Naờng lửụùng caỷm ửựng Câu 4.Hệ thức nào sau đây giữa các hiệu điện thế hiệu dụng Up và Ud trong máy phát điện xoay chiều 3 pha là đúng.. Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5
Trang 1GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG LẦN 1 – MễN VẬT LÍ 12
Thời gian: 90 phỳt
Cõu 1 Hai vạch quang phổ cú bước súng dài nhất của dóy Lai – man lần lượt là: 121,6 nm và 102,6 nm Bước
súng dài nhất của vạch quang phổ trong dóy Ban – me là:
A 587,5 nm B 656,6 nm C 687,3 nm D 726,0 nm.
Caõu 2 Hieọu ủieọn theỏ treõn hai baỷn cuỷa tuù ủieọn trong maùch dao ủoọng tửù do LC bieỏn thieõn ủieàu hoaứ vụựi taàn soỏ
1
=
LC
2
=
LC
2
1
=
LC 2
1 π
= ω
Caõu 3 Trong maùch dao ủoọng LC lyự tửụỷng thỡ naờng lửụùng naứo baỷo toaứn?
A Naờng lửụùng ủieọn trửụứng C Naờng lửụùng ủieọn tửứ
B Naờng lửụùng tửứ trửụứng D Naờng lửụùng caỷm ửựng
Câu 4.Hệ thức nào sau đây giữa các hiệu điện thế hiệu dụng Up và Ud trong máy phát điện xoay chiều 3 pha là
đúng?
A Đối với trờng hợp mắc hình sao U p = Ud B Đối với trờng hợp mắc hình sao U p = 3 Ud
C Đối với trờng hợp mắc hình tam giác
U p = 3 Ud.
D. Đối với trờng hợp mắc hình tam giác U p = Ud
Câu 5 Một bàn là 200V – 800W, có độ tự cảm nhỏ không đáng kể, đợc mắc vào một hiệu điện thế xoay chiều
u = 200 2 cos(100πt)(V) Biểu thức cờng độ dòng điện chạy qua bàn là có dạng:
A i = 4sin(100 tπ )(A). B i = 4 2 cos(100π πt+ / 2)(A).
C i = 4cos(100 tπ )(A). D i = 4 2sin(100π πt+ / 2)(A)
Caõu 6 Maùch dao ủoọng LC lyự tửụỷng coự chu kyứ T lieõn heọ vụựi ủieọn tớch cửùc ủaùi Q0 vaứ cửụứng ủoọ doứng ủieọn cửùc ủaùi I0 theo coõng thửực:
A T = 2π.Q0/I0 B T = 2π.Q0.I0 C T = 2π.I0/Q0 D T = 2π/Q0.I0
Caõu 7 Moọt maùch dao ủoọng LC goàm cuoọn thuaàn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L = 1/2π (H) vaứ moọt tuù ủieọn coự ủieọn dung
C Taàn soỏ dao ủoọng rieõng cuỷa maùch laứ 0,5MHz Giaự trũ cuỷa C baống :
A 2/π (nF) B 2/π (pF) C 2/π (àF) D 2/π (mF)
Cõu 8 Chiếu một chựm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện Để triệt tiờu dũng quang điện thỡ hiện
điện hóm cú giỏ trị tuyệt đối bằng 1,9 V Vận tốc ban đầu cực đại cảu electron quang điện bằng:
A 5,2.105 m/s B 6,2.105 m/s. C 7,2.105 m/s D 8,2.105 m/s
Câu 9 Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều gồm 5 cuộn dây, mỗi cuộn dây có 20 vòng Phần cảm là
rôto gồm 5 cặp cực, quay với vận tốc không đổi 600vòng/phút Từ thông cự dại qua mỗi vòng dây là
1,70.10-2/π (Wb) Suất điện động tự cảm hiệu dụng của máy là :
Câu 10 Cuộn dây có điện trở R = 10 2 Ω và độ tự cảm L = 1
5π H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
C = 500à
π F Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế AC(xoay chiều) có biểu thức: u = 100 2 sin2πft
(V) có tần số f thay đổi đợc Thay đổi f để công suất mạch đạt cực đại Giá trị của f khi đó bằng:
Cõu 11 Số electron bị bật ra khỏi ca tốt của một tế bào quang điện trong một giõy khi cường độ của dũng quang
điện bóo hoà bằng 4.10-5 A là:
A 2,5.1015 B 2,5.1014 C 2,5.1013 D 2,5.1012
Trang 2GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà
Caõu 12 Maùch dao ủoọng (L, C1) coự taàn soỏ f1 = 7,5MHz vaứ maùch dao ủoọng (L, C2) coự taàn soỏ f2 = 10 MHz Taàn soỏ cuỷa maùch goàm L maộc vụựi (C1 gheựp noỏi tieỏp C2) laứ bao nhieõu?
