đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử... Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản.. Trong các trường hợp đột biến sau đây, tr
Trang 1Chương 2: Biến dị
1 Thể đột biến là:
B những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến
C những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
D Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến
2 Dạng đột biến gen thường gặp là:
A mất, thêm, thay thế, đảo vị trí của cặp nuclêôtit
3 Đột biến gen xảy ra khi:
4.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
C Loại tác nhân, liều lượng của tác nhân và độ bền vững của gen
5 Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
A Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài
B Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường
C Sâu rau có màu xanh như lá rau
D Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn và chuyển sang màu vàng hoặc xám
6.Thể dị bội là:
B cơ thể mà trong tế bào sinh dưỡng của nó đáng lẽ chứa 2 NST ở mỗi cặp tương
đồng thì lại chứa 3 hoặc nhiều NST, hoặc chỉ chứa 1 NST, hoặc thiếu hẳn NST đó
7 Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về thường biến?
D Biến đổi kiểu hình của kiểu gen, di truyền được và có lợi cho sinh vật
8 Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?
A Sản lượng trứng
B Trọng lượng trứng
C Sản lượng thịt
D Hàm lượng prôtêin trong thịt
9 Tần số đột biến là:
A tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối
B tỷ lệ giữa các cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang biến dị
C tỷ lệ giao tử mang đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra
D tỷ lệ giữa các thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể mang đột biến chưa biểu hiện thành kiểu hình
10 Sau khi phát sinh đột biến gen được “tái bản” nhờ:
11 Đột biến tiền phôi là:
A đột biến xuất hiện trong những lần nguyên phân đầu của hợp tử
Trang 2B đột biến xuất hiện ở giai đoạn phôi có sự phân hoá tế bào.
C đột biến xuất hiện khi phôi phát triển thành cơ thể mới
12 Loại đột biến không di truyền được cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính là
13 Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân tử prôtêin do gen
A tổng hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới Dạng đột biến xảy ra trong gen A có thể là
A đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá
B đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
C đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
14 Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về biến dị tổ hợp?
A Là biến dị phát sinh do tổ hợp lại các gen sẵn có của bố và mẹ trong sinh sản
C Là biến dị được tạo ra do sự thay đổi cấu trúc của gen
D Biến dị có tính cá thể, có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
15 Gen đột biến gây bệnh thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm hơn gen bình thường một liên kết hiđrô
nhưng hai gen có chiều dài bằng nhau Dạng đột biến trên là
A đột biến thay thế 1 cặp (A-T) bằng 1 cặp (G-X)
B đột biến thay thế 1 cặp (G-X) bằng 1 cặp (A-T)
C đột biến thêm một cặp (A-T), đồng thời mất 1 cặp (G-X)
D đột biến đảo vị trí 2 cặp nuclêotit
16 Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?
A Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
B Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
C Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc
D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc
17 Định nghĩa nào sau đây là đúng?
A Đột biến là những biến đổi đột ngột trong vật chất di truyền, xảy ra ở cấp độ phân tử(ADN) hoặc cấp độ tế bào (NST)
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một vài cặp nuclêôtit xảy ra tại một điểm nào đó của phân tử ADN
D Đột biến là những biến đổi về một hoặc một vài tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật
18 Trong những dạng đột biến sau, những dạng nào thuộc đột biến gen?
I Mất một hoặc thêm một vài cặp nuclêôtit.
III Đảo đoạn làm trật tự các gen thay đổi.
IV Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác.
Tổ hợp trả lời đúng là:
19 Đột biến gen không chỉ phụ thuộc vào loại tác nhân, cường độ liều lượng của tác nhân mà còn tuỳ
thuộc vào:
A đặc điểm cấu trúc của gen
C hình thái của gen
20 Loại đột biến gen nào sau đây làm thay đổi lớn nhất về thông tin di truyền?
Trang 3A Thêm 1 căp nucleotit vào bộ ba thứ nhất
C Đảo vị trí căp nucleotit
21 Đột biến giao tử là:
A đột biến phát sinh trong nguyên phân, ở một tế bào sinh dưỡng
B đột biến phát sinh trong giảm phân, ở một tế bào sinh dục nào đó
22 Đột biến mất một cặp nuclêôtit thứ 5 là A-T ở gen cấu trúc dẫn đến phân tử prôtêin do gen tổng hợp có
sự thay đổi là:
A thay thế một axit amin
C thêm 1 axit amin mới
23 Trường hợp nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi pôlipeptit được
tổng hợp là:
B axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi
D trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi
24 Khi xảy ra dạng đột biến mất 1 cặp nuclêôtit, số liên kết hyđrô của gen thay đổi:
A giảm xuống 2 liên kết
C giảm xuống 1 liên kết
25 Đột biến NST là:
C sự thay đổi trình tự sắp xếp các nuclêôtit trong ADN của NST
26 Nếu mất đoạn NST thứ 21 ở người sẽ gây ra:
27 Thể mắt dẹt xuất hiện ở ruồi giấm do hậu quả của đột biến:
28 Trong chọn giống thực vật, con người đã ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để loại bỏ những gen
không mong muốn?
A Mất đoạn NST
C Lặp đoạn NST
29 Trong tế bào sinh dưỡng, thể ba nhiễm của người có số lượng NST là:
A 49
B 47
C 45
30 Các thể đột biến nào sau đây ở người là hậu quả của đột biến dị bội, dạng 2n – 1?
Trang 4D Không có câu nào đúng.
