Đề thi học hỳ II Môn: ngữ văn 9 Thời gian làm bài; 90 phútKhông kể thời gian giao đề Điểm Lời phê của thầy cô I- Trắc nghiệm: 3đ Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất.. Tiế
Trang 1Đề thi học hỳ II Môn: ngữ văn 9
Thời gian làm bài; 90 phút(Không kể thời gian giao đề)
Điểm Lời phê của thầy cô
I- Trắc nghiệm: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất.
1 Tác phẩm nào không phải là văn học việt nam ?
A Cố hơng B Chiếc lợc ngà
C Lặng lẽ Sapa D Bến quê
2 Ai là tác giả của bài thơ “Con cò ”
A Nguyễn Khoa Điềm B Chế Lan Viên
C Phạm Tiến Duật D Trần Đăng Khoa
3 Đâu là văn bản nhật dụng ?
A Tiếng nói của văn nghệ B Bàn về đọc sách
C Phong cách Hồ Chí Minh D Bàn luận về phép học
4 Nhận xét nào đúng với nghệ thuật của “Bài thơ về tiểu đội xe không kính” ?
A Vận dụng sáng tạo ca dao, có những câu thơ đúc kết đợc những suy nghĩ sâu sắc
B Giọng điệu trang trọng tha thiét, có nhiều hình ảnh đẹp và gợi cảm, ngôn ngữ bình dị mà cô đúc
C Nhạc diệu thơ trong sáng, tha thiết, gần gũi với dân ca, nhiều hình ảnh đẹp, giản dị, gợi cảm, những
so sánh ẩn dụ sáng tạo
D Bài thơ có chất liệu hiện thực, sinh động của cuộc sống ở chiến trờng, ngôn ngữ và giọng điệu giàu tính khẩu ngữ, tự nhiên khoẻ khoắn
5 Biện pháp tu từ nào đợc Nguyễn Du sử dụng trong hai câu thơ sau:
“Gần xa nô nức yến anh Chị em sắm sửa bộ hành chơi xuân”
6 Trong những câu thơ sau, từ “hoa” nào đợc dùng với nghĩa gốc ?
A Nặng lòng xót liễu vì hoa
Trẻ thơ đã biết đâu mà dám tha
B Cỏ non xanh tận chân trời
Cành lê trắng điểm một vài bông hoa
C Đờng đièu nguyệt nọ hoa kia
Ngoài ra ai lại tiếng gì với ai.
D Ngại ngùng dợn gió e sơng
Ngừng hoa bóng thẹn trông gơng mặt dày
7 Trong câu ca dao sau:
“Ngời khôn nói ít làm nhiều Không nh ngời dại lắm điều dờm tai ”
Có mấy cặp từ trái nghĩa ?
C Bốn cặp D Năm cặp
8 “Tác phẩm vừa là kết tinh tâm hồn ng ời sáng tác, vừa là sợi dây truyền cho mọi ngời sự sống mà ngệ
sỹ mang trong lòng ”
(Tiếng nói của văn nghệ Nguyễn Đình Thi) – Câu trên là câu gì ?
A Câu đặc biệt B Câu ghép chính phụ
Trang 2C Câu ghép đẳng lập D Câu đơn.
9 Phơng án nào chứa động từ ?
A Tác phẩm, tâm hồn, giới thiệu B Sợi dây, sự sống, nghệ sỹ
C Cảm giác, t tởng, hình ảnh D Cuộc đời, khô khan, khoa học
10 Trong giao tiếp phơng châm cách thức cần:
A Không nói những điều mình không tin là đúng
B Nói ngắn gọn, rành mạch, tránh cách nói mơ hồ
C Cần tế nhị, tôn trọng ngời giao tiếp
11 Hình thức nào sau đây không thuộc phơng thức nghị luận ?
A Xã luận, bình luận, lời kêu gọi
B Tranh luận về một vấn đề chính trị xã hội
C Trình bày tri thức và phơng pháp trong khoa học tự nhiên, xã hội
D Cáo, hịch, chiếu biểu tấu
12 Văn bản nào sau đây không dùng phơng thức biểu đạt chính là nghị luận ?
A Chuẩn bị hành trang vào thế kỷ mới B Tiếng nói của văn nghệ
C Bàn về đọc sách D Những ngôi sao xa xôi
II- Tự luận:
Phân tích vể đẹp bài thơ “Sang thu ” (Hữu Thỉnh)
Giám thị không đợc giải thích gì thêm!
Trang 3Đáp án
I- Trắc nghiệm: (3đ- Mỗi câu đúng 0,5đ)
Đáp
án
II- Tự luận: (7đ)
Yêu cầu chung:
- Thể loại: Nghị luận tác phẩm văn học
- Nội dung: giá trị nội dung và nghệ thuật bài “Sang thu”
- Hình thức: Bố cục rõ ràng, lời văn lu loát
Yêu cầu cụ thể:
- Mở bài: Giới thiệu đợc bài thơ và hoàn cảnh sáng tác (1đ)
- Thân bài: Phân tích làm rõ đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của bài thơ
+ Sự biến chuyển của đất trời từ hạ sang thu
“Bỗng nhận ra
Vẫn còn bao nhiêu nắng
Đã vơi dàn cơn ma (3đ)”
+ Suy ngẫm của nhà thơ:
“Sấm
tuổi (2đ)”
- Kết bài: Nêu những suy nghĩ cá nhân về những ấn tợng mà bài thơ mang lại (1đ)