A 8 MHz B 12,5 MHz C 9 MHz D 15 MHz
Caõu 13 Maùch dao ủoọng goàm tuù ủieọn C = 25pF vaứ cuoọn caỷm coự ủoọ tửù caỷm L = 0,1mH Taùi thụứi ủieồm ban
ủaàu cửụứng ủoọ doứng ủieọn cửùc ủaùi baống 20mA ẹieọn tớch cuỷa tuù ủieọn bieỏn thieõn theo phửụng trỡnh:
A q = 10-9cos(2.107t -
2
π
C q = 10-7cos(2.107t) (C) D q = 10-7cos(2.109t) (C)
Câu 14 Một sóng cơ học có tần số 120 Hz truyền trong một trờng tốc độ 60 m/s Bớc sóng của nó là:
Câu 15 Máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 100 vòng Điện áp v cà ường độ dòng điện ở mạch sơ cấp l 120V v 0,8A Công suà à ất ở mạch thứ cấp l :à
Câu 16 Một khung dây dẫn quay đều với vận tốc 3600 vòng/phút trong một từ trờng đều Biết từ thông cực đại
gửi qua khung là 1
10π Wb Suất điện động cực đại xuất hiện trong khung là:
Câu 17 Cho mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 30Ω, cuộn dây có điện trở r = 10Ω và độ tự cảm L = 0,3
π H và tụ điện C thay đổi đợc mắc nối tiếp theo đúng thứ tự trên vào hiệu điện thế xoay chiều uAB =
100 2 sin(100 )πt V Ngời ta thấy rằng khi C = Cm thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch chứa cuộn dây và tụ điện (U1) đạt cực tiểu Giá trị Cm và U1min là :
A Cm = 10 3
π
−
3π
−
F và U1min = 25 2 V
C Cm = 10 3
3π
−
F và U1min = 25V D Cm = 10 3
π
−
F và U1min = 25 2 V
Câu 18 Chọn kết luận đúng? Sóng dọc:
A Chỉ truyền đợc trong chất rắn B Không truyền đợc trong chất rắn.
C Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng và chất khí
D Truyền đợc trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả trong chân không.
Câu 19 Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đờng thẳng có phơng trình sóng tại nguồn O là:
T
π
2 (cm) Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bớc sóng ở thời điểm t = 1/2 chu kì có độ dịch chuyển uM = 2 cm Biên độ sóng là:
A 4 cm B 2 3 cm C 4 / 3 cm D 2 cm
Câu 20 Mạch điện gồm điện trở R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp Điện ỏp ở hai đõu mạch u =
50 2cos100πt (V) Điện ỏp hiệu dụng ở hai đầu cuộn cảm là UL = 30V và hai đầu tụ điện là UC = 60V Hệ số cụng suất của mạch bằng:
A cosϕ = 5/6 B cosϕ = 6/5 C cosϕ = 4/5 D cosϕ = 3/5
Câu 21 Cho mạch điện như hình vẽ: Đặt v o hai à đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng U AB =150( )V thì hiệu điện thế hiệu dụng U AM =U MB =50 3( )V
Hệ số cụng suất của đoạn mạch bằng:
Câu 22 Cuộn thứ cấp của một máy biến áp có 1 000 vòng, từ thông trong lõi sắt biến thiên với tần số 50Hz và
có giá trị cực đại là 0,5mWb Giá tri hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trên cuộn thứ cấp bằng:
A 111 V B 121 V C 100 V D 120 V.
Cõu 23 Trong cỏc thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng võn được tớnh bằng cụng thức:
A
Trang 3GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà
A i =
D
a
λ
B i =
a
D
λ
C i =
λ
aD
D i =
D
a
λ
Câu 24 Cho mạch điện như hỡnh vẽ: Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều thỡ thấy uAN vuụng pha uMB Cuộn dõy thuần cảm Biết R=100( );Ω L=1/ 2 ( )π H
Điện dung C của tụ điện bằng:
A. 10 4( )F
π
−
B.
4 10 ( )
− C.
