C2H5OH + CuO Phần II: Tự luận 8đ Câu 1: 2đ Trình bày phương pháp phân biệt các chất đựng trong các bình mất nhãn sau: Etanol, Phenol, Glixerol, benzen, Stiren Câu 2 : 6đ X là một chất hữ
Trang 1Họ và tên: ……… Lớp:11……
Kiểm tra: Hóa học học kì II Đề bài: Phần I: Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào các ý bên dưới sao cho phù hợp: Câu 1 : Có bao nhiêu đồng phân anken cùng có công thức phân tử C5H10 ? A 2 B 3 C 5 D 6 Câu 2: Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng : A CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2 B 2CH4 0 1500 C → C2H2 + 3H2 C C2H6 →t , xt0 C2H2 + 2H2 D C2H4 →t , xt0 C2H2 + H2 Câu 3: Benzen phản ứng được với : A Brom khan C Dung dịch brom khi có Fe xúc tác B Dung dịch brom D Brom khan khi có Fe xúc tác Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra : A C2H5OH + HBr B C2H5OH + NaOH C C2H5OH + Na D C2H5OH + CuO Phần II: Tự luận (8đ) Câu 1: (2đ) Trình bày phương pháp phân biệt các chất đựng trong các bình mất nhãn sau: Etanol, Phenol, Glixerol, benzen, Stiren Câu 2 : (6đ) X là một chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn 6,6 gam X thu được CO2 và H2O Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2, khối lượng bình tăng 23,32 gam. Trong bình có 45,31 gam kết tủa Nếu đun nóng dung dịch trong bình, thấy tạo thêm 9,85 gam kết tủa nữa a Xác định CTPT của X Biết rằng CTPT của X cũng là công thức đơn giản nhất b Xác định các CTPT có thể có của X và gọi tên, biết X tác dụng được với Na Cho C = 12; H = 1; O = 16, Ba = 137 Bài làm:
Đề 1 Điểm
Trang 2Họ và tên: ……… ……… Lớp: 11……
Kiểm tra: Hóa học học kì II Đề bài: Phần I: Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào các ý bên dưới sao cho phù hợp: Câu 1: Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT : 3− − 2− − 2 5 3 3 OH | | CH CH C CH CH C H | CH là : A 4-etyl- 2,4-đimetyl butan-2-ol B 3,5-đimetyl hexan-5-ol C 2,4-đimetyl hexan-2-ol D 2-etyl-4-metyl pentan-4-ol Câu 2: Những ankin trong dãy nào sau đây đều ở trạng thái khí ở điều kiện thường ? A C2H2, C5H8, C4H6 B C5H8, C4H6, C3H4 C C2H2, C3H4, C5H8 D C2H2, C4H6, C3H4 Câu 3: Ancol etylic tan trong nước vì : A Phản ứng với nước B Tạo được liên kết hidro với nước C Điện li thành ion D Cho được liên kết hidro với ancol Câu 4: C4H8O có số đồng phân ancol mạch hở là: A 6 B 4 C 3 D 5 Phần II: Tự luận (8đ) Câu 1:(2đ) Trình bày phương pháp phân biệt các chất đựng trong các bình mất nhãn sau: Etanol, glixerol, phenol, n-hexan, sriren Câu 2:(6đ) X là một chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn 6 gam X thu được CO2 và H2O Cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2, khối lượng bình tăng 12,4 gam Trong bình có 10 gam kết tủa Nếu đun nóng dung dịch trong bình, thấy tạo thêm 5 gam kết tủa nữa a Xác định CTPT của X Biết rằng CTPT của X cũng là công thức đơn giản nhất b Xác định các CTPT có thể có của X và gọi tên, biết X không tác dụng được với Na nhưng tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3. Cho : O = 16; H = 1; C = 12, Ca = 40 Bài làm
Đề 2 Điểm