1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kiểm tra một tiết tuần 34

2 72 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của thầy cô giáo I/ TRẮC NGHIỆM: 3 điểm Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT MÔN : TOÁN – LỚP 8

Đề số : (Tiết 66 tuần 34 theo PPCT)

Họ và tên: ………

Lớp : ……

Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng Câu 1: Cho a < b, bất đẳng thức nào sau đây đúng ? A a+5 < b-5 B 5a > 5b C 1 2  a < 1 2  b D 2a + 3 < 2b + 3 Câu 2: Số nào là nghiệm của bất phương trình -11x < 5 ? A -1 B 5 11  C 1 2  D 0 Câu 3: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ? A 0x + 3 >0 B x +2 < 0 C x22x 3 0 D x y 0 Câu 4: Bất phương trình x  15 có tập nghiệm là : A  x x / 15 B x x / 15 C x x / 15 D  x x / 15 Câu 5: Các số x thỏa mãn cả hai bất phương trình 2x > -9 và -6x < 27 là : A -6 ; 6 B 1 ; -1 C -5 ; 0 D 9 2  ; 2 9 Câu 6: Cho Q =3x + 2x khi x 0 thì : A Q = -5+x B Q = -1+2x C Q = 5x D Q = -x II/ TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1:(6 điểm) Giải các phương trình, bất phương trình sau : a/ 2x + 4 < 0 (1 đ)

b / 6 3 5  x > 4 (1 đ) c/ 5x + 2  3x + 8 (1 đ) d/ 1 2 2 1 5 4 8 x x     (1,5 đ) e/ 3 7 x 2 (1,5 đ) Bài 2 (1 điểm) : Tìm x sao cho gía trị của biểu thức x x2  1 là số âm BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

PHÒNG GD&ĐT ĐỨC LINH ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

TRƯỜNG THCS VÕ ĐẮT MÔN : TOÁN – LỚP 8

Đề số : (Tiết 66 tuần 34 theo PPCT)

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Đúng mỗi câu 0,5 điểm :

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (6 điểm)

a/ 2x + 4 < 0

<=> x < 4

2

b / 6 3

5

 x > 4

<=> 3

5

<=> 3

5

 x > -2

<=> 3

5

 x 5

3

 <-2 5

3

<=> x < 10

c/ 5x + 2  3x + 8

d/1 2 2 1 5

 

 (1-2x).2  2.8 < 1 5x (0,5 đ)

e/ 3 7 x 2

 3 7x = 2 hoặc 3 7x =  2 (0,5 đ)

Giải 3 7x = 2

  7x = 2 3 = 1

 x = 1

Giải 3 7x =  2

  7x =  2 3= 5

 x = 5

Bài 2: (1 điểm) Ta có x x2  1< 0  x2+x+1 > 0  2 1 1 3

2

2

x

  > 0 (0,5 đ) Bất phương trình này có nghiệm với mọi x R nên suy ra :

LƯU Ý : học sinh có thể giải nhiều cách khác , nếu đúng cho điểm tối đa

Ngày đăng: 08/07/2014, 11:00

w