- Bóng nửa tối là vùng phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới.. 4 Định luật phản xạ ánh sáng: - Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường
Trang 1Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I
I LÝ THUYẾT:
1) Nhận biết ánh sáng - Nguồn sáng và vật sáng:
- Ta nhận biết được ánh sáng khi có ánh sáng truyền vào mắt ta.
- Ta nhìn thấy một vật khi có ánh sáng từ vật đó vào mắt ta
- Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sáng Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó
2) Sự truyền ánh sáng:
- Trong môi trường trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền theo đường thẳng
- Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có hướng gọi là tia sáng
+ Có 3 loại chùm sáng:
- Chùm sáng phân kì gồm các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chúng
- Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng giao nhau trên đường truyền của chúng
3) Ứng dụng của Định luật truyền thẳng ánh sáng:
- Bóng tối là vùng ở phía sau vật cản, không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng truyền tới
- Bóng nửa tối là vùng phía sau vật cản, nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng truyền tới
- Khi Mặt trời, Mặt trăng, Trái Đất thẳng hàng trên Trái đất xuất hiện bóng tối và bóng nửa tối Đứng ở chổ bóng tối không nhìn thấy Mặt trời ta có nhật thực toàn phần Đứng ở chổ bóng nửa tối nhìn thấy một phần mặt trời ta có nhật thực một phần
- Khi Mặt trời, Trái Đất, Mặt trăng thẳng hàng, Mặt trăng bị Trái Đất che khuất không được mặt trời chiếu sáng nữa , ta không nhìn thấy Mặt Trăng Ta nói là có nguyệt thực
4) Định luật phản xạ ánh sáng:
- Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương tại điểm tới
- Góc phản xạ bằng góc tới
5) Gương phẳng - Gương cầu lồi - Gương cầu lõm:
+ Hình của một vật quan sát được trong gương gọi là ảnh của vật tạo bởi gương ////////////////////////////////////
- Ảnh ảo tạo bởi gương phẳng không hứng được trên màn chắn và lớn bằng vật
- Khoảng cách từ một điểm của vật đến gương phẳng bằng khoảng cách từ ảnh của điểm đó đến gương
- Các tia sáng từ điểm sáng S tới gương phẳng cho tia phản xạ có đường kéo dài qua ảnh ảo S’
+ Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo không hứng được trên màn chắn và nhỏ hơn vật
- Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
+ Ảnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi là ảnh ảo và lớn hơn vật
- Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ
hội tụ tại một điểm và ngược lại biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành một chùm tia phản xạ song song
6) Nguồn âm:
- Vật phát ra âm gọi là nguồn âm
- Khi phát ra âm các vật đều dao động
7) Độ cao của âm:
- Số dao động trong 1 giây gọi là tần số dao động Đơn vị tần số là Héc (Hz)
- Tần số dao động càng lớn (nhỏ) thì âm phát ra càng cao (thấp)
- Tai người có thể nghe được amm có tần số từ 20Hz đến 20000Hz ( > 20000Hz gọi là siêu âm, <20Hz gọi là hạ âm)
8) Độ to của âm:
- Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó gọi là biên độ dao động
- Biên độ dao động càng lớn âm càng to
- Độ to của âm được đo bằng đêxiben (dB)
9) Môi trường truyền âm:
- Âm truyền được trong các môi trường như: chất rắn, lỏng, khí và không truyền được trong chân không
- Nói chung vận tốc truyền âm của chất rắn lớn hơn trong chất lỏng, trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
10) Phản xạ âm - Tiếng vang:
- Âm dội lại khi gặp mặt chắn là âm phản xạ
- Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất 1/15 giây
- Những vật có bề mặt cứng, nhẵn phản xạ âm tốt Các vật mềm, có bề mặt gồ ghề phản xạ âm kém
11) Chống ô nhiễm tiếng ồn:
- Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi tiếng ồn to, kéo dài, gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ và sinh hoạt của con người
- Các cách làm giảm tiếng ồn: Tác động vào nguồn âm, phân tán âm trên đường truyền, ngăn không cho âm truyền đến tai
S
I
R
S
S
’
R R
’
Trang 2Trường THCS Lờ Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
- Những vật liệu được dựng để làm giảm tiếng ồn gọi là những vật liệu cỏch õm
II BÀI TẬP:
Cõu 1: Chọn cụm từ điền vào chổ trống để hoàn thành kết luận sau: Mắt ta nhận biết ỏnh sỏnh khi……….
