Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút không kể thời gian phát đề Bài 12 điểm.. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
Trang 1Họ và tên:
Lớp :
Trường :
Số BD : Phòng :
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUÔÍ KỲ I Năm học :2009-2010 Môn : TOÁN 5 Ngày kiểm tra :.29/12/2009 GT 1 ký SỐ MẬT MÃ GT 2 ký STT
Điểm bài tập Chữ ký giám khảo I Chữ ký giám khảo II SỐ MẬT MÃ STT ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian : 40 phút (không kể thời gian phát đề) Bài 1(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Viết 24% dưới dạng phân số tối giản ta được: A 12 B 253 C 256 D 43
b) Tỉ số phần trăm của 3 và 4 là: A 50% B 65% C 34% D 75%
c) Chữ số 8 trong số thập phân 96,832 có giá trị là : A 108 B 1008 C 10008 D 8 d) Trong lồng có 25 con gà, trong đó có 20 con gà mái Tỉ số phần trăm của số gà mái và số gà trong lồng là: A 5% B 20% C 80% D 100% Bài 2 (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 8,216 : 5,2 ; 16,15 x 4,3 ; 45,8 + 249,19 ; 52,94 – 8,67
Bài 3 (1 điểm) Điền số hoặc dấu (<, =, >) thích hợp vào ô trống : 3dm2 30cm2 ; 0,20tạ = yến ; 7dm28cm2 = cm2 ; 408ha 4,8km2 Bài 4 (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 3tấn18kg = tấn b) 17dm223cm2 = ……… dm2 c) 51dm2 = cm2 d) 72% =72x Số x là…………
Trang 2HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌC ĐI MẤT
Bài 5: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a/ 16m28dm2 viết dưới dạng số thập phân là: 161008 m2 b/ 7,78 km2 = 778ha Bài 6: (2,5 điểm)Thửa ruộng nhà bác An là hình chữ nhật có chiều rộng 24,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 35m a/Tính chu vi thửa ruộng hình chữ nhật b/Trên thửa ruộng hình chữ nhật đó, bác An dùng 75% diện tích đất để trồng hoa Tính diện tích đất trồng hoa Bài giải
Bài 7: (0,5 điểm) Tìm x 8,4 x x – 5,9 x x = 14,4 : 1,2
Trang 3
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 1
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 5
Bài 1 (2điểm) Khoanh đúng mỗi kết quả được 0,5điểm a/ C; b/ D; c/ A ; d/ C Bài 2 (2điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi bài được 0,5điểm.
Bài 3 (1điểm) Điền đúng vào mỗi ô trống được 0,25điểm.
Bài 4 (1điểm) Điền đúng vào mỗi dấu chấm được 0,25điểm
Bài 5 (1điểm) Điền đúng mỗi ô trống được 0,5đ
Bài 6 (2,5điểm).Lời giải và tính đúng dt hvuông(hay dt hcn) (0,5đ)
Lời giải và tính đúng chiều dài (0,5đ)
Lời giải và tính đúng chu vi (0,5đ) Lời giải và tính đúng diện tích trồng hoa (0,5đ) Đáp số đúng (0,5đ)
Bài 7(0,5điểm) 8,4 x x – 5,9 x x =12
(8,4 – 5,9) x x =12
2,5 x x =12
x =12 : 2,5 = 4,8
C hú ý : * Nếu bài làm có nhiều chỗ sửa thì trừ điểm như sau :
-Bài có điểm 9 trở lên thì trừ 0,25đ /2 chỗ sửa.
-Bài có điểm 7 đến dưới điểm dưới 9 thì trừ 0,25đ /3 chỗ sửa
-Bài có điểm dưới 7 thì không trừ điểm
* Điểm tổng cộng làm tròn thành điểm nguyên Ví dụ : 5,25đ thành 5đ
5,5đ và 5,75đ thành 6đ
(0,25đ)
(0,25đ)