http://www.violympic.vn/Default.aspx#Page_MyResult.aspx?editprofile=true
TIẾNG VIỆT 1
1- Điền NG hay NGH :
-… ã ba, -… é ọ, - …ô ….ê, -…….ệ sĩ, - ru ủ,
-……ủ gà …….ủ gật, - ửi mùi, - cá ừ, - i ờ,
-………… ỉ hè, ……… õ nhỏ, -……ôn …….ữ,
-vấp ………… ã, -… ệ nhân, - ….ĩ ngợi, - tình ĩa
-……à voi, - nhà …… ói, -… ày hội
2- Điền S hay X :
- e cộ, - lo ợ,- con ố,- làng ã, - ù ì, -củ ả, -lịch ử,
- đầm en, - ẻ gỗ, - thị ã, - bình hoa ứ, - cửa ổ, - quả u u,
- võ ĩ, - oi gương, - tại ao, - ngủ ay, - ản uất, ,- e chỉ
- ung ướng, - chim ẽ, - buổi áng, - ợ sệt, - xúm ít,
- quả ung , - ung phong ,- giọt ương, - ương sườn,
- giấy khai inh , inh xắn, -ngôi ao , - ao xuyến, - cây oan,
- thổi áo , - chim ơn ca, - ô nước,- quả ung, - màu anh ,
- âu kim, - gói ôi, - dòng ông ,- hoa en,- òe đuôi ,
- nước ôi, - ạch ẽ - ngày ưa, - vui ướng ,- ợi dây
- ay ưa, - ngủ ay, - a tít, - trước au, - ấu í ,
- ù lông, - ao hỏa,- con âu ,- on môi, - đúng ai,
- a mạc ,- ân chơi, - số áu, - tròn oe ,- thợ ây,
- nước uối,- um họp, - tại ao, - quả oài, - đúng ai, - ây nhà,- ản uất,- inh đẹp, - đèn áng ,- ưa kia,
- ô chậu , a ôi, - inh hoạt , - lên uống,- lịch ự,
- ay rượu, - đáp ố, - mua ắm,
3- Điền CH hay TR :
- ỗ ở, - nhà ẻ, - cá ê,- con ăn, - họp ợ, - ị gái,
- ú ý, - í nhớ, - à anh, - i kỷ,- tạm ú,
- ò ơi, - ường học, - đường éo, - hỗ ợ, - màu ắng,
- vầng ăng, - ái anh,- anh đua,- con ai, - ầu cau,
- ường học,- buổi iều, - ạm xá, - con dã àng,- mây ôi
- áo ắng, - mây ôi,- bầu ời,- con âu, - câu uyện
- quả anh ,- ồng cây, - kể uyện, - ận mưa rào,
- quyển uyện,- đỏ ói ,- ào hỏi,- bàn ân,- vợ ồng,
- bát áo,- cái ậu, - nước ong, - cô ú,- sân ơi ,
- ước sau,- cái ổi,- ải đầu, - chói ang, - ang sách ,
- cây e ,- mái e , - ải thảm,- con ai,- cái ai,
- bóng uyền ,- uyền hình
4- Điền D, R hay GI :
- a ê, - thăm ò, - ã ò, lí o, - ủ ê, - cụ à,
- vâng ạ, -nhảy ây, - ị ứng, - ung rinh, - ảng bài,
- con án,- ẻ lau, - õ àng -cô áo, - ũng cảm,
-hướng ẫn,- ung chuyển,- mừng ỡ
Trang 2- ờ học , -con ế mèn, , - ỏ cá, - ạy ỗ, - ành mạch,
- ới thiệu, - con ã tràng, - u lịch, - Thánh óng,
- con ùa , - ó thổi ,- dồi ào ,- rì ào , - hàng ào, - àu đẹp, - úp đỡ,- đỏ ực,- ữ nhà ,- đi a đi vào,
- ã gạo,- mưa ơi,- cặp a,- thầy áo,- a đình, -truyện ân an, - con ê,- ve kêu âm an,
- sức khỏe ồi ào, - đôi ày,- ca ao, - con ao,
- àu nghèo,- ạy học,- lá ụng, - con án, - khô áo,
- ao thông,- bán hàng ong,- ơi ụng,- ạo phố,
- ẫn đường - hàng ào,- ụi mắt, - tờ ấy,- a bò,
- ắt tay,- ịu àng, -hình ung,-cá ô,- - ầu mỡ,
- u ngủ,- au muống,- nhà àu,- buồn ầu,- un ẩy,
- kì iệu,- kinh ị,- chai ượu, - ơi vãi,- ây điện, -cô âu chú ể, - ó thổi ,- ộn ịp,
5 - Điền G hay GH :
- ế ỗ, - ồ ề, - õ mõ, - phở à,- i nhớ, - nhà a
- óp phần,- ngủ ật, - an dạ, - ép vần, - thương ét,
- củ ừng, - chiếc e,- anh tỵ, - xa ần
6- Điền K hay C :
- ì ọ, - á kho, - ủ khoai, - ể chuyện,- trái au, - lá ờ, - ười vui,- nhổ ỏ, - xe ộ, - ủ lạc, - í tên, - ô giáo, -thước ẻ, - á thu, - qua ầu, - rau ần, - on voi, - máy ày,
- ả nhà, - ối xay, - phố ổ, - giữ ửa
7- Điền L hay N :
- ễ hội,- ề nếp ,- ổi tiếng , - lụt ội, - số ượng , - ướng bánh,- triền úi ,- úi húi ,- công ao , - àng xóm , - àng tiên ,- vắng ặng , - vác ặng, - ụ hoa ,- òng mẹ, - ao động,-hoa an , - àng công chúa,- mặt ạ,
- quả ê, - sáng ong anh,- ẩn ấp,- hiền ành,
- ễ phép, - núi ở, - ăn o ,- ấu cơm, -hoa ở ,
-chim hót íu o,- àm việc,- o sợ,- con ợn,
- eo úi, - ò xo,- thứ ăm,- ói chuyện,- số ăm,
- ên xuống,- chuyện ạ,- ao xao, - au chùi ,- màu âu, - á cây,- khôn ớn,- úi đồi ,
8- Điền C, K, QU :
- cái ìm, - con ò ,- ể chuyện,- éo o ,- im khâu, - ao ều,- thước ẻ,- con ua,- ổ ính,- quả ầu,
- chim bồ âu,- ăn eo,- ần áo ,- thanh iếm,
- uống ýt, - o ắp ,- en thuộc,- ấp ứu, - âu á,- ính gửi,- ế bên,- éo ưa,- uối ùng,
- ánh ửa,- tổ ốc,- ốc nước,- uyên góp,- vinh ang,
- cái ạt,- hạt ườm,- cái uốc,- à ê ,-quả uýt
- làm en