A Xung quanh ta cú ỏnh sỏng B Ta mở mắt C Cú ỏnh sỏnh truyền vào mắt ta D Khụng cú vật chắn sỏng
Cõu 2: Nguồn sỏng là gỡ?
A Là vật tự phỏt ra ỏnh sỏng B Là vật được chiếu sỏng C Là những vật sỏng D Những vật mắt nhỡn thấy
Cõu 3: Phỏt biểu nào dưới đõy là đỳng: Vật sỏng là………
A những vật được chiếu sỏng B những vật phỏt ra ỏnh sỏng
C những vật mắt nhỡn thấy D những vật hắt lại ỏnh sỏng chiếu vào nú
Cõu 4: Ta nhaọn bieỏt ủửụùc vaọt ủen vỡ: A Vaọt ủoự phaựt ra aựnh saựng maứu ủen C Vaọt ủoự ủaởt beõn caùnh caực vaọt saựng
B Vaọt ủoự haột laùi aựnh saựng maứu ủen D Vaọt ủoự huựt taỏt caỷ caực aựnh saựng chieỏu vaứo noự
Cõu 5: Vật nào dưới đõy khụng phải là nguồn sỏng.
A Mặt trời B Ngọn nến đang chỏy C Đốn pin được bật sỏng D Viờn gạch được nung núng
Cõu 6: Chọn đỏp ỏn đỳng: Trong một mụi trường trong suốt và đồng tớnh thỡ ỏnh sỏng truyền đi theo:
A đường thẳng B đường cong C đường xiờn D đường vũng cung
Cõu 7: Trửụứng hụùp naứo sau ủaõy aựnh saựng truyeàn ủi theo ủửụứng thaỳng:
A Aựnh saựng truyeàn tửứ khoõng khớ vaứo moọt chaọu nửụực B Aựnh saựng truyeàn ủi trong lụựp khoõng khớ treõn sa maùc.
C Aựnh saựng truyeàn qua cửỷa kớnh ủeỏn maột ta D Aựnh saựng truyeàn tửứ boựng ủeứn ủeỏn maột ta.
Cõu 8 : Tia saựng laứ:
A Tia aựnh saựng tửứ vaọt phaựt ra ủeỏn maột ta B Tia nhỡn phaựt ra tửứ maột ủeỏn vaọt ta nhỡn thaỏy
C ẹửụứng truyeàn cuỷa aựnh saựng ủửụùc bieồu dieón baống moọt ủửụứng thaỳng coự muừi teõn chổ hửụựng
D ẹửụứng truyeàn cuỷa aựnh saựng bieồu dieón baống moọt ủửụứng noỏi ủieồm phaựt ra aựnh saựng vaứ ủieồm nhaọn ủửụùc aựnh
saựng
Cõu 10 : Khi nào cú nguyệt thực xảy ra?
A Khi Mặt Trăng nằm trong búng tối của Trỏi Đất B Khi Mặt Trăng bị mõy đen che khuất
C Khi Trỏi Đất nằm trong búng tối của Mặt Trăng D Khi Mặt Trời bị Mặt Trăng che khuất 1 phần
Cõu 11 : Đứng trên mặt đất , trong hợp nào duới đây ta thấy có nhật thực?
A Ban ngày, khi mặt trăng che khuất mặt trời, không cho ánh sáng từ mặt trời chiếu xuống mặt đất nơi ta đứng
B Ban ngày, khi Trái đất che khuất Mặt trăng
C Ban đêm, khi Trái đất che khuất Mặt trăng D Ban đêm, khi mặt trời bị trái đất che khuất
Cõu 8: Chựm sỏng song song là chựm sỏng gồm cỏc tia sỏng……… .trờn đường truyền của chỳng
A khụng hướng vào nhau B khụng giao nhau C cắt nhau D rời xa nhau
Cõu 9: Chựm sỏng nào dưới đõy là chựm sỏng hội tụ: A Hỡnh a B Hỡnh b C Hỡnh c D Hỡnh d
a) b) c) d)
Cõu 10: Chựm sỏng nào là chựm sỏng phõn kỡ:(Hỡnh trờn): A Hỡnh a B Hỡnh b C Hỡnh b và c D Hỡnh d Cõu 11: Võt cản sỏng (chắn sỏng) là vật………
A khụng cho ỏnh sỏng truyền qua B đặt trước mắt người quan sỏt
C khụng cản đường truyền đi của ỏnh sỏng D cho ỏnh sỏng truyền qua
Caõu 12 Trong caực caõu sau caõu naứo ủuựng khi noựi veà boựng toỏi?
