1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Hóa 8-HKII 09-10

3 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ IIThời gian: 45 phút khơng kể thời gian phát đề Họ và tên :.... PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ A ho

Trang 1

PHỊNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỂ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Thời gian: 45 phút ( khơng kể thời gian phát đề )

Họ và tên :

Ngày tháng năm sinh:

Lớp :

Trường :

Họ tên chữ ký giám thị

1

2

Điểm bài thi Họ tên chữ ký giám khảo Bằng số Bằng chữ 1

2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh trịn vào một trong các chữ A hoặc B, C, D đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Trong các phản ứng sau phản ứng nào là phản ứng phân huỷ A 4P + 5O2 to 2P2O5 B 2HgO to 2Hg + O2 C Fe2O3 + 3CO to 2Fe + 3CO2 D Fe + 2HCl FeCl2 + H2 Câu 2: Dãy chất nào sau đây bao gồm tồn là muối: A MgCl2, Na2SO4, CaCO3 B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2 C CaSO4, HCl, H2SO3 D H2O, NaOH, K3PO4 Câu 3: Dãy các chất nào sau đây tồn là axit: A CuO, CaCO3, SO3 B FeO, KCl3, H3PO4 C HCl, H2SO4, HNO3 D CO2, Al2O3, SO3 Câu 4: Hịa tan 50gam NaCl vào 450gam nước thì thu được dung dịch cĩ nồng độ: A 5% ; B.10% ; C 15% ; D 20% Câu 5: Cĩ thể thu khí hyđrơ bằng phương pháp đẩy nước, đẩy khơng khí vì hyđro: A Nặng hơn khơng khí B Là chất khí C Nhẹ khơng khí và ít tan trong nước D Cĩ nhiệt độ hĩa lỏng thấp Câu 6: Những chất nào trong số những chất sau dùng để điều chế khí oxi trong phịng thí nghiệm: A CuO, CaCO3 ; B H2O, H2SO4 ; C MgCO3, HCl ; D KClO3, KMnO4 Câu 7: Nồng độ mol/lít của dung dịch là: A Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch B Số gam chất tan trong 1 lít dung mơi C Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch D Số mol chất tan trong 1 lít dung mơi Câu 8: Thành phần của khơng khí (về thể tích) gồm: A 21% N2, 78% O2, 1% các khí khác ; B 21% O2, 78% N2, 1% các khí khác C 21 % các khí khác, 78% N2, 1% O2 ; D 21% O2, 78% các khí khác, 1% N2 II.PHẦN TỰ LUẬN : ( 6 điểm ) Câu 1: Viết phương trình hĩa học theo sơ đồ sau: a/ C + O2 to c/ H2O điện phân .+

b/ Na2O + H2O d/ CuO + H2 to .+

Câu 2: Đốt cháy hồn tồn 16,8 gam sắt trong bình chứa khí oxi tạo ra oxit sắt từ (Fe3O4)

a Viết phương trình hố học xảy ra ?

b Tính thể tích khí oxi đã tham gia phản ứng trên ở đktc ?

c Tính số gam oxit sắt từ ( Fe3O4 ) tạo thành ?

Trang 2

Câu 3: Cho biết khối lượng mol của một oxit của sắt là 160 gam Thành phần trăm về khối lượng của sắt trong oxit đó là 70% Lập công thức hoá học oxit của sắt, và gọi tên oxit

đó (cho Fe = 56, O =16 )

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

ĐỀ THI HỌC KỲ II - MÔN HOÁ HỌC – LỚP 8

NĂM HỌC 2009-2010

I TRẮC NGHIỆM ( 4điểm ) :

Mỗi lựa chọn đúng của học sinh ghi được 0,5 điểm

II TỰ LUẬN (6 điểm ) :

Câu 1 Học sinh viết đúng mỗi phương trình ghi 0,5 điểm, nếu viết đúng mà

Câu 2

Số mol của Fe :

16,8 : 56 =0,3 mol

a) Viết PTHH đúng :

3Fe +2 O2 → Fe3O4

3mol : 2mol : 1mol

0, 3 → 0,2 → 0,1 mol

b) Tính được số mol của O2

0,2mol

Thể tích khí oxi ở đktc:

0,2 22,4=4,48 lít

c) Tính được số mol của Fe3O4 :

0,1

tính được khối lượng của Fe3O4 :

0,1 232 = 23,2 gam

3,0đ

0,5

0,5

05 0,5 0,5 0,5

Câu 3

Gọi công thức oxit của sắt FexOy

56x

160

16y

160

Giải ra x=2 và y = 3

Công thức của oxit là Fe2O3 gọi tên là sắt (III ) oxit

1,0điểm

0,25

0,25

0,25 0,25

Tổng cộng 10,0 điểm

*Nếu học sinh làm cách khác đúng, giáo viên chia điểm cụ thể và cho điểm tối đa.

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

w