4 2.10 ( )F
π
−
D chưa đủ dữ kiện
Cõu 25 Bộ phận cú tỏc dụng phõn tớch chựm sỏng phức tạp thành những thành phần đơn sắc trong mỏy quang
phổ là:
A Ống chuẩn trực B Lăng kớnh C Buồng tối D Tấm kớnh ảnh.
Câu 26 Ngời có thể nghe đợc âm có tần số:
A từ 16 Hz đến 20 000 Hz B từ thấp đến cao C dới 16 Hz D trên 20 000 Hz.
Câu 27 Độ cao của âm là một đặc trng sính lí của âm phụ thuộc vào đặc trng vật lí là:
Câu 28 Nếu chiều dài con lắc trong đồng hồ giảm đi 2% thì đồng hồ mỗi ngày chạy:
A nhanh 216s B nhanh 432s C nhanh 868s D nhanh 1728s.
Câu 29 Hai khe Y -âng cách nhau 3 mm đợc chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 600 nm Các vân
giao thoa đợc hứng trên màn đặt cách hai khe 2 m Tại điểm M trên màn E cách vân trung tâm 1,2 mm có:
A vân tối thứ 3 B vân sáng bậc 4 C vân tối thứ 4 D vân sáng bậc 3.
Cõu 30 Phỏt biểu nào sau đõy là sai khi núi về tớnh chất và tỏc dụng của tia X?
A Tia X cú khả năng đõm xuyờn B Tia X tỏc dụng mạnh lờn kớnh ảnh, làm phỏt quang một số chất.
C Tia X khụng cú khả năng iụn hoỏ khụng khớ D Tia X cú tỏc dụng sinh lớ.
Câu 31 Nguồn sóng có phơng trình u = 3cos( 2 tπ ) cm Biết sóng lan truyền với bớc sóng 40 cm Coi biên độ sóng không đổi Phơng trình dao động của sóng tại điểm nằm trên phơng truyền sóng, cách nguồn sóng 0,1 m
có dạng:
A u = 3cos(2π πt+ / 2) cm B u = 3cos(2π πt− / 2) cm
C u = 3cos( 2 tπ ) cm D u = 3cos( 2π πt+ / 2) cm
Câu 32 Tại một điểm O trên mặt nớc yên tĩnh có một nguồn dao động điều hoà theo phơng thẳng đứng với
tần số f = 2 Hz Từ điểm O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa hai gợn sóng
kế tiếp là 20 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là:
A 20 cm/s B 40 cm/s C 80 cm/s D 120 cm/s.
Câu 33 Phát biểu nào sau đầy không đúng?
A Tia hồng ngoại do các vật nung nóng phát ra.
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bớc sóng lớn hơn 760 nm.
C Tia hồng ngoại có tác dụng lên mọi loại kính ảnh D Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh Cõu 34 Trong thớ nghiệm Y-õng, nếu dựng ỏnh sỏng tớm cú bước súng 0,4àm thỡ khoảng võn đo được là 0,2
mm Hỏi nếu dựng ỏnh sỏng đỏ cú bước súng 0,7àm thỡ khoảng võn đo được là:
Câu 35 Nguồn phát sóng S trên mặt nớc tạo dao động với tần số f = 100 Hz gây ra các sóng có biên độ A =
0,4 cm Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi (bụng sóng ) liên tiếp là 3 cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc bằng:
A 25 cm/s B 50 cm/s C 100 cm/s D 150 cm/s.
Câu 36 Tia tử ngoại không có tác dụng:
A quang điện B thắp sáng C kích thích phát quang D sinh lí.
Câu 37 Trong thi nghiệm giao thoa ánh sáng của Y -âng, ngời ta dùng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 500 nm;
khoảng cách hai khe a = 0,5 mm; D = 2 m ở điểm M cách vân trung tâm 8 mm và ở điểm N cách vân trung tâm
10 mm Kết luận nào sau đây đúng?
A Tại M có vân tối, tại N có vân sáng B Tại M có vân sáng, tại N có vân tối.
C Tại M và N đều có vân tối D Tại M và N đều có vân sáng.
