1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề+ĐA HSG Sinh 8

3 285 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cõu 2: 2,0 điểm Một người chồng cú nhúm mỏu B, vợ cú nhúm mỏu A, huyết tương của 1 bệnh nhõn làm ngưng kết mỏu của người vợ mà khụng làm ngưng kết mỏu của người chồng, theo em bệnh nhõn

Trang 1

PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUỲNH LƯU

KIỂM TRA HỌC SINH XẾP LOẠI HỌC LỰC GIỎI

Năm học 2009-2010

Mụn: Sinh học 8 - Thời gian làm bài: 150 phỳt

Cõu 1: (4,0 điểm) Nguyờn nhõn nào làm mỏu lưu thụng được trong hệ

mạch? Mỏu chảy nhanh nhất ở mạch nào? Chậm nhất ở mạch nào? Vỡ sao?

í nghĩa?

Cõu 2: (2,0 điểm) Một người chồng cú nhúm mỏu B, vợ cú nhúm mỏu A,

huyết tương của 1 bệnh nhõn làm ngưng kết mỏu của người vợ mà khụng làm ngưng kết mỏu của người chồng, theo em bệnh nhõn thuộc nhúm mỏu gỡ? Hóy giải thớch vỡ sao?

Cõu 3: (3,0 điểm) Trỡnh bày quỏ trỡnh tạo thành nước tiểu ở cỏc đơn vị chức

năng của thận? í nghĩa của quỏ trỡnh này?

Cõu 4: (4,0 điểm) Vai trũ, tớnh chất và cỏch tỏc động của hooc mụn? Lấy vớ

dụ minh họa cỏch tỏc động của hooc mụn?

Cõu 5: (4,0 điểm) Mắt người bỡnh thường luụn nhỡn rừ vật ở gần cũng như ở

xa nhờ cơ chế nào? Vẽ hỡnh và giải thớch cơ chế đú?

Cõu 6: (3,0 i m) điểm) ểm) Để chứng minh vai trò của enzim tiêu hoá, một bạn đã làm các thí nghiệm sau:

TT Nguyên liệu thí nghiệm Điều kiện TNpH to Enzim tác động Kết quả TN

a Ghi tên sản phẩm tạo thành trong các thí nghiệm trên.

b Rút ra nhận xét về điều kiện hoạt động của enzim.

Hết

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUỲNH LƯU Kiểm tra HS học lực giỏi - Năm học 2009-2010HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Sinh học Lớp 8 Câu 1: (4đ)

- Nguyên nhân:

Ở động mạch:

+ Sức đẩy của tim

+ Sự co dãn của thành động mạch

Ở tĩnh mạch:

+ Sự co bóp của các cơ bắp qua thành tĩnh mạch

+ Sức hút của lồng ngực khi hít vào

+ Sức hút của tâm nhĩ

+ Sự hỗ trợ của van tĩnh mạch

- Nhanh nhất ở động mạch: 0,5 m/s; Chậm nhất ở mao mạch: 0,001 m/s

+ Vì tiết diện của động mạch nhỏ hơn tổng tiết diện của mao mạch

- Ý nghĩa:

+ Động mạch vận tốc nhanh kịp thời cung cấp oxi, dinh dưỡng cho tế bào

+ Mao mạch vận tốc chậm tạo thời gian cho việc trao đổi chất và trao đổi khí

Câu 2: (2đ)

- Bệnh nhân thuộc nhóm máu B vì:

+ Nếu nhóm O thì huyết tương có cả chất gây ngưng  và  nên làm ngưng kết

cả nhóm A (có chất bị ngưng A) và nhóm B (có chất bị ngưng B)

+ Nếu nhóm AB thì huyết tương không có chất gây ngưng  và  nên không bị ngưng hồng cầu của cả nhóm A và nhóm B

+ Nếu nhóm A thì huyết tương có chất gây ngưng  nên gây ngưng nhóm B (có chất bị ngưng B) của người chồng

+ Chỉ có nhóm B huyết tương có chất gây ngưng  làm ngưng kết nhóm máu A (có chất bị ngưng A) của người vợ mà không gây ngưng nhóm máu B của người chồng

Câu 3: (3đ)

- Quá trình tạo thành nước tiểu:

+ Quá trình lọc ở cầu thận: do sự chênh lệch áp suất giữa cầu thận và nang cầu thận nên huyết tương (trừ protein) bắn qua lỗ lọc trên màng lọc vào nang cầu thận tạo thành nước tiểu đầu

+ Quá trình hấp thụ lại: Ở ống thận các chất dinh dưỡng, nước, các ion còn cần thiết được hấp thụ trả lại cho máu

+ Quá trình bài tiết tiếp: Ở máu đến ống thận các chất cặn bã, các chất thuốc, các ion thừa … được tiếp tục bài tiết vào ống thận

- Ý nghĩa:

+ Giúp cơ thể loại thải các chất cặn bã và các chất độc hại khác

+ Duy trì tính ổn định của môi trường trong, điều hòa huyết áp, duy trì thành phần hóa học và điều hòa độ pH của máu tạo điều kiện cho quá trình sinh lí bình thường

Câu 4: (4đ)

- Vai trò:

+ Duy trì tính ổn định của môi trường trong cơ thể

+ Điều hòa các quá trình sinh lí diễn ra bình thường

- Tính chất:

+ Mỗi hooc môn chỉ ảnh hưởng đến một số cơ quan xác định

Trang 3

+ Hooc môn có hoạt tính sinh học cao

+ Hooc môn không mang tính đặc trưng cho loài

- Cách tác động:

+ Điều khiển: (HS tự lấy ví dụ)

+ Phối hợp: (HS tự lấy ví dụ)

+ Điều hòa: (HS tự lấy ví dụ)

Câu 5: (4đ)

- Nhờ khả năng điều tiết của thể thủy tinh

- Vẽ hình 49.4 sách giáo khoa

- Giải thích: Khi vật ở càng gần mắt thì ảnh của vật rơi ra phía sau màng lưới mắt nhìn vật không được rõ Muốn nhìn rõ vật thì thể thủy tinh phồng lên đưa ảnh rơi đúng màng lưới

Câu 6: (3đ)

- TN1: glucozơ; TN2: axitamin; TN3: glycozen và axit béo; TN4,5: Không biến đổi

- Điều kiện hoạt động của enzim:

+ Nhiệt độ, pH thích hợp

+Mỗi loại enzim tác động vào một loại nguyên liệu

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w