1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT hóa Ky II (hot) có Đáp án

2 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ Fe, S, dung dịch HCl, hãy trình bày 2 phương pháp điều chế khí H2S.. Viết phương trình phản ứng minh họa.. Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau.. Xác định công thức

Trang 1

Trưòng THPT Hà Bắc

Đề thi học kì II môn hoá học 10

Năm học 2009-2010 (Thời gian : 45 phút )

C âu 1:( 2 đ)

1 Từ Fe, S, dung dịch HCl, hãy trình bày 2 phương pháp điều chế khí H2S Viết phương trình phản ứng minh họa

2

Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau

KOH, H2SO4, KCl, Na2SO4, NaNO3

C âu 2:( 1,5 đ)

Hoàn thành các phản ứng ôxi hoá khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron Xác định rõ chất khử, chất ôxi hoá

FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO +

Cu2S + HNO3 → Cu(NO3)3 + NO2 +

MnO2 + K2MnO4 + H2SO4 → KMnO4 + MnSO4 +

C âu 3:( 2,5 đ)

Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam một hỗn hợp gồm Fe và FexOy vào dung dịch 51,10 gam dung dịch HCl 25% tạo ra 0,448 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định công thức oxit sắt và khối lượng của oxit sắt Biết lượng HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết

C âu 4:( 4 đ)

Cho 11,36 g hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 phản ứng hết với HNO3 (l) thu được 1.344 lít ( NO – sản phẩm khử duy nhất ở đktc ) v à dung ịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Tính m

Hết ( Cho biết: Fe = 56, S = 32, O = 16, N = 14 )

(Thí sinh không được sử dụng bất kì tài liệu nào kể cả bảng tuần hoàn, giám thị

không giải thích gì thêm)

Hướng dẫn và đáp số

C âu 1: 1

+ Phương pháp 1

Fe + S →t o FeS

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

+ Phương pháp 2

Trang 2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

H2 + S →t o H2S

2 + Trích mẫu thử

+ Ta có bảng sau

Chất nhận biết

Thu

ốc thử

KOH H2SO4 KCl Na2SO4 NaNO3

Ptpư

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓trắng + 2NaCl

AgNO3 + KCl → AgNO3↓trắng + KNO3

Câu 2: học sinh tự giải

Câu 3:

) (

35

,

0 mol

n HCl =

) ( 28 , 0 125

100 35 , 0

; ) (

02

,

0

4 2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (1)

FexOy + 2y HCl → xFeCl2y/x + y H2O (2)

Theo pt (1) và (2) n Fe x O y.2y = n HCl

3

2 04

, 0 28 , 0 2 16

56

56

02

,

0

52

,

+

y

x y

y

=> khối lượng Fe2O3 : 6,4(g)

Câu 4:

Gọi số mol HNO3 là x mol ->Số mol H2O là x/2 mol

Gọi số mol Fe(NO3)3 là y mol

AD ĐLBảo toàn khối lượng : mA + mHNO 3 = mNO + mFe(NO3)3 + mH2O

> 11,36 + 63x = 0,06.30 + 242y + 9x

> 54x – 242y = -9,56 (I)

Theo ĐL Bảo Toàn Nguyên Tử : nN = x = 0,06 + 3y -> x – 3y = 0,06 (II)

Từ (I) & (II) -> x = 0,34 mol y = 0,16 mol ->mFe(NO3)3 =0,16.242 = 38,72 (g)

Hết

Ngày đăng: 08/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w