

c Đất mùn núi cao

d Đất phù sa và đất mùn núi cao

Cõu 2: Tỉnh nào của nước Việt Nam cú chung biờn giới với hai nước bạn: Trung Quốc – Lào và Lào – Campuchia

a Tỉnh Điện Biờn

b Tỉnh Kon Tum

c Tỉnh Quảng Ninh

d Chỉ cú A và B đỳng

Caõu 3: Hieọp hoọi caực nửụực ẹoõng Nam AÙ (ASEAN ) thaứnh laọp vaứo:

a 02 – 08 – 1964 b 04 – 08 – 1965

c 06 – 08 – 1966 d 08 – 08 – 1967

Caõu 4: Vieọt Nam gia nhaọp ASEAN vaứo naờm:

Caõu 5: Daừy nuựi, nuựi lửỷa, ủoọng ủaỏt laứ keỏt quaỷ hoaùt ủoọng cuỷa:

c Caỷ noọi lửùc vaứ ngoaùi lửùc d Caỷ ba yự treõn ủeàu ủuựng

Caõu 6: Treõn beà maởt Traựi ẹaỏt coự maỏy ủụựi khớ haọu?

Caõu 7: Hoaùt ủoọng kinh teỏ cuỷa con ngửụứi phuù thuoọc chaởt cheừ vaứo moõi trửụứng laứ:

c Dũch vuù d Caỷ ba hoaùt ủoọng treõn

Caõu 8: Coõng cuoọc ủoồi mụựi cuỷa ủaỏt nửụực ta baột ủaàu vaứo nhửừng naờm:

Caõu 9: ẹaởc ủieồm noồi baọt cuỷa tửù nhieõn Vieọt Nam laứ:

a Noọi chớ tuyeỏn, gaàn trung taõm khu vửùc ẹoõng Nam AÙ

b Caàu noỏi giửừa ẹoõng Nam AÙ ủaỏt lieàn vaứ haỷi ủaỷo

c Vũ trớ tieỏp xuực giửừa caực luoàng gioự muứa vaứ sinh vaọt

d Taỏt caỷ caực yự treõn

Caõu 10: Bieồn ẹoõng laứ moọt boọ phaọn cuỷa Thaựi Bỡnh Dửụng laứ:

c Naốm trong khu vửùc nhieọt ủụựi gioự muứa d Taỏt caỷ caực yự treõn

Caõu 11: Lũch sửỷ phaựt trieồn cuỷa tửù nhieõn Vieọt Nam traỷi qua caực giai ủoaùn:

a 2 giai ủoaùn b 3 giai ủoaùn

c 4 giai ủoaùn d 5 giai ủoaùn

Caõu 12: Nhaọn ủũnh naứo sau ủaõy khoõng ủuựng vụựi ủaởc ủieồm khoaựng saỷn Vieọt Nam?

a Giaứu trửừ lửụùng b Giaứu ủieồm quaởng

c Giaứu chuỷng loaùi d Taỏt caỷ caực yự treõn

Caõu 13: Boọ phaọn noồi baọt, quan troùng nhaỏt trong caỏu truực ủũa hỡnh Vieọt Nam laứ:

a ẹoàng baống b ẹoài nuựi

c Bụứ bieồn d Theàm luùc ủũa

Caõu 14: Trong caực ủoàng baống ụỷ nửụực ta, ủoàng baống lụựn nhaỏt laứ:

a ẹoàng baống Soõng Hoàng b ẹoàng baống Soõng Cửỷu Long

c ẹoàng baống duyeõn haỷi Nam Trung Boọ d Caỷ ba ủoàng baống baống nhau Caõu 15: Nửụực ta coự khớ haọu nhieọt ủụựi gioự muứa theồ hieọn:

