1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ON THI TUYEN SINH PHAN DAI SO.doc

30 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = −x + 5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2... Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là −1 và đi qua gốc tọa độ.

Trang 1

1 1

1

x x

3. Trong mặt phẳng toạ độ cho điểm A ( -2 , 2 ) và đường thẳng (D) : y = - 2(x +1) Tìm a trong hàm số y = ax2 có đồ thị (P)

đi qua A Viết phương trình

4. Cho phương trình : x2 – mx + m – 1 = 0 Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 , x2

a) Tính giḠtrị của biểu thức 2

2 1 2

2 1

2 2

2

x x x x

x x M

+

− +

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 3 + 8

c) Tìm giá trị của x khi A = 5

Trang 2

a 3

= +

c) C = 1 ⇔

a 1 3 a 4

c) Tính giá trị của biểu thức C khi x = 6 + 20

d) Tìm các giá trị nguyên của x để C có giá trị nguyên

Trang 3

b) Tính giá trị của B khi x 3 = + 8

c) Với giá trị nào của x thì B > 0? B< 0? B = 0?

a) Tìm điều kiện của a để B xác định Rút gọn B

b) Với giá trị nào của a thì B > 1? B< 1?

b) Tính giá trị của A khi x = 7 + 4 3

c) Với giá trị nào của x thì A đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 4

c) Tìm giá trị của x khi B = 4

d) Tìm các giá trị nguyên dương của x để B có giá trị nguyên

19. Xác định a và b để đường thẳng y = ax + b đi qua hai điểm A(1; −2) và B(2; 1) ĐS: a = 3 và b = −5

20. Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là −2 và đi qua điểm A(1; 5) ĐS: y = −2x + 7

21. Viết PT đường thẳng đi qua điểm B(−1; 8) và song song với đường thẳng y = 4x + 3 ĐS: y = 4x + 12

22. Viết phương trình đường thẳng song song với đường thẳng y = −x + 5 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 ĐS:

y = −x + 2

23. Xác định hệ số a, b của hàm số y = ax + b trong mỗi trường hợp sau:

a) Đồ thị hàm số là một đường thẳng có hệ số góc bằng 3 và đi qua điểm A(−1 ; 3)

b) Đồ thị của hàm số đi qua hai điểm B(2 ; 1) và C(1 ; 3)

c) Đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1 ; 3) và song song với đường thẳng y = 3x − 2

ĐS: a)(a ; b) = (3 ; 6) b)(a ; b) = (−2 ; 5) c)(a ; b) (3 ; 0)

24. Cho Parabol (P): y = 2x2 và hai đường thẳng: (d1): mx − y − 2 = 0 và (d2): 3x + 2y − 11 = 0

a) Tìm giao điểm M của (d1) và (d2) khi m = 1

b) Với giá trị nào của m thì (d1) song song với (d2)

c) Với giá trị nào của m thì (d1) tiếp xúc với (P)

HD:

a) M(3 ; 1);

Trang 5

27. Xác định a và b để đường thẳng y = ax + b đi qua A(−2 ; 15) và B(3 ; −5)

28. Viết phương trình đường thẳng có hệ số góc là −1 và đi qua gốc tọa độ

29. Xác định a và b để đường thẳng y = ax + b song song với đường thẳng y = 3x và cắt đường thẳng tại điểm nằm trên trục tung

30. Gọi (d) là đường thẳng đi qua A(1 ; 1) và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là 2005 Hãy viết phương trình đường thẳng (d)

31. Cho hàm số : y = x + m (D) Tìm các giá trị của m để đường thẳng (D) :

a) Đi qua điểm A (1 ; 2003) ;

b) Song song với đường thẳng x - y + 3 = 0 ;

c) Tiếp xúc với parabol y = –1/4.x2

32. Cho hai hàm số y = 2x + 3m và y = (2m + 1)x + 2m − 3 Tìm điều kiện của m để:

a) Hai đường thẳng cắt nhau

b) Hai đường thẳng song song với nhau

c) Hai đường thẳng trùng nhau

Trang 6

21 3x y 2x 3y

a) Giải hệ phương trình khi cho m = 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình vô nghiệm

