là năng lượng của điện trường trong tụ điện.. Nếu làm tăng khoảng cách giữa hai hạt mang điện lên hai lần thì: A.. Khi giảm độ lớn mỗi điện tích điểm đi 3 lần thì lực tương tác tĩnh điệ
Trang 1Sở GD-ĐT Bình Định
Trường THPT An Nhơn I
Đề thi học kỳ I – Năm học: 2007-2008.
Thời gian: 45 phút
Mơn: Vật Lý.
Họ và tên thí sinh: Lớp:……SBD:………Mã đề thi: 585
A Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với
nội dung câu hỏi:
1 Phát biểu nào sau đây là đúng.
Sau khi nạp điện, tụ điện cĩ năng lượng, năng lượng đĩ
A tồn tại dưới dạng cơ năng B tồn tại dưới dạng nhiệt năng
C là năng lượng của điện trường trong tụ điện D tồn tại dưới dạng hĩa năng
2 Nếu làm tăng khoảng cách giữa hai hạt mang điện lên hai lần thì:
A Lực Cu-lơng và lực hấp dẫn đều giảm 2 lần
B Lực Cu-lơng và lực hấp dẫn đều giảm 4 lần
C Lực Cu-lơng giảm 4 lần, lực hấp dẫn giảm 2 lần
D Lực Cu-lơng giảm 2 lần, lực hấp dẫn giảm 4 lần
3 Điều nào sau đây là sai?
A Khi giảm độ lớn mỗi điện tích điểm đi 3 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 9 lần
B Khi tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 2 lần
C Khi giảm khoảng cách giữa hai điện tích điểm xuống 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng tăng lên 4 lần
D Khi tăng độ lớn mỗi điện tích điểm lên 2 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng tăng lên 4 lần
4 Cơng suất tỏa nhiệt trên vật dẫn khơng phụ thuộc vào:
A Cường độ dịng điện đi qua vật dẫn B Thời gian dịng điện đã đi qua vật dẫn
C Điện trở vật dẫn D Hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
5 Cho mạch điện như hình vẽ Biết E=12V, r=3Ω; R 1 =30Ω,R 2 =20Ω Cường độ dịng điện qua nguồn là:
A 1,67A B 0,19A C 0,8A D 1A
6 Cĩ 10 pin suất điện động mỗi pin 2,5V điện trở trong 1 Ω được mắc thành 2 dãy, mỗi
dãy cĩ số pin bằng nhau Suất điện động và điện trở trong bộ nguồn là:
A 5 V; 2,5 Ω B 5 V; 5 Ω C 12,5 V; 2,5 Ω D 12,5 V; 5 Ω
7 Phát biểu nào dưới đây nĩi về chuyển động của các hạt tải điện trong chất điện phân là đúng
Khi cĩ dịng điện chạy qua bình điện phân thì
A các ion dương đi về catốt cịn các ion âm và electron đi về anốt
B chỉ cĩ các electron đi về anốt cịn các ion dương đi về catốt
C chỉ cĩ các electron đi từ catốt sang anốt
D các ion âm đi về anốt, cịn các ion dương đi về catốt
8 Chọn câu sai:
A Tia catốt là dịng electron khơng mang năng lượng
B Trong khơng gian khơng cĩ điện trường, từ trường thì tia catốt truyền thẳng
C Tia catốt phát ra vuơng gĩc với mặt catốt
D Tia catốt khi qua vùng cĩ điện trường thì bị lệch hướng chuyển động
Ly Mã đề:585 Trang 1 / 2
R1 R
2
E,r
Trang 29 Chọn câu trả lời đúng Đối với kim loại:
A Hạt tải điện trong kim loại là electron tự do
B Ở nhiệt độ cao electron trong kim loại chuyển động nhanh nên kim loại dẫn điện tốt
C Tất cả các electron trong kim loại là electron tự do
D Tất cả các kim loại đều dẫn điện tốt như nhau
10 Một bình điện phân chứa dung dịch AgNO 3 cĩ điện trở 2,5Ω Anốt của bình bằng Bạc Hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình là 10V Khối lượng nguyên tử của Bạc là
A=108 Khối lượng m của Bạc bám vào Catốt sau 16 phút 5 giây là:
A m=4,32mg B m=2,16mg C m=4,32g D m=2,16g
B Bài tập tự luận:
Bài 1: (2đ) Cĩ 6 tụ điện giống nhau được mắc nối tiếp với nguồn điện cĩ hiệu điện thế U=120V Mỗi tụ cĩ điện dung C=6μF
a) Tính điện dung của bộ tụ và điện tích của mỗi tụ điện
b) Khi cĩ một tụ bị đánh thủng, tính độ tăng năng lượng của bộ tụ điện
Năng lượng được tăng thêm này được lấy từ đâu?
Bài 2: (3đ) Cho mạch điện như hình vẽ: các nguồn cĩ: E1=9V; E2=5V;
r1=r2=2Ω Đ là đèn (3V-3W), tụ điện cĩ C=2μF, Rx là biến trở
a) K mở: Tính giá trị của Rx để đèn Đ sáng bình thường, tính hiệu điện
thế giữa 2 cực của nguồn E1
b) K đĩng: Đèn sáng bình thường Tính điện tích của tụ C, điện tích này
biến thiên như thế nào khi Rx giảm
Ly Mã đề:585 Trang 2 / 2
E1,r1 Đ
E2,r2 C
Rx K