A.Vuứng toỏi nằm sau vaọt caỷn C Moọt phaàn treõn maứn chaộn khoõng nhaọn ủửụùc aựnh saựng tửứ nguoàn saựng truyeàn tụựi.
B Choó khoõng coự aựnh saựng truyeàn tụựi D Phaàn coự maứu ủen treõn maứn.
Caõu 13 : Caõu traỷ lụứi naứo sau ủaõy laứ ủuựng khi moõ taỷ vuứng boựng nửỷa toỏi?
A. Boựng nửỷa toỏi laứ vuứng ụỷ sau vaọt caỷn chổ nhaọn ủửụùc aựnh saựng tửứ moọt phaàn cuỷa nguoàn saựng truyeàn tụựi B.Boựng nửỷa toỏi laứ vuứng naốm sau vaọt caỷn C Boựng nửỷa toỏi laứ vuứng naốm treõn maứn chaộn saựng
D Boựng nửỷa toỏi laứ vuứng treõn maứn chaộn chổ nhaọn ủửụùc aựnh saựng cuỷa nguoàn saựng truyeàn tụựi
Cõu 14 AÛnh ảo cuỷa vaọt taùo bụừi gửụng phaỳng: A Lụựn hụn vaọt B Baống vaọt C Nhoỷ hụn vaọt D Gaỏp ủoõi vaọt.
Cõu 15: Chọn cõu trả lời đỳng: Ảnh của một vật tạo bởi gương là:
A. hỡnh của vật đú mà ta quan sỏt được ở trong gương B búng của vật đú
Trang 3Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
C bóng của vật đó xuất hiện trong gương D hình của vật đó ở sau gương
Câu 16 Đặt một gương phẳng trước mặt, từ từ đưa gương ra xa mắt Bề rộng vùng nhìn thấy của gương sẽ:
A tăng lên B giảm đi C giữ nguyên không đổi D lúc tăng lúc giảm.
Câu 17 Đặt một vật có dạng một đoạn thẳng nhỏ trước gương phẳng và song song với gương, ảnh của vật qua gương phẳng
ở vị trí như thế nào so với vật? A Song song, ngược chiều với vật B Song song, cùng chiều với vật.
C ảnh và vật vuông góc với nhau D Cả 3 nội dung trên đều sai.
Câu 18 Đặt một cái bút chì trước gương phẳng và vuông góc với gương phẳng, ảnh của vật qua gương phẳng ở vị trí như
thế nào so với vật?
A Song song, cùng chiều với vật B Vuông góc với nhau C Cùng phương, ngược chiều.D Cả 3 nội dung trên đều đúng.
Câu 19 Điểm sáng S đặt trước gương phẳng một đoạn 25cm cho ảnh S’ Xác định khoảng cách SS’?
A SS’ = 25cm B SS’ > 25cm C SS’ < 25cm D SS = 50cm.
Câu 20: Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống: Góc tới là góc hợp bởi……….
A tia tới và pháp tuyến B tia tới và mặt gương C.tia tới và pháp tuyến với gương tại điểm tới D tia tới và tia phản xạ
Câu 21: Chọn câu trả lời đúng: Góc phản xạ là góc hợp bởi………
A tia tới và pháp tuyến B tia phản xạ và mặt phẳng gương
C tia phản xạ và pháp tuyến với gương tại điểm tới D tia phản xạ và tia tới
Câu 22: Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng:
A Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới B Góc phản xạ lớn hơn góc tới
C Góc phản xạ bằng góc tới D Góc tới lớn hơn góc phản xạ.
Câu 23: Chiếu một tia sáng tới vuông góc với mặt gương sẽ xãy ra trường hợp nào dưới đây?
A Tia tới đi thẳng vào trong gương B Tia sáng tới gương và bị gương hấp thụ hết ánh sáng
C Tia sáng tới mặt gương và bị phản xạ theo chiều ngược lại D Tia sáng tới mặt gương và bị phản xạ đi là là theo mặt Câu 24: Chiếu một tia sáng tới gương phẳng có góc tới i = 300, góc phản xạ bằng: A 200 B 650 C 450 D 300
Câu 25: Chiếu một tia sáng tới gương phẳng, biết góc phản xạ bằng 450 Vậy góc tới bằng: A 300 B 450 C 600 D 750
Câu 26: : Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi: A nhỏ hơn vật B lớn hơn vật C bằng vật D bằng nữa vật
Câu 27: Gương cầu lồi có mặt phản xạ là mặt……….