Cõu 38 Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng Iõng dựng ỏnh sỏng cú bước súng λ từ 0,4àm đến 0,7àm
Khoảng cỏch giữa hai khe Iõng là a = 2mm, khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,2m tại
điểm M cỏch võn sỏng trung tõm một khoảng xM = 1,95 mm cú mấy bức xạ cho võn sỏng :
Trang 4GV Đậu Minh Tiến - Trường THPT Thỏi Hoà
A cú 8 bức xạ B cú 4 bức xạ C cú 3 bức xạ D cú 1 bức xạ
Câu 39 Biểu thức hiệu điện thế xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch là u = 200sin tω (V) Tại thời điểm t1 nào đó, hiệu điện thế u = 100(V) và đang giảm Tại thời điểm t2 sau t1 đúng bằng 1/4 chu kì, hiệu điện thế u bằng:
Câu 40 Biểu thức của cờng độ dòng điện trong một đoạn mạch xoay chiều là: i = 10 2 sin(100π πt− / 3) (A);
ở thời điểm t = 5.10-3s cờng độ dòng điện trong mạch đạt giá trị:
A Cực đại B Cực tiểu C Bằng không D Một giá trị khác Câu 41 Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm hai phần tử trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Hiệu điện
thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong mạch lần lợt có biểu thức:
u = 200 2 sin(100π πt− / 4)V và i = 10 2 sin(100π πt− / 2)A Hai phần tử đó là:
A R, C B R, L C L, C D Cả A, B, C đều sai Cõu 42 Hiện tượng khụng chứng minh ỏnh sỏng cú tớnh chất chất hạt là:
A hiện tượng phỏt quang B hiện tượng quang điện C hiện tượng nhiễu xạ.
D hiện tượng tạo thành quang phổ vạch của nguyờn tử hiđrụ.
Cõu 43 Mẫu nguyờn tử Bo khỏc mẫu nhuyờn tử của Rơ – dơ – pho ở điểm:
A mụ hỡnh nguyờn tử cú hạt nhõn B hỡnh dạng quỹ đạo của cỏc electron.
C biểu thức của lực hỳt hạt nhõn D trạng thỏi cú năng lượng ổn định
Cõu 44 Trong trường hợp chỉ thu được 6 vạch quang phổ phỏt xạ của nguyờn tử hiđrụ thỡ trạng thỏi kớch thớch
cao nhất của nguyờn tử là:
A trạng thỏi L B trạng thỏi M C trạng thỏi N D trạng thỏi O.
Câu 45. Một CLĐ có độ dài l Trong khoảng thời gian ∆t, nó thc hiện 6 dao động Ngời ta giảm bớt độ dài của
nó 16cm thì cùng trong khoảng thời gian∆t , nó thực hiện 10 dao động Lấy π2 = 10 Độ dài và tần số ban đầu của con lắc lần lợt có giá trị bằng:
A 9cm; 1Hz B 25cm; 1Hz C 41cm; 1Hz D 25cm; 6Hz.
Cõu 46 Một tế bào quang điện làm bằng kim loại cú cụng thoỏt electron là 7,95.10-19 J Giới hạn quang điện của kim loại đú là:
A 250 nm B 2250 nm C 500 nm D 750 nm.
Cõu 47 Âm thoa điện gồm hai nhỏnh daođộng với tần số 100Hz, chạm vào mặt nước tại hai diểm A,B Khoảng
cỏch hai điểm AB = 9,6cm.Tốc độ truyền súng trờn mặt nước là1,2m/s Số gợn lồi, gợn lừm trong khoảng AB
Cõu 48: Chất điểm thực hiện đồng thời hai d.đ.đ.h cựng phương, cựng tần số với phương trỡnh:
x1 = A1sin(20t – π/6) cm và x2 = 3sin(20t + 5π/6) cm tốc độ lớn nhất của dao động tổng hợp là vmax = 1,40 m/s Biờn độ A1 là:
A 10 cm B 4 cm C 7 cm D 5 cm.
Câu 49 Với cùng một lò xo, khi gắn quả nặng m1 thì nó dao động với chu kì T1 = 3s, khi gắn quả nặng m2 thì nó dao động với cu kì T2 = 4s nếu đồng thời gắn m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động của nó là:
Câu 50 Một CLĐ dao động nhỏ với chu kì T = 2,512s Tại thời điểm t = 0, con lắc đi qua VTCB,
theo chiều dơng của trục hoành, với vận tốc v0 = 12,5 cm/s Coi quỹ đạo của quả nặng là thẳng
Phơng trình dao động của con lắc là:
A s = 5cos(2,5t +
2
π ) cm.
B s = 5 2 cos(2,5t -
2
π ) cm.
C s = 5cos(2,5t -
2
2
π ) cm.