Trang 2

a Số giờ nắng nhiều b Lương nhiệt lớn

c Nhiệt độ trung bình lớn (> 210-C) d Tất cả các ý trên

Câu 16: Tại sao gió Đông Bắc thổi vào miền Nam không quá lạnh và khô như miền Bắc?

a Xa trung tâm cao áp b Bị núi ngăn cản

c Được biển sưởi ấm d Tất cả các ý trên

Câu 17: Sông ngòi nước ta có đặc điểm:

c Nhiều sông lớn d Tất cả các ý trên

Câu 19: Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm sông Trung Bộ?

a Nhiều sông lớn b Ngắn và dốc

c Lũ lên nhanh và đột ngột d Cả ba nhận định đều sai

Câu 20: Việt Nam có được sự đa dạng sinh vật là do:

a Môi trường nhiệt đới b Nhiều luồng di cư đến

c Con người lai tạo d Tất cả các ý trên

Câu 21: Để bảo vệ và phát triển sinh vật được tốt chúng ta cần:

a Khai thác đi đôi với bảo vệ, Thành lập các khu bảo tồn

b Thành lập các khu bảo tồn và Xây dựng các mô hình nông – lâm – ngư kết hợp

c a và b đúng

d cả a,b,c đều sai

Câu 22: Tính chất nào không đúng với đặc điểm của tự nhiên Việt Nam?

a Thuần nhất từ Bắc vào Nam b Tính nhiệt đới gió mùa

c Tính ven biển và đồi núi d Tính phân hoá đa dạng phức tạp

B Chọn những ý thích hợp để điền vào chỗ trống cho phù hợp với các câu sau : (2đ ) Câu 1: ……… là bộ phận quan trọng của cấu trúc địa hình Việt Nam

Câu 2: ……… chiếm ¼ diện tích lãnh thổ

Câu 3: Địa hình chạy theo 2 hướng chính là : ……… và vịng cung

Câu 4: Địa hình nước ta mang tính chất ……… và chịu tác động mạnh

mẽ của con người

C Đánh dấu (x) vào cột thuận lợi và khĩ khăn do khí hậu Việt nam mang lại (2đ)

1 Đáp ứng nhiều giống lồi thực vật , động vật cĩ nguồn

gốc khác nhau

2 Rét lạnh , rét hại , sương giá , sương muối trong mùa

đơng

3 Bão , mưa lũ , xĩi mịn , xâm thực đất

4 Thích hợp trồng 2, 3 vụ lúa với các giống phù hợp ,

cây cối xanh tươi ra hoa kết quả quanh năm

II Phần tự luận:

Câu 1 Đơng Nam Á gồm cĩ 11 nước

Trả lời

(các nước nằm trên bán đảo Trung Ấn : Việt Nam , Lào, Cam -Pu - Chia, Thái Lan,

Mi-an-ma, Ma-lai-xi-a và các nước nằm trên đảo là : Xin-ga-po, Bru-nây,Phi-lip-pin, Đơng Ti-Mo, Ma-lai-xi-a (vừa nằm ở bán đảo vừa nằm ở trên đảo) thủ đơ của các nước nầy thường nằm gần hoặc ngay vùng ven bờ biển.

Câu 2 Dựa vào hình 17.1 cho biết tên 5 nước đầu tiên gia nhập vào ASEAN (hiệp hội các nước Đơng Nam Á)

Trả lời:

( 1.Thái Lan , 2.Ma – Lai – Xi – a , 3.In – Đơ – Nê – Xi – a , 4.Phi – Lip – Pin , 5.Xin –

Ga – Po )

(Ghi chú thêm : thứ 6.Bru–Nây (1984) ,thứ 7 Việt Nam ( 25/7/1995), thứ 8 và 9 Mi-An-Ma

và Lào(1997), thứ 10 Cam – Pu – Chia (1999) Riêng Đơng Ti-Mo chưa gia nhập do mới thành

lập quốc gia

Trang 3

Câu 3 Nêu những nguyên nhân làm suy giảm nguồn tài nguyên sinh vật của nước

ta?trước tình hình đó chúng ta cần có biện pháp gì để bảo vệ?