HD: a) Với m = 1: (x ; y) = (2002 ; 2001) b) Hệ đã cho vô nghiệm ⇔ m 3

a) Giải hệ phương trình với m = –3

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

a) Giải hệ phương trình khi m = 1

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhất

Trang 7

a) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt và trong hai nghiệm đó có một nghiệm bằng −2HD: a) PT (1) có hai nghiệm phân biệt ⇔ m 1

2

> − b) m = 0 hoặc m = 4

42. Cho phương trình (m + 1)x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0 (1)

a) Chứng minh rằng ∀m ≠ −1 phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm cùng dấu

HD: a) Chứng minh ∆' > 0 b) Phương trình (1) có hai nghiệm cùng dấu ⇔ m < −1 hoặc m > 3

43. Cho phương trình x2 − 2(m + 1)x + m − 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình (1) khi m = 1

b) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Chứng minh rằng A = x1(1 − x2) + x2(1 − x1) không phụ thuộc vào giá trị của m

HD: a) Khi m = 1: PT có hai nghiệm x 2 2 7 = ± b) A = 2(m + 1) − 2(m − 4) = 10 ⇒ A không phụ thuộc vào m

44. Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình x2 − 2(m − 1)x + m − 3 = 0

a) Không giải phương trình hãy tính giá trị của biểu thức P = (x1)2 + (x2)2 theo m

45. Cho phương trình x2 − 6x + m = 0 (m là tham số) (1)

a) Giải phương trình (1) với m = 5

b) Tìm giá trị của m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2 thỏa mãn 3x1 + 2x2 = 20

HD: a) Với m = 5 ⇒ x1 = 1, x2 = 5 b) Đáp số: m = −16 (x1 = 8, x2 = −2)

46. Cho phương trình x2 − 4x + k = 0

a) Giải phương trình với k = 3

b) Tìm tất cả các số nguyên dương k để phương trình có hai nghiệm phân biệt

HD: a) Với m = 3: x1 = 1, x2 = 3 b) ∆' = 4 − k > 0 ⇔ k < 4 ĐS: k ∈ {1 ; 2 ; 3}

47. Cho phương trình : x2 − (m + 5)x − m + 6 = 0 (1)

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = −2

HD: a) ĐS: x1 = 1, x2 = 5 b) ĐS: m = − 20

48. Cho phương trình: (m − 1)x2 + 2mx + m − 2 = 0 (*)

a) Giải phương trình (*) khi m = 1

b) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt

Trang 8

HD: a) Khi m = 1: 1

x 2

= ; b) ĐS: 2

m , m 1 3

> ≠

49. Cho phương trình x2 − 2mx + (m − 1)3 = 0

a) Giải phương trình với m = −1

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm bằng bình phương của nghiệm còn lại

b) 2x(y – x) + 5y(z – y) = 2x(y – z) – 5y(y – z) = (y – z)(2x – 5y)

c) 10x2(x + y) – 5(2x + 2y)y2 = 10x2(x + y) – 10y2(x + y) = 10(x + y)(x2 – y2)

Trang 9

= (a + b + c)( a2 + b2 + c2 – ab – bc – ca)

b) (a + b + c)3 – a3 – b3 – c3

= (a + b)3 + c3 + 3c(a + b)(a + b + c) – a3 – b3 –c3

= 3(a + b)(ab + bc + ac + c2) = 3(a + b)(b + c) (c + a)

56. Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – 3xy + x – 3y = (x2 – 3xy) + (x – 3y) = x(x – 3y) + (x – 3y)= (x – 3y) (x + 1)

b) 7x2 – 7xy – 4x + 4y = (7x2 – 7xy) – (4x – 4y) = 7x(x – y) – 4(x – y)=(x – y) (7x – 4)

= (x2y + x2z + xyz) + ( xy2 + y2z + xyz) + (x2z + yz2 + xyz)

= x(xy + xz + yz) + y(xy + yz + xz) + z(xz + yz + xy)

= (xy + yz + xz)( x + y + z)

60. Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) x4 + 3x2 – 9x – 27

b) x4 + 3x3 – 9x – 9

Trang 10

c) [(x2 + y2)(a2 + b2) + 4abxy] 2 – 4[xy(a2 + b2) + ab(x2 + y2)] 2

64. Phân tích đa thức sau thành nhân tử x2 – 6x + 8

HD:

Cách 1: x2 – 6x + 8 = (x2 – 2x) – (4x – 8) = x(x – 2) – 4(x – 2) = (x –2)(x – 4)