A ngoài của một phần mặt cầu B cong C trong của một phần của mặt cầu D Lồi
Câu 28:Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi có tính chất nào dưới đây?
A Nhỏ hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lõm có cùng kích thước
B Bằng vùng nhìn thấy của gương cầu lõm có cùng kích thước
C Nhỏ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
D Lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
Câu 29:Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau
A Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm nhỏ hơn vật B Ảnh ảo tạo bởi gương cầu lõm bằng vật
C Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới song song thành một chùm tia phản xạ hội tụ
D Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới hội tụ thành một chùm tia phản xạ song song
Câu 30: Giải thích vì sao trên ô tô, người ta thường dùng một gương cầu lồi để làm gương chiếu hậu?
A Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng và gương cầu lõm.
B.Vì gương cầu lồi cho ảnh rõ hơn gương phẳng C.Vì gương cầu lồi cho ảnh cùng chiều với vật nên dễ nhận biết các vật D.Vì ảnh tạo bởi gương cầu lồi nhỏ hơn ảnh tạo bởi gương phẳng
Câu 31: Ảnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm là: A bằng nữa vật B nhỏ hơn vật C bằng vật D lớn hơn vật Câu 32: Tìm cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống Gương cầu lõm có mặt phản xạ là mặt………
A ngoài của một phần mặt cầu B cong C trong của một phần của mặt cầu D lõm
Câu 33: Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin có thể chiếu ánh sáng đi xa?
A.Vì gương hắt ánh sáng trở lại B.Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn
C.Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song D.Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa.
Câu 34: Chùm tia tới song song gặp gương phẳng, có tia phản xạ là chùm sáng…………
A hội tụ B song song C phân kì D bất kì
Câu 35: Chiếu chùm sáng song song đến gặp gương cầu lõm thì chùm tia phản xạ……….
A phân kì B song song C hội tụ D đi thẳng
Câu 36: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chổ trống của câu sau:
Gương……… có tác dụng biến đổi một chùm tia tới phân kì thích hợp thành chùm tia phản
xạ song song.
A cầu lồi B B phẳng C cầu lõm D cầu
Trang 4Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
Câu 37: C ùng một vật lần luợt đặt trước ba gương cùng một khoảng, gương nào tạo được ảnh ảo lớn nhất?
A Gương phẳng B Gương cầu lõm C Gương cầu lồi D Không gương nào (ba gương cho ảnh ảo bằng nhau)
Câu 38: Chọn từ thích hợp điền vào chổ trống của câu sau: Vật phát ra âm thanh gọi là………
A nguồn âm B vật âm C.phát âm D dao động
Câu 39: Khi phát ra âm thanh thì các vật đều:………
A đứng yên B dao động C ở vị trí cân bằng D im lặng.
Câu 40: Hãy xác định câu nào sau đây là sai:
A Hz là đơn vị của tần số C Khi tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng cao
B Khi tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng trầm D Khi tần số dao động càng nhỏ thì âm phát ra càng to
Câu 41: Theo em kết luận nào sau đây là sai:
A. Tai của người nghe được hạ âm và siêu âm B Hạ âm là những âm thanh cĩ tần số nhỏ hơn 20 Hz
C Siêu âm là những âm thanh cĩ tần số cao hơn 20 000Hz
D Một số động vật cĩ thể nghe được âm thanh mà tai người khơng thể nghe được
Câu 42: Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống trong câu sau Độ lệch … của vật dao động so với vị trí cân bằng
cịn được gọi là……
A lớn nhất – biên độ dao động B lớn nhất – độ to của âm
C lớn nhất – độ cao của âm D nhỏ nhất – tần số của âm
Câu 43: Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống trong câu sau: Độ to của âm phụ thuộc vào………
A nhiệt độ của mơi trường truyền âm B tần số dao động C biên độ dao động D kích thước của vật dao động
Câu 44: Hãy xác định kết luận nào sau đây là sai?
A Mơi trường truyền được âm thanh là khí, lỏng và rắn C Mơi trường truyền được âm thanh là chân khơng, lỏng và rắn
B Mơi trường truyền được âm thanh tốt nhất là chất rắn D Mơi trường khơng truyền được âm thanh là chân khơng
Câu 45: Hãy xác định câu sai trong các câu sau đây:
A.Những vật cĩ bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt C Những vật cĩ bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm tốt
B.Mặt tường sần sùi phản xạ âm tốt D Bức tường càng phẳng, phản xạ âm càng tốt
Câu 46: Những câu sau đây câu nào là khơng đúng:
A.Trong phịng khi nĩi nếu cĩ âm phản xạ thì cĩ tiếng vang B.Âm truyền đi gặp vật chắn thì dội ngược lại gọi là âm phản xạ
C.Vật cĩ bề mặt cứng, nhẵn thì phản xạ âm tốt D.Để cĩ tiếng vang, thì âm phản xạ phải đến sau 1/15 giây so với âm phát ra
Câu 47: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có ô nhiễm tiếng ồn?