Trả lời:

* Nguyên nhân:

- Chiến tranh hủy diệt

- Đốt rừng làm nương rẫy

- Khai thác quá mức phục hồi

- Quản lí, bảo vệ kém

* Biện pháp bảo vệ:

- Không phá rừng, săn bắn động vật quý hiếm, bảo vệ tốt môi trường

- Xây dựng nhiều khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia bảo vệ động vật, nguồn gen

Câu 4 Những cơ hội và những thách thức đối với Việt Nam khi gia nhập ASEAN?

Trả lời:

1- Học hỏi được nhiều kinh nghiệm trong

quản lý, xây dựng và phát triển kinh tế

2 - Mở rộng thị trường xuất nhập khẩu 

kích thích sản xuất phát triển

3 - Thu hút vốn đầu tư, kĩ thuật tiên tiến để

công nghiệp hóa đất nước

1- GDP bình quân đầu người còn thấp so với nhiều nước

2 - Cơ sở vật chất kĩ thuật còn lạc hậu

3 - Năng suất lao động còn thấp, sức cạnh tranh hàng hóa còn yếu

Câu 5 Phân tích ảnh hưởng của vị trí, lãnh thổ đối với tự nhiên và phát triển kinh tế nước

ta

* Đối với tự nhiên : Nước ta có thiên nhiên nhiệt đới gió mùa, phong phú đa dạng, nhưng có

nhiều thiên tai

* Đối với phát triển kinh tế : Giao thông thuận lợi ,Nông nghiệp : thâm canh lúa nước , tài

nguyên khoáng sản phong phú  phát triển công nghiệp

Câu 6 Biển đã đem lại những thuận lợi và khó khăn gì đối với kinh tế và đời sống của nhân dân ta?

Trả lời:

Thuận lợi : Biển là kho tài nguyên phong phú và đa dạng , có giá trị lớn về nhiều mặt (kinh tế,quốc phòng , khoa học…), là cơ sở để phát triển nhiều ngành kinh tế như : đánh bắt cá, chế biến thủy hải sản, khai thác dầu khí,

Khó khăn : Môi trường biển bị ô nhiễm do chất thải dầu khí và chất thải sinh hoạt, việc khai thác nguồn lợi của biển phải đi đôi với kế hoạch bảo vệ nguồn lợi biển vì đang có chiều hướng giảm sút

Câu 7

NHỮNG SỐ LIỆU CẦN NHỚ VỀ NƯỚC VIỆT NAM Diện tích phần đất liền : 329.314 km2 _ Có hình dạng đặc biệt : uốn cong như hình chữ S

Diện tích phần biển : trên 1 triệu km2 (Biển Đông có diện tích 3 447 000 km2 )

Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta kéo dài 15 vĩ độ (1650km) VN nằm trong đới khí hậu Nhiệt đới.

Việt Nam có khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm.

Từ Tây sang Đông phần đất liền nước ta mở rộng 7 kinh độ.Nơi hẹp nhất theo chiều Đông _ Tây chưa đầy 50 km thuộc tỉnh Quãng Bình

Lãnh thổ Việt Nam nằm trong múi giờ thứ 7 theo giờ GMT.(Giờ quốc tế)

Nước ta nằm trong khu vực nội chí tuyến của Bắc bán cầu

Việt Nam có đường bờ biển dài 3260 km

Việt Nam có đường biên giới trên đất liền dài trên 4550 km

Đảo lớn nhất nước ta : Đảo Phú Quốc ( thuộc tỉnh Kiên Giang)

Vịnh biển đẹp nhất nước ta la Vịnh Hạ Long, Vịnh Hạ Long được UNESCO công nhận là di sản thiên nhiên thế giới vào năm 1994

Việt Nam gia nhập ASEAN 25 /07/1995, APEC tháng 15/11/1998, WTO ngày 7/11/2006 Quần đảo xa nhất của nước Việt Nam là Quần Đảo Trường Sa (tỉnh Khánh Hòa)

Câu 8 Trình bày sự giống và khác nhau giữa địa hình đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng Sông Cửu Long?