Cách 2: x2 – 6x + 8 = (x2 – 6x + 9) – 1 = (x – 3) 2 – 1 = (x –3 + 1)(x – 3 – 1) = (x – 2)(x – 4)

Cách 3: x2 – 6x + 8 = (x2 – 4) – 6x + 12 = (x – 2)(x + 2) – 6(x – 2) = (x – 2)(x + 2 – 6) = (x – 2)(x – 4)Cách 4: x2 – 6x + 8 = (x2 – 16) – 6x + 24 = (x –4)(x + 4) – 6(x – 4) = (x – 4)(x + 4 –6) = (x –4)(x – 2)Cách 5: x2 – 6x + 8 = (x2 – 4x + 4) – 2x + 4 = ( x – 2) 2 – 2(x – 2)= (x – 2)(x – 2 – 2) = (x – 2)(x – 4)

65. Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Trang 11

67. Phân tích đa thức sau thành nhân tử.

= +

30 11 0

ac

c ab

b a

a c

ac b d

ad bc bd

d c b

a

hoặc

13 1 1 1

a b c d

Trang 12

Vậy P = 3(x + y)(x + z)(y + z)

b) M = a(b + c)(b2 - c2) + b(c + a)(c2 - a2) + c(a + b)(a2 - b2)

Vì M là đa thức bậc 3 đối với biến a nên N là đa thức bậc nhất đối với a

Nhưng do a,b,c có vai trò bình đẳng nên:

Nếu đa thức trên có nghiệm là a ( đa thức có chứa nhân tử (x - a) thì nhân tử còn lại có dạng x2 + bx = c suy ra - ac

= - 4 suy ra a là ước của - 4

Vậy trong đa thức vớ hệ số nguyên nghiệm nguyên nếu có phải là ước của hạng tử không đổi

Ước của (- 4) là : -1; 1; -2; 2; - 4; 4 sau khi kiểm tra ta thấy là nghiệm của đa thức suy ra đa thức chứa nhân tử (x

Trang 13

bc b ac ab

b a c a c b c b a

+

− +

− +

b) B =

9 33 19

3

45 12 7

2

2 3

2 3

− +

x

x x

x

3 3 3

) ( ) ( ) (

3

x z z y y x

xyz z

y x

− + + + +

+ +

3 3 3

) ( ) ( ) (

3

x z z y y x

xyz z

y x

− +

− +

− + +

78. Rút gọn biểu thức

a) A =

) (

1 )

(

1 )

(

1 )

(

1

x y y y x x y x y y x

b) B =

) )(

(

1 )

)(

(

1 )

)(

(

1

b c a c c c b a b b c a b a

=

0 5 2

0 5

2 x x x

0 1

t t

Trang 14

2 1

2 0

1 2

0 2

x

x x

=

2 5

1 0

5 2

0 1

x

x x

25 + 4

27 = 0

⇔ (x +

2

5)2 + 4

27 = 0 (V« lý)Vậy phương trình (1) có tập nghiệm S = {0; -6}

d) Giải phương trình đối xứng bậc chẳn

x4 + 3x3 + 4x2 + 3x + 1 = 0 (4)

Ta thấy x = 0 không là nghiệm của phương trình (4)

Chia hai vế của (4) cho x2 ≠ 0, ta được

Trang 15

x2 + 3x + 4 + 3

x

1 + x

Đặt x +

x

1 = t (*)

⇒ x 2 + 2

x

1 = t2 – 2Phương trình đã cho trở thành : t2 + 3t + 2 = 0

Thay t = - 2 vào (*), ta được : x +

x

1 = - 2⇔ x2 + 2x + 1 = 0⇔ (x + 1)2 = 0 ⇔ x = -1Vậy phương trình (4) có tập nghiệm S = {-1}

e) Giải Phương trình đối xứng bậc lẻ:

