Đề kiểm tra học kỳ I môn hoá học 8 Thời gian 45 phút đề bài Câu 12điểm: Lập công thức hoá học của những hợp chất gồm hai nguyên tố hoặc một nguyên tố và một nhóm nguyên tố sau: 1.. CaII
Trang 1Đề kiểm tra học kỳ I môn hoá học 8 Thời gian 45 phút
đề bài Câu 1(2điểm): Lập công thức hoá học của những hợp chất gồm hai nguyên tố
hoặc một nguyên tố và một nhóm nguyên tố sau:
1 Fe(II) va O
2 Al(III) và Cl(I)
3 Na(I) và OH
4 Ca(II) và NO3(I)
Câu 2(3điểm): Hãy lập phơng trình hoá học của các phản ứng sau
1 Magiê tác dụng với axit clohiđric(HCl) tạo thành magêclorua(MgCl2) và hiđrô
2 Sắt tác dụng với đồng sunfat(CuSO4) toạ thành sắt (II) sunfat(FeSO4) và
đồng
3 Hiđrô tác dụng với oxi tạo thành nớc
4 Natri sunfat(NaSO4) tác dụng với bari cloura(BaCl) tạo thành bari
sunfat(BaSO4) và natriclorua(NaCl)
5 Kali hiđrôxit(KOH)tác dụng với sắt(II)nitrat(Fe(NO3)2) tạo thành
sắt(II)hiđrôxit(Fe(OH)2) và kaliclorua KCl
6 Sắt (III) oxit(Fe2O3) tác dụng với hiđrô tạo thành sắt và nớc
Câu 3(2,5điểm): Một hợp chất có công thức hoá học là K2CO3 Em hãy cho biết:
a Khối lợng mol của chất đã cho
b Thành phần phần trăm(theo khối lợng) của các nguyên tố có trong hợp chất
Câu 4(2,5điểm): Cho 5,4 gam nhôm tan hết vào dung dịch axit sunfuric loãng
sau phản ứng thu đợc 34,2 g nhôm sunfat 0,6 gam hiđrô
Phơng trình phản ứng: Al + H2SO4 Al2(SO4)3 +H2
a/ Hoàn thành phơng trình hoá học
b/ Tính số gam axit sunfuric đã phản ứng
Đáp án
Câu 1(2điểm): Mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm
1 FeO
2 AlCl3
3 NaOH
4 Ca(NO3)2
Câu 2(3điểm): Lập đúng một phơng trình đợc 0,5 điểm
1 Mg + HCl MgCL2 + H2
2 Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
3 H2 + O2 0t H2O
4 NaSO4 + BaCl BaSO4 + NaCl
5 KOH + Fe(NO3)2 Fe(OH)2 + KCl
6 Fe2O3 + H2 0t Fe + H2O
Câu 3(2,5điểm):
a/ M K2CO3 = 138g (0,5 điểm) b/ Trong 1 mol K2CO3 có 2 mol K; 1mol C; 3 mol O (0,5 điểm)
- Thành phần phần trăm các nguyên tố trong hợp chất
138
% 100 2 39
x x
(0,5 điểm)
138
% 100 12
x
(0,5 điểm)
Trang 2 %O = 34 , 8 %
138
% 100 3 16
x x
(0,5 điểm)
Câu 4(2,5điểm):
a/ Phơng trình hoá học:
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (1 điểm)
b/ Theo dịnh luật bảo toàn khối lợng:
Lợng axit đã phản ứng = 34,2 + 0,6 -5,4 = 29,4 gam (1,5 điểm)
Hoặc tính theo cách sau:
Số mol nhôm = 0 , 2mol
27
4 , 5
Phân tử khối H2SO4 = 98 gam
2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2
Theo PT 2mol 3mol 1mol 3mol
Theo bài ra 0,2mol 0,3mol
Lơng axit đã phản ứng là 0,3 mol hay 0,3x 98 =29,4 gam
Đề kiểm tra học kỳ I môn hoá học 8 Thời gian 45 phút
đề bài
I/ Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: Hoà tan 9,4g K2O vào nớc, thu đợc 100ml dung dịch Nồng độ mol
của dung dịch thu đợc là:
A) 1M B) 2M C) 0,094M D) 9,4M
Câu 2: Ghép nối các nửa câu ở cột A và B sao cho thích hợp.
A B
1: Phản ứng thế là phản ứng hoá học giữa
đơn chất và hợp chất , trong đó a: Từ 1 chất ban đầu tạo ra hai hay nhiều chất mới 2: Phản ứng hoá hợp là phản ứng , trong đó b: Nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên
tử nguyên tố trong hợp chất
3: Phản ứng phân huỷ là phản ứng , trong
4: Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng hoá
học , trong đó d: Từ hai hay nhiều chất ban đầu tạo ra một chất mới
e: Có sự toả nhiệt và phát sáng
Trang 31 :; 2 ; 3 ; 4
II/ Tự luận
Câu3: Hãy viết công thức hoá học chung của Axit, bazơ, muối Mỗi loại chất lấy ví dụ 5 chất cụ thể
Câu 4: Cho 9,2g Na vào nửụực (dử)
a/ vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng xaỷy ra
b/ Tớnh Vkhớ (ủktc)
c/ Tớnh mbazụ sau phaỷn ửựng
Câu4: Hoaứ tan 80g CuO vaứo 50 ml dd H2SO4 (d = 1.2g/ml) vửứa ủuỷ
a/ Tớnh C% cuỷa H2SO4
b/ Tớnh C% cuỷa dd muối sau phaỷn ửựng
Đáp án I/ Trắc nghiệm khách quan
Câu 1(1 điểm): A
Câu 2(1 điểm): 1 - b ; 2 - d ; 3 - a ; 4 - c (Mỗi ý đúng
cho 0,25 điểm)
II/ Tự luận
Câu 3(3 điểm):
VD : HCl, H2SO4, HNO3, H3PO4 ,H2S
Công thức chung : M(OH)n
VD : NaOH, Ca(OH) 2 ,Al(OH)3, Fe(OH)2 , Fe(OH)3
Công thức chung : MnAm
VD: KHCO3; K2CO3; KHS; K2S; K2SO4
Câu 4(3 điểm)
a/ PTHH: 2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (0,5 điểm)
nNa =
23
2
,
9
b/ Theo PT : nH2 =
2
1
nNa = 0,2 (mol) (0,5 điểm)
VH2 = nH2 22,4 = 0,2 22,4 = 4,48 ( l) (0,5 điểm)
c/ theo PT :
MNaOH = 23 + 16 + 1 = 40 (g)
Câu5(2 điểm): nCuO =
80
8
=0.1 mol
Theo pt:
nH 2 SO 4 = nCuO = 0,1 mol
Ta có: mddH 2 SO 4 = d V
Trang 4 C% =
60
9,8