Trang 4

Trả lời:

Giống nhau : Cả 2 đều là đồng bằng châu thổ do phù sa sơng bồi đắp

Khác nhau : * Đồng bằng Sơng Hồng (cĩ diện tích nhỏ hơn ĐB sơng Cửu Long ) thấp, bị chia

cắt bởi những con đê thành những ơ trũng và khơng được bồi đắp phù sa hằng năm

* Đồng bằng Sơng Cửu Long (cĩ diện tích lớn hơn gấp 3 lần diện tích của ĐB

sơng Hồng ) cao hơn, trên mặt đồng bằng khơng cĩ đê ngăn lũ.Vào mùa lũ cĩ 1 số vùng bị

ngập nước như vùng Đồng Tháp Mười, vùng Tứ Giác Long Xuyên

Câu 9 Đặc diểm chung của khí hậu nước ta ?

Trả lời:

Khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới giĩ mùa, nĩng ẩm, mưa nhiều, cĩ nhiều diễn biến phức

tạp Nhiệt độ cao >21 0 C Lượng mưa trung bình năm 1500 mm – 2000 mm /năm  LỚN Độ ẩm

: 80%  CAO Cĩ 2 mùa rõ rệt ( mùa khơ và mùa mưa )

Câu 10 Vì sao khí hậu nước ta lại đa dạng và thất thường?

Khí hậu nước ta đa dạng vì :

phân hĩa theo mùa _ phân hĩa theo thời gian _ khí hậu nước ta cĩ sự phân hĩa từ Bắc vào

Nam, từ Tây sang Đơng và từ thấp lên cao _ phân hĩa theo khơng gian

Khí hậu nước ta cĩ tính chất thất thường vì :

Thể hiện rõ ở chế độ nhiệt và chế độ mưa Cĩ năm rét sớm, cĩ năm rét muộn, cĩ năm mưa

nhiều, cĩ năm khơ hạn Cĩ năm nhiều bão, năm ít bão

Câu 11 Em hãy cho biết những thuận lợi và khĩ khăn do khí hậu mang lại ?

Trả lời:

Thuận lợi : trong sản xuất nơng nghiệp : thực hiện thâm canh, xen canh, tăng vụ …

Khĩ khăn : Nấm mốc sâu bệnh phát triển, sâu bệnh, thiên tai

Câu 12 Em hãy trình bày 4 đặc điểm chung của sơng ngịi nước ta :

Trả lời:

* Nước ta cĩ mạng lưới sơng ngịi dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước …

* Sơng ngịi nước ta chảy theo 2 hướng chính : Tây Bắc _ Đơng Nam và hướng vịng cung

* Sơng ngịi nước ta cĩ 2 mùa : Mùa lũ và mùa cạn

* Sơng ngịi nước ta cĩ hàm lượng phù sa lớn

Câu 13 Em hãy trình bày nguyên nhân và biện pháp hạn chế nước sơng bị ơ nhiễm?

Trả lời:

Nguyên nhân : nước sơng bị ơ nhiễm là do : chặt phá rừng bừa bãi thải nước sinh hoạt và chất

thải cơng nghiệp ra sơng chưa qua xử lý

Biện pháp : Tích cực phịng chống lũ lụt, bảo vệ và khai thác hợp lý các nguồn lợi từ sơng,

khơng thải chất bẩn xuống sơng

Câu 14 Em hãy kể tên 9 hệ thống sơng lớn ở nước ta?