A Tiếng nô đùa của HS trong giờ ra chơi C Tiếng còi ôtô nghe thấy khi đi trên đường
B Aâm thanh phát ra từ loa ở buổi hoà nhạc, ca nhạc D Tiếng máy cày cày ruộng ở gần lớp học.
B/ Phần tự luận: (4đ).
Câu 1: Vẽ ảnh của vật tạo bởi gương phẳng trong các trường hợp sau:
B A B
A A B B A
Câu 2: Cho tia tới SI hợp với gương phẳng 1 gĩc 300 như hình vẽ:
a) Hãy tính gĩc tới và gĩc phản xạ và vẽ tia phản xạ của tia sáng này I
.Câu 3: Cho một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng (hình bên)
a.Vẽ ảnh A’B’ của vật AB tạo bỡi gương phẳng Độ dài của A’B’ bằng bao nhiêu?Vì sao?
c Xác định vùng mà ta đặt mắt nhìn thấy ảnh A’ của điểm A.(gạch chéo vùng đó)
Câu 4:Cho một mũi tên AB cao 2 cm đặt thẳng đứng trước một gương phẳng(hình vẽ)
a) Vẽ ảnh A’B’ của mũi tên AB tạo bởi gương phẳng
b) Hỏi ảnh A’B’ tạo bởi gương phẳng cao bao nhiêu ? Vì sao?
Câu 5: Hãy giải tích vì sao ta nhìn thấy bĩng của cái cây trên mặt hồ nước phẳng lại lộn ngược so với cây ?
Câu 6 Chiếu một tia tới SI lên gương phẳng tạo với mặt gương một góc 60o :
a) Vẽ tia tới và tia phản xạ
b) Tính độ lớn góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ
Câu 7 : Giải thích vì sao trên ơ tơ, xe máy người ta thường lắp một kính chiếu hậu là một gương cầu lồi mà khơng
dùng các gương cịn lại.?
A
B
N S
300
B A I
Trang 5Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
Câu 8: Vì sao người ta có thể dùng gương cầu lõm để tập trung ánh sáng Mặt Trời để làm nĩng vật?
Đáp án vật lí lớp 7 A/ Phần trắc nghiệm: (gồm 60 câu).
1 C 2 A 3.A 4 D 5 A 6 A
7 A 8 B 9 D 10 B 11.B – C 12 A 13.C 14 A 15
D 16 A 17 A 18 C 19 A 20 D 21 B 22 B 23.A
24 D 25 B 26 B 27 C 28 C 29 C 30 A 31.C
32 C 33 D 34 A 35 D 36 A
37 B 38 C 39 B 40 C 41 B 42 A 43 A 44 B 45
A 46 B 47 A 48 B 49 D 50 A 51 B 52 B 53
C 54 A 55 C 56 B 57 D 58 D 59 C 60 C
B/ Phần tự luận: (gồm 7 câu)
Câu 1:
B B’ A A’ B B’
A A’ A B B’ A’ B B’ A A’
Câu 2:
2a Gĩc tới là: 900 - 300 = 600
Vì gĩc phản xạ bằng gĩc tới N
nên gĩc phản xạ cũng bằng 600 2b
Trang 6Trường THCS Lê Thị Hồng Gấm Năm học : 2009 - 2010
Câu 3: 600 600
Câu 4:
- Tần số dao động là số lần dao động thực hiện được trong 1 giây
Đơn vị của tần số dao động là héc (Hz)
- Dao động càng nhanh, tần số dao động càng lớn, âm phát ra càng cao
Dao động càng chậm, tần số dao động càng nhỏ, âm phát ra càng thấp
Câu 5:
- Biên độ dao động là độ lạch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó
- Âm phát ra càng to khi biên độ dao động của nguồn âm càng lớn
Câu 6:
6a: Góc tới là: 900 - 400 = 500 6b: N1 N2
Vì góc phản xạ bằng góc tới S1 S2
i1 r1 i2 r2
400 400
I1 I2