1 = 0 ⇔ (x2 + 2

x

1) – 2(x +

x

1) + 5 = 0

Đặt (x +

x

1) = t (*) (x2 + 2

x

1) = t2 – 2(5’) ⇔ t2 – 2t +3 = 0

Trang 16

1 5 7 3

2 3

2 3

+

− +

x x x

x x x

b) B =

1

3 1

1 2 1

+

x

x x

x x

x

HD:

a) A =

3 3 2

2

1 4

4 3 3

2 2 3

2 2 3

+

− +

− + +

x x x x x

x x x x x

A =

) 1 ( 3 ) 1 ( ) 1 ( 2

) 1 ( ) 1 ( 4 ) 1 ( 32

2

− +

− +

x x

x x

x

x x

x x

x

A =

) 1 )(

3 2 )(

1 (

) 1 3 )(

1 )(

1 ( ) 3 2

)(

1 (

) 1 4 3 )(

1 (

2

2

− +

x x

x x

x x

x x x

A =

3 2

1 3 ) 3 2 ( ) 1 (

) 1 3 ( ) 1 (2

2

+

= +

x

x x

b) MTC = x2 - 1 = (x + 1)(x - 1)

B =

) 1 )(

1 (

) 3 ( ) 1 )(

1 2 ( ) 1 )(

3 (

− +

− +

− +

x x

x x

x x

x

B =

) 1 )(

1 (

3 1

2 3

2

− +

+

− + +

− +

x x

x x x x

1 1

1

x x

2x+ > x− +

Trang 17

90. Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P : P = 1 1 1 2

a) Với giá trị nào của m thì (1) là hàm số bậc nhất?

b) Với điều kiện của câu a, tìm các giá trị của m và n để đồ thị hàm số (1) trùng với đường thẳng y – 2x + 3 = 0?

93. Cho phương trình x2 - (2k - 1)x +2k -2 = 0 (k là tham số) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

94. Chứng minh biểu thức A sau không phụ thuộc vào x:

b) Xác định giá trị của m để đường thẳng d2 cắt đường thẳng d1 tại điểm M có toạ độ (-1; 1) Với m tìm được hãy

tính diện tích tam giác AOB, trong đó A và B lần lượt là giao điểm của đường thẳng d2 với hai trục toạ độ Ox và

2 4

4 42

+

a) Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa?

b) Tính giá trị của biểu thức A khi : x = 1,999

3 4

1 2

1 1

y x

y x

100. Tìm các giá rị của a để phương trình :

( 2 ) 3 0 )

3 ( a2 − ax2 + a + xa2 =

Nhận x=2 là nghiệm Tìm nghiệm còn lại của phương trình ?

1

1

a a a

a a

Víi a ≥ 0 , a≠ 1

a) Rút gọn A

b) Với a ≥ 0 , a≠ 1 Tìm a sao cho A = - a2

Trang 18

103. Trên hệ trục toạ độ Oxy cho các điểm : M(2;1) và

N(5;-2

1) và đường thẳng (d): y = ax + b

a) Tìm a và b để đường thẳng (d) đi qua M và N

b) Xác định toạ độ giao điểm của đường thẳng (d) với hai trục Oy và Ox

x y xy

 + =

 =

106. Cho các hàm số : y = x2 (P) và y = 3x + m2 (d) ( x là biến số , m là số cho trước)

a) CMR với bất kỳ giá trị nào của m , đường thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt

b) Gọi y y1; 2là tung độ các giao điểm của đường thẳng (d) và parabol (P) Tìm m để có đẳng thức :

a) Giải phương trình khi b= -3 và c=2

b) Tìm b,c để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt và tích của chúng bằng 1

109. Cho đường thẳng y = (m-1)x+2 Tìm m để khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng đó là lớn nhất

110. P=

a) Kết quả rút gọn với điều kiện xác định của biểu thức P là

Trang 19

a) Giải phương trình với m = 1.

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

115. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = 2x2 + 3x + 4

116. Cho phương trình x2 – 7x + m = 0

a) Giải phương trình khi m = 1

b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình Tính S = x1 + x2

c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

117. Cho a, b là 2 số dương, chứng minh rằng

a) Giải phương trình khi m = 0

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

c) Chứng minh phương trình 3m2x2 + 2x – 1 = 0 (m ≠ 0) luôn có hai nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình (1)

120. Tìm nghiệm hữu tỉ của phương trình 2 3 3 − = x 3 − y 3

Trang 20

a) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

b) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức P − x nhận giá trị nguyên

b) Tìm k để đường thẳng (d): y = kx + 2 cắt (P) tại hai điểm phân biệt

c) Chứng minh điểm E(m; m2 + 1) không thuộc (P) với mọi giá trị của m

128. Cho hàm số y = f(x) xác định với mọi số thực x khác 0 và thỏa mãn ( ) 1 2

  , điểm nào thuộc (P)? Giải thích?

