Kiến thức: Đánh giá nhanạ thức của học sinh qua năm học b.Kĩ năng: Làm bài chính xác khoa học c.. Thái độ: Thêm yêu thích bộ môn 2.. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: a.. Giáo viên:
Trang 1Ngày soạn Ngày giảng
Tiết 68-69: Kiểm tra học kì II
1 Mục tiêu:
a Kiến thức:
Đánh giá nhanạ thức của học sinh qua năm học
b.Kĩ năng:
Làm bài chính xác khoa học
c Thái độ:
Thêm yêu thích bộ môn
2 Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a Giáo viên:
Soạn đề kiểm tra
b Học sinh:
Ôn tập kiến thức
3 Tiến trình bài dạy:
a Ôn định tổ chức:
b Bài mới:
Trang 2Phòng giáo dục và
đào tạo huyện
Mộc châu
Trờng thcs 19 - 5
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
đề kiểm tra chất lợng học kì ii
năm học 2009-2010 môn: toán 8
( Thời gian làm bài 90 phút )
Đề bài
Bài 1: ( 3 điểm)
Giải phơng trình
a) 5 4 16 1
x− = x+
c) x + +1 2x − =4 0
Bài 2: ( 2 điểm)
Giải bất phơng trình
x+ ≤ x − +
b) (x−2)(x− <3) 0
Bài 3: ( 2 điểm)
Hai lớp 8A và 8B của một trờng tham gia lao động trồng cây làm xanh - sạch - đẹp môi trờng Tổng số cây hai lớp trồng đợc là 60 cây, sau đó mỗi lớp trồng thêm 25 cây nữa thì số cây của lớp 8A bằng 5
6 số cây của lớp 8B Tính số cây mỗi lớp đã trồng
Bài 4: ( 1 điểm)
Cho ∆ABC có M, N lần lợt là trung điểm của AB, AC
a) Chứng minh ∆AMN ∽ ∆ABC
b) Tính tỉ số diện tích của ∆AMN và ∆ABC
Bài 5: ( 2 điểm)
Cho hình hình hộp chữ nhật ABCDA’B’C’D’ có BC = 10(cm), DC = 6(cm),
CC’ = 8(cm)
a) Tính diện tích toàn phần và thể tích của hình hộp chữ nhật
b) Tính độ dài đờng chéo AC’
Trang 3Đáp án và biểu điểm
Bài 1 a)
5 4 16 1
x− = x+
7(5x 4) 2(16x 1)
35x 28 32x 2
35x 32x 2 28
3x 30
30 3
x
⇔ =
10
x
⇔ =
{ }
Vậy tập nghiệm của phương trình là: S= 10
b)
ĐKXĐ: x ≠0, x ≠2
(x 2)(x 1) x x( 5) 1
6x 3
⇔ − =
3 6
x
⇔ =
−
1 (Thoả mãn điều kiện) 2
x −
⇔ =
-1 Vậy tập nghiệm của phương trình là S=
2
c)
1 nếu 1 1
1 nếu 1
x
Với x≥ −1 phương trình đã cho có dạng
x + +1 2x− =4 0
3x 3 0
3x 3
3 3
x
⇔ =
1 (Thoả mãn điều kiện 1)
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Trang 4Với x< −1 phương trình đã cho có dạng
- -1+2 -4=0x x
5 ( Không thảo mãn điều kiện 1)
{ }
Vậy tập nghiệm của phương trình là S= 1
0,5
Bài 2 a)
2 1 1 3
x + ≤ x− +
2(2x 1) 3(x 1) 18
4x 2 3x 3 18
4x 3x 15 2
13
x
⇔ ≤
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là x≤13
b)
(x−2)(x− <3) 0
Cách 1:
Trường hợp thứ nhất
2 0
3 0 2 3 Tập nghiệm là 2<x<3
Trường hợp thứ hai
2 0
3 0 2 3
x
x
x x
x
x
x x
− >
− <
>
⇔ <
− <
− >
<
⇔ >
Vô nghiệm
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là 2<x<3
Cách 2:
Lập bảng xét dấu
Vậy tập nghiệm của bất phơng trình là 2<x<3
0,5
0,5
0,5
0,5
0,75
0,25
Bài 3 Gọi số cây lúc đầu lớp 8A trồng đợc là x (cây) (x nguyên dơng) thì số cây
Trang 5Tổng số cây lớp 8A trồng đợc là x + 25 (cây)
Tổng số cây lớp 8B trồng đợc là 60 - x + 25 = 85 - x (cây)
Theo bài ra ta có phơng trình: x + 25 = 5
6(85 - x) Giải phơng trình tìm đợc x = 25 ( thoả mãn điều kiện của ẩn)
Trả lời: số cây trồng đợc của lớp 8A là 50 cây
số cây trồng đợc của lớp 8B là 60 cây
0,5 0,5
0,5
Bài 4
Vẽ hình, ghi GT-KL đúng
a) Chứng minh đợc MN// BC (Định lí ta lét đảo)
Suy ra ∆AMN ∽ ∆ABC (Có 3 cạnh tơng ứng tỉ lệ)
b) Chứng minh đợc tỉ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng bằng bình phơng tỉ số đông dạng
- Tính tỉ số đồng dạng của hai tam giác ( AM 1
AB = 2 )
- Suy ra tỉ số diện tích của hai tam giác
AMN ABC
= ữ ữ
0,25
0.25
0,5
Bài 5
B
C
A'
B'
C'
D'
6
8
10
a)
Chu vi đáy của hình hộp chữ nhật là: (10+6).2 = 32 (cm)
Diện tích đáy của hình hộp chữ nhật là: 10.6 = 60 (cm2)
Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:
xp
S =32.8 = 256 (cm2)
Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là:
tp xp 2 đáy
S = S +S =256 + 2.60 = 376 (cm2)
Thể tích của hình hộp chữ nhật là:
V = 60.8 = 480 (cm3)
0,25
0,75
A
M N
B C
Trang 6b)
AD'C' vuông tại D'
áp dụng định lý Pitago ta có
A'C' A'D' D'C'
A'C'= 136
AA'C' vuông tại A'
áp dụng định lý Pitago ta có
AC'= 200
A
∆
∆
Vậy đờng chéo AC'= 200
0,5
0,5
d H ớng dẫn học ở nhà : ( 1 phút)
Làm lại đề kiểm tra
Tiết sau trả bài