1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Đại 8 Chương IV

3 326 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Đại 8 Chương IV
Trường học Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 133 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn : Ngày kiểm tra : TIẾT 66: KIỂM TRA 1 TIẾT: ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV A/ MỤC TIÊU – Đánh giá kết quả việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I V – HS liên hệ giữa thứ tự phép cộ

Trang 1

Ngày soạn :

Ngày kiểm tra :

TIẾT 66: KIỂM TRA 1 TIẾT: ĐẠI SỐ CHƯƠNG IV A/ MỤC TIÊU

– Đánh giá kết quả việc tiếp thu kiến thức của học sinh qua chương I V

– HS liên hệ giữa thứ tự phép cộng,phép nhân

– Vận dụng vào giải bất phương trình bậc nhất một ẩn

– HS biết cách giải phương trình chưá dấu giá trị tuyệt đối

B/ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Liên hệ giữa thứ tự và phép

Giải bất phương trình bậc nhất

một ẩn

Phương trình chứa dấu giá trị

NỘI DUNG ĐỀ:

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : Với ba số a,b và c > 0 khẳng định sau đúng hay sai? Nếu a > b thì a.c > b.c và a b

c c

A Đúng B Sai

Câu 2 : Cho a>b> 0 khẳng định sau đúng hay sai ? b a b2〈

A Đúng B.sai

Câu 3 :Hai bất phương trình vô nghiệm có tương đương với nhau không?

A Có B.Không

Câu 4 : Tìm x biết 3 – 2x > 0

A.x>3

2 B x < 3

2 C x > 3

2

− D x < 3

2

− Câu 5 : Viết tập nghiệm của bất phương trình 3>x bằng kí hiệu tập hợp:

A, {x x/ <3} B {x x/ >3} C.{x x/ ≤3} D.{x x/ ≥3}

Câu 6 : Cho biểu thức : 1 3

2

A= x− Tìm x để biểu thức A có giá trị dương

A x > -6 B x>3 C x< 6 D x>6

II/PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)

Trang 2

Bài 1: (4điểm) Giải bất phương trình :

a, 3x – 12 > 0

b, 2x – 1 ≥ 5x – 10

c, 7(x + 1) < 7x + 8

x− < x+

Bài 2: (2điểm) Tìm y sao cho :

a, Giá trị của biểu thức 1 – 2y không âm

b, Giá trị của biểu thức y – 3 không lớn hơn giá trị biểu thức 6 2

5

y

Bài 3: (1điểâm) Giải phương trình :

a, │2x│ = 5x + 21

b, │x + 15│= 3x – 1

-ĐÁP ÁN

I/PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 : B (0,5) Câu 2 : A (0,5) Câu 3 : A (0,5) Câu 4 : B (0,5) Câu 5 : A (0,5) Câu 6 : D (0,5) II/PHẦN TỰ LUẬN (7đ)

Bài 1

a) 3x-12> 0 ⇔ 〉 ⇔ 〉3 12x x 4

Vậy x>4 là nghiệm của bất phương trình (1đ)

− ≥ −

⇔ − + ≥ − ⇔ ≤ ⇔ ≤

Vậy x≤3 là nghiệm của bất phương trình (1đ)

− 〈 + ⇔ − 〈 +

⇔ − 〈 +

5

x

⇔ − − 〈 −

⇔ 〉 −

Vậy x> -5 là nghiệm của bất phương trình 1đ Bài 2 :

2

⇔ − ≥ ⇔ ≥ ⇔ ≤

2

y thì giá trị 1-2y không âm (1đ)

b)

( )

6 2

5

y

⇔ − ≤ −

⇔ + ≤ +

Trang 3

Vậy y≤3 thì giá trị biểu thức y-3 không lớn hơn giá trị biểu thức 6 2

5

y

(1đ) Bài 3 :

a) 2x =5x+21

*Nếu 2x≥ ⇒ ≥0 x 0 thì 2x =2x

Ta có phương trình 2x= 5x+21

-3x = 21 x=-7 (Không TMĐK x 0) (0,25)

* Nếu 2 0x〈 ⇒ 〈x 0 thì 2x = −2x

Ta có phương trình : -2x = 5x + 21 ⇔ − =7x 21⇔ = −x 3

X=-3 (TMĐK x< 0)

Vậy x = -3 là nghiệm của phương trình trên (0,25) b) x+15 =3x−1

* Nếu x+ ≥ ⇒ ≥ −15 0 x 15thì x+15 = +x 15

Ta có phương trình: x+15=3x-115 +1 =3x –x

⇔2x=16⇔ =x 8 (TMĐK x≥ −15) (0,25)

* Nếu x+15 < 0 ⇒ 〈−x 15 thì x+15 = − +(x 15)

Ta có phương trình –(x+15) =3x -1

15 1 3

x x x

⇔ − + = +

⇔ = −

x = -3,5 (KTMĐK x < -15)

Vậy x = 8 là nghiệm của phương trình trên (0,25

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w