Điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm.. cũng bằng chính số đó.. chính số đó.
Trang 2Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010 Toán
Kiểm tra bài cũ
1.Tính nhẩm:
1 x 2 = 1 x 5 =
2 x 1 = 5 x 1 =
2 : 1 = 5 : 1 =
2 2 2
5 5 5
2 Điền những từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm -Số 1 nhân với số nào cũng bằng
-Số nào nhân với cũng bằng chính số đó
-Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
chính số đó 1
Trang 3Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010 Toán
Luyện tập
Bài 1a) Lập bảng nhân 1
1 x 1 =
1 x 2 =
1 x 3 =
1 x 4 =
1 x 5 =
1 x 6 =
1 x 7 =
1 x 8 =
1 x 9 =
1 x 10 =
b) Lập bảng chia 1
1 : 1 =
2 : 1 =
3 : 1 =
4 : 1 =
5 : 1 =
6 : 1 =
7 : 1 =
8 : 1 =
9 : 1 = 10: 1 =
2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 1
Trang 4Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010 Toán
Luyện tập
Bài 1: a) Lập bảng nhân 1: b) Lập bảng chia 1:
Bài 2: Tính nhẩm:
a) 0 + 3 =
3 + 0 =
0 x 3 =
3 x 0 =
b) 5 + 1 =
1 + 5 =
1 x 5 =
5 x 1 =
c) 4 : 1 =
0 : 2 =
0 : 1 =
1 : 1 =
3 3 0 0
6 6 5 5
4 0 0 1
Trang 5Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010
Toán
Luyện tập
Bài 1: a) Lập bảng nhân 1: b) Lập bảng chia 1: Bài 2: Tính nhẩm:
Bài 3: Kết quả nào là 0 ? Kết quả nào là 1?
Trang 6Thứ 5 ngày 25 tháng 3 năm 2010 Toán
Luyện tập
Bài 1: a) Lập bảng nhân 1: b) Lập bảng chia 1: Bài 2: Tính nhẩm
Bài 3: Kết quả nào là 0 ? Kết quả nào là 1?