Câu 4 : Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là: A.. Số trung vị.. Tiếp tuyến của C tại M có phương trình: Câu 12: Parabol có tiêu điểm F3;0 thì có phương trình ch
Trang 1UBND TỈNH KONTUM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2006−2007
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Môn : Toán
Lớp : 10 Ban : KHTN ( Nâng cao)
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
Đề:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )
Hãy chọn phương án đúng nhất trong bốn phương án A,B,C,D cho mỗi câu dưới đây
Câu 1 : Tập nghiệm của bất phương trình : x2-x+2 >0
Câu 2 : x = -4 thuộc tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây ?
4 2
x+ + −x < ;
C x+ 2−x2 ≥ 0; D (x+4)2(x+2) ≥ 0.
Câu 3 : Hệ bất phương trình : { 2 2 3 0
1 0
x
− − + >
+ ≤ có tập nghiệm là:
A (-3;1); B (-3;-1); C [-3;-1]; D (-3;-1]
Câu 4 : Các giá trị xuất hiện nhiều nhất trong mẫu số liệu được gọi là:
A Độ lệch chuẩn; B Số trung bình; C Mốt; D Số trung vị
Câu 5 : Cho biết sinα +cosα = m với m ≤ 2.Giá trị của sinαcosα bằng
A 2 1
2
2
2m
− ; D.m2 - 1
Câu 6 : Cho A;B;C là ba góc của ∆ ABC Chọn câu đúng:
2
A= sin
2
B C+ ;
C tan(A+B+2C)= tanC; D.cot(A+B) = cotC
Câu 7 : Giá trị của biểu thức sau A = sin230 + sin2120 + sin2780 + sin2870 bằng:
Câu 8 : Đường thẳng qua A(1;-2) và song song với đường thẳng (D) : 3x-2y+1=0 có phương
trình chính tắc là:
y
y
x+ = − ;
y
y
x− = +
Câu 9 : Khoảng cách từ gốc toạ độ O(0;0) đến đường thẳng (∆ ): 3x+4y+25=0 bằng:
Câu 10 : Đường tròn ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của hypebol (P) : 2 2 1
y
x − = có phương trình :
A.x2+y2 = 64; B x2+y2 = 4; C x2+y2 = 8; D.x2+y2 = 16;
Câu 11 : Cho đường tròn (C)có phương trình: (x+2)2 +(y+2)2 = 25 điểm M(2;1) thuộc (C) Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình:
Câu 12: Parabol có tiêu điểm F(3;0 )thì có phương trình chính tắc là :
A y2 = 12x; B.y2 = 6x; C.y2 = 9x; D.y2 = 24x
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2B PHẦN TỰ LUẬN :( 7 điểm )
Bài 1 : Giải phương trình sau :
− − + = 3x-4.
Bài 2 : Cho bất phương trình : (m-1)x2 - (m-4)x+1 >0 ( m là tham số )
a/ Giải bất phương trình khi m = 11
b/ Tìm giá trị của m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị của x
Bài 3 : Cho elip (E) : 2 2 1
25 9
y
x + = và đường thẳng (∆ ) : x+y-1=0 a/ Xác định toạ độ các tiêu điểm và các đỉnh của elip (E)
b/ Viết phương trình đường thẳng (D) qua tiêu điểm có hoành độ âm của (E) và vuông góc với đường thẳng x-2y+5=0
c/ Xác định phương trình đường tròn đi qua hai tiêu điểm của elip (E) và có tâm thuộc đường thẳng (∆)
Bài 4 : Chứng minh rằng : Với α≠ kπ2 (k ∈ Z) thì cot2α + sin 2α1 =cotα
2