Trả lời:

Sơng Hồng, Sơng Thái Bình, Sơng Kì Cùng - Bằng Giang, Sơng Mã, Sơng Cả, SơngThu Bồn,

Sơng Ba (Sơng Đà Rằng ) , Sơng Đồng Nai, Sơng MêCơng

Câu 15 So sánh 3 nhĩm đất chính ở nước ta :

Trả lời:

1 Đất feralit (Chiếm 65% diện tích) Chua, nghèo mùn, nhiều sét Miền đồi núi thấp Thích hợp trồng cây cơng nghiệp

2 Đất mùn núi cao (Chiếm 11% diện tích)

Do đất feralit chuyển dần sang thành đất mùn núi cao

Miền núi cao Là đất rừng đầu nguồn , cần được bảo vệ

3 Đất bồi tụ phù sa (Chiếm 24% diện tích) Phì nhiêu, tơi xốp, ít chua, giàu mùn ,… Đồng bằng lớn

Thích hợp trồng cây lương thực, hoa màu, cây ăn quả

Câu 16 Vị trí địa lý và hình dạng của lãnh thổ nước ta có những thuận lợi và khó khăn gì

cho việc xây dụng và bảo vệ Tổ Quốc hiện nay?

Trả lời:

* Thuận lợi:

Trang 5

- Phát triển kinh tế toàn diện với nhiều ngành, nhờ có khí hậu gió mùa, có đất liền, có biển

- Hội nhập và giao lưu dễ dàng với các nước Đông Nam Á và thế giới do vị trí trung tâm và cầu nối

* Khó khăn:

- Chúng ta phải luôn chú ý, cảnh giác với thiên tai như: bão, lụt, sóng biển, cháy rừng…

- Bảo vệ lãnh thổ kể cả vùng biển, vùng trời và hải đảo xa xôi… trước nguy cơ có ngoại xâm

Câu 17 Thiên nhiên nước ta cĩ những đặc điểm chung nào ?

Trả lời:

Thiên nhiên nước ta cĩ 4 tính chất chung nổi bật đĩ là :

* Tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm

* Tính chất ven biển hay tính chất bán đảo

* Tính chất đồi núi

* Tính chất đa dạng, phức tạp

Câu18 Hãy tính xem ở nước ta 1km 2 đất liền tương ứng với bao nhiêu km 2 mặt biển?

Trả lời:

Ta cĩ diện tích đất liền là : ( S1 ) = 330 000 km2 ( làm trịn)

Diện tích biểnViệt Nam: ( S2 ) = 1 000 000 km2

Cơng thức : S 2 : S 1 = 1 000 000 km2 : 330 000 km2 = 3,03

===> Như vậy : 1 km2 đất liền ứng với hơn 3 km2 mặt biển

Câu 19 Miền núi nước ta cĩ những thuận lợi và khĩ khăn gì trong phát triển kinh tế – xã

hội ?

Trả lời:

Thuận lợi : Đất đai rộng lớn, tài nguyên phong phú và đa dạng (khống sản, thủy điện, đồng

cỏ,gỗ, )

Khĩ khăn : * Địa hình chia cắt mạnh : núi cao, sơng sâu, vực thẳm … * Khí hậu , thời tiết khắc nghiệt * Đường sá khĩ xây dựng và bảo dưỡng * Dân cư ít và phân tán Câu 20 Tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm được thể hiện như thế nào trong các thành phần tự nhiên Việt Nam? Trả lời: Tính chất nhiệt đới giĩ mùa ẩm được thể hiện trong mọi yếu tố thành phần của cảnh quan tự nhiên nước ta từ khí hậu – thủy văn đến thổ nhưỡng – sinh vật và cả địa hình nhưng tập trung nhất là mơi trường khí hậu nĩng ẩm và mưa nhiều Lâm Kiết ngày, 10 tháng 4 năm 2010 Người soạn đề

Huỳnh Đa Rinh DUYỆT CỦA LÃNH ĐẠO ………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 08/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w