Trang 21

b) Tìm k để (d) có phương trình y = kx – 3 tiếp xúc với (P).

c) Chứng tỏ rằng đường thẳng x = 2 cắt (P) tại một điểm duy nhất Xác định tọa độ giao điểm đó

131. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 2x = 2 + 2xy y + 2 − 2x 2y 1 + +

a) Giải phương trình khi m = - 1

b) Tìm m để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt

c) Gọi hai nghiệm của (1) là x1 , x2 Hãy lập phương trình nhận 1 2

b) Tìm a và b để hai phương trình đó tương đương

c) Với b = 0 Tìm a để phương trình (2) có nghiệm x1, x2 thỏa mãn x1 + x2 = 7

140. Giải phương trình

ax ax - a 4a 1

x 2 a

Trang 22

a) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy Tìm tọa độ các giao điểm của (P) và (d).

b) Cho điểm M(-1; -2), bằng phép tính hãy cho biết điểm M thuộc ở phía trên hay phía dưới đồ thị (P), (d)

c) Tìm những giá trị của x sao cho đồ thị (P) ở phái trên đồ thị (d)

145. Hãy tính F x = −1999 + y−1999 + z−1999 theo a Trong đó x, y, z là nghiệm của phương trình:

150. Thực hiện:

Trang 23

0 2x y x y

Trang 24

b) Có thể tìm được hay không ba số a, b, c sao cho:

b) Tính giá trị của B khi x 3 2 2 = +

c) Chứng minh rằng B 1 ≤ với mọi giá trị của x thỏa mãn x 0; x 1 ≥ ≠

166. Xác định giá trị của a để tổng bình phương các nghiệm của phương trình:

x2 – (2a – 1)x + 2(a – 1) = 0, đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 25

a) Giải phương trình khi a = - 1.

b) Xác định giá trị của a, biết rằng phương trình có một nghiệm là 1 3

x 2

= Với giá trị tìm được của a, hãy tính nghiệm thứ hai của phương trình

II.Chứng minh rằng nếu a b 2 + ≥ thì ít nhất một trong hai phương trình sau đây có nghiệm: x2 + 2ax + b = 0; x2 + 2bx + a = 0

Trang 26

II.Cho ba số a, b, c thỏa mãn a > 0; a2 = bc; a + b + c = abc Chứng minh:

a) a ≥ 3, b 0, c 0 > > b) b + ≥ c 2a

176. Giả sử hệ

ax+by=c bx+cy=a cx+ay=b

a) Với giá trị nào của m thì (1) là hàm số bậc nhất?

b) Với điều kiện của câu a, tìm các giá trị của m và n để đồ thị hàm số (1) trùng với đường thẳng y – 2x + 3 = 0?

180. Cho phương trình x2 - (2k - 1)x +2k -2 = 0 (k là tham số) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm

181. Chứng minh biểu thức A sau không phụ thuộc vào x:

a) Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x (x > 1)

b) Cho a , b , c là các số thực khác 0 thoả mản điều kiện :

Trang 27

a) Giải phương trình khi

b) Tìm tất cả các giá trị của để phương trình (1) có nghiệm

=

5 my x

2 y mx

a) Giải hệ phương trình khi m = 2

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức

3 m

m 1 y

12 6 3 20 10 3

− +

Trang 28

5 my x

2 y mx

a) Giải hệ phương trình khi m = 2

b) Tìm giá trị của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) thỏa mãn hệ thức

3 m

m 1 y

12 6 3 20 10 3

− +

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức x − x − 2008

195. Cho phương trình bậc hai x2- 5x + m = 0 (1) với x là ẩn số

a) Giải phương trình (1) khi m = 6

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2 thoả mãn x1 x2 +x2 x1 =6

196. Rút gọn các biểu thức: M=2 5- 45+ 2 20;

197. Cho phương trình x2 – 2mx + m2 – m + 1 = 0 với m là tham số và x là ẩn số

a) Giải phương trình với m = 1

b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ,x2

c) Với điều kiện của câu b hãy tìm m để biểu thức A = x1 x2 - x1 - x2 đạt giá trị nhỏ nhất

198. Tìm dư trong phép chia:

a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm

b) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình Chứng minh rằng:

+

Ngày đăng: 08/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w