1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Văn 8 HKII-09-10

3 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chép lại chính xác đoạn thơ trích từ bài thơ: “Quê hương” của nhà thơ Tế Hanh sách giáo khoa văn 8 tập 2 trang 17 từ câu: “Ngày hơm sau ồn ào trên bến đỗ” đến câu “nghe chất muối thấm dầ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

THỊ XÃ ĐỒNG XOÀI Năm học : 2009 – 2010

Môn: Ngữ văn – Lớp 8

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên :

Ngày tháng năm sinh :

Lớp :

Trường :

Họ tên chữ ký giám thị 1 :

2 :

Điểm bài thi Họ tên chữ ký giám khảo Bằng số Bằng chữ 1 :

2 :

I VĂN TIẾNG VIỆT : (4 điểm) 1 Chép lại chính xác đoạn thơ trích từ bài thơ: “Quê hương” của nhà thơ Tế Hanh (sách giáo khoa văn 8 tập 2 trang 17) từ câu: “Ngày hơm sau ồn ào trên bến đỗ” đến câu “nghe chất muối thấm dần trong thớ vỏ” Cho biết đoạn thơ trên thể hiện nội dung gì? (2đ) 2 Thế nào là câu nghi vấn? Cầu khiến? Cảm thán? Phủ định? Cho biết câu sau đây thuộc kiểu câu nào trong số các kiểu câu trên? Theo em câu này đúng hay sai, giải thích? “Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?” (2đ) II TẬP LÀM VĂN : (6 điểm) Sự bổ ích của những chuyến tham quan du lịch đối với học sinh Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2009-2010 Môn: Ngữ văn - lớp 8

I VĂN TIẾNG VIỆT (4 điểm)

Câu 1:

 Chép chính xác đoạn thơ (1đ) (cứ một lỗi trừ 0.25đ)

 Nội dung: Cảnh thuyền cá trở về bến (1đ)

Câu 2: (2đ)

Câu nghi vấn: Là câu cĩ chứa những từ nghi vấn (……; ………; …… ); cĩ chức năng chính là dùng để hỏi; kết thúc câu bằng dấu chấm hỏi.(0.25đ)

Câu cầu khiến: Là câu cĩ những từ cầu khiến (…….; …….; …….); chức năng: Dùng để ra lệnh, yêu cầu, đề nghị, khuyên bảo; kết thúc câu bằng dấu chấm than hoặc dấn chấm.(0.25đ)

Câu cảm thán: Là câu cĩ những từ cảm thán (………; ………; …… ); chức năng: Dùng để bộc lộ trực tiếp cảm xúc của người đĩ; kết thúc câu bằng dấu chấm than (0.25đ)

Câu phủ định: Là câu cĩ những từ phủ định (…….; …….; …….); chức năng: Dùng

để thơng báo, xác nhận khơng cĩ sự vật, sự việc, tính chất, quan hệ nào đĩ, hoặc để phản bác một ý kiến một nhận định (0.25đ)

Câu: “Chiếc xe này giá bao nhiêu mà rẻ thế?” là kiểu câu nghi vấn.(0.25đ) Nhưng là một câu sai vì chưa biết giá bao nhiêu (đang hỏi) thì khơng thể nĩi là “rẻ” được(0.75đ)

II Tập làm văn :

Yêu cầu chung: Học sinh tỏ ra biết cách làm một bài nghị luận; biết cách xây dựng và trình bày luận điểm; đảm bảo bố cục ba phần; làm sáng tỏ được vấn đề; cĩ kết hợp các yếu tố: Biểu cảm, tự sự, miêu tả

Yêu cầu cụ thể:

- Mở bài: Giới thiệu khái quát ích lợi của việc tham quan

- Thân bài: Trình bày những lợi ích cụ thể:

Thể chất: Giúp ta khỏe mạnh…

Tình cảm: Tìm thêm được niềm vui cho bản thân…; cĩ thêm tình yêu đối với thiên nhiên, đối với quê hương, đất nước…

Về kiến thức: Giúp hiểu cụ thể hơn, sâu hơn những điều được học ở trường lớp, những điều mắt thấy tai nghe…; bổ sung thêm nhiều bài học chưa cĩ trong sách vở

- Khẳng định lại tác dụng của việc tham quan du lịch, nêu cảm xúc, suy nghĩ của bản thân

Biểu điểm:

Đạt các yêu cầu trên

Bài viết cĩ cách lập luận chắc rõ

Diễn đạt gãy gọn, lưu lĩat, cĩ kết hợp tốt các yếu tố: Tự sự, biểu cảm, miêu tả một cách tự nhiên, tạo ý tưởng phong phú, sinh động

Chỉ mắc từ 1 – 3 lỗi diễn đạt, chính tả

Đạt các yêu cầu trên

Diễn đạt khá, ý tưởng phong phú, cĩ kết hợp các yếu tố, song chưa gãy gọn mạch lạc lắm

Mắc khơng quá 5 lỗi diễn đạt, chính tả

Trang 3

- Bài từ 1.5 – 2.5 điểm

Chưa đạt các yêu cầu trên, nhưng vẫn có một số dẫn chứng tương đối

Học sinh tỏ ra hiểu đề nhưng chưa biết cách sắp xếp các luận điểm

- Bài từ 0-1 điểm: Dành cho bài làm chỉ được một ít dòng

Lưu ý: Trên đây chỉ là một số gợi ý chung để định hướng cho cách chấm Giáo viên cần căn cứ vào tình hình thực tế bài làm cụ thể của học sinh, trao đổi thống nhất với nhau trong tổ khối để đánh giá và cho điểm một cách linh hoạt

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w