31.Cho sơ đồ mô tả 1 dạng đột biến cấu trúc NST: ABCDEFGH -> ADCBEFGH (Các chữ cái biểu
thị các gen trên NST) Đó là dạng đột biến:
C lặp đoạn
32 Đột biến nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?
33 Ở người, thể dị bội có ba NST 21 sẽ gây ra
C hôị chứng mèo kêu
34 Sự biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tạo nên
B thể đa bội
C thể tam bội
35.Cà độc dược có bộ NST lưỡng bội 2n=24 Số NST ở thể tam bội là
36 Trong nguyên phân, khi các NST đã nhân đôi nhưng thoi vô sắc không được hình thành làm cho NST
không phân li sẽ tạo ra
37 Cơ thể đa bội có tế bào to cơ quan sinh dưỡng lớn phát triển khoẻ, chống chịu tốt là do:
A số NST trong tế bào của cơ thể tăng gấp 3 lần dẫn đến số gen tăng gấp ba lần
B tế bào của thể đa bội có hàm lượng ADN tăng gấp bội nên quá trình sinh tổng hợp các chất hữu
cơ diễn ra mạnh
38 Trong mối quan hệ giữa giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng:
A năng suất phụ thuộc nhiều vào chất lượng giống, ít phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác
B năng suất chủ yếu phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác mà ít phụ thuộc vào chất lượng giống
C năng suất là kết quả tác động của cả giống và kỹ thuật canh tác
D giới hạn của năng suất phụ thuộc vào kỹ thuật canh tác
39 Đặc điểm nào dưới đây không đúng với thường biến?
C Là những biến đổi của cơ thể sinh vật tương ứng với điều kiện sống
D Có lợi cho sinh vật, giúp chúng thích nghi với môi trường
40 Để xác định nhanh một biến dị là thường biến hay đột biến, người ta có thể căn cứ vào:
A kiểu gen của các cá thể mang biến dị đó
41 Di truyền học hiện đại đã phân biến dị thành hai dạng chính đó là:
Trang 5B biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được.
42: Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định?
A Điều kiện môi trường
C Kiểu hình của cơ thể
43 Năng suất (tổng hợp một số tính trạng số lượng) là kết quả của:
A giống tốt
C tác động cả giống và kĩ thuật
44 Quan hệ nào dưới đây là không đúng?
A Kiểu hình là kết quả sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường
C Môi trường quyết định kiểu hình cụ thể của cơ thể sinh vật
45 Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua Đem lai hai cây tứ bội
với nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F 1 là 75% ngọt, 25% chua Kiểu gen của P là:
46 Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân?
A Đột biến cấu trúc NST?
C Đột biến dị bội thể?
47 Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do
D có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành
48 Sự tổ hợp của 2 giao tử đột biến (n –1 –1) và (n – 1) trong thụ tinh sẽ sinh ra hợp tử có bộ NST là:
A (2n - 3) hoặc (2n- 1- 1- 1)
B (2n- 3) và (2n- 2- 1)
C (2n- 2- 1) hoặc (2n- 1- 1- 1)
D (2n- 2- 1) và (2n- 1- 1- 1)
49 Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen lặn phát sinh trong giảm phân của cơ thể
thực vật?
a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Được gọi là đột biến giao tử.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A a, b, c, d
B a, b, c
C a, b, d
D a, c, d
50 Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen phát sinh trong nguyên phân?
A Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính
B.Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN
C Chỉ được truyền lại cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng
D Sẽ phát triển thành thể khảm
51 Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen trội phát sinh trong giảm phân?
Trang 6a/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b/ Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c/ Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d/ Không được biểu hiện thành kiểu hình ở trạng thái dị hợp.
Tổ hợp trả lời đúng là:
A a, b, c
B a, c, d
C a, b, d
D a, b, c, d
52 Ở cà chua 2n = 24 Có thể tạo tối đa bao nhiêu thể tam nhiễm khác nhau?
A 8
B 12
C 24
D 36
53 Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, giả sử ở một số tế bào có 1 cặp NST tự nhân đôi nhưng
không phân ly thì sẽ tạo ra các loại giao tử mang bộ NST là:
A (n+1) và (n-1)
B (n+1+1) và (n-1-1)
C (n+1), (n-1) và n
D (n-1), n và 2n
54 Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n+1) có thể phát triển thành:
A thể 3 nhiễm kép
B thể 4 nhiễm
C thể 3 nhiễm kép hoặc thể 4 nhiễm
D thể 3 nhiễm hoặc thể 4 nhiễm
55 Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp của 2 giao tử (n-1) có thể phát triển thành:
A thể 1 nhiễm
B thể khuyết nhiễm
C thể 1 nhiễm hoặc thể khuyết nhiễm
D thể 1 nhiễm kép hoặc thể khuyết nhiễm
56 Trong các dạng đột biến gen sau đây, dạng đột biến nào gây hậu quả nghiêm trọng nhất?
A Đột biến đảo vị trí cặp nuclêôtit
B Đột biến dịch khung
C Đột biến đồng nghĩa
D Đột biến nhầm nghĩa
57 Kết quả nào sau đây không phải của đột biến thay thế 1 cặp nuclêotit?
A Đột biến vô nghĩa
B Đột biến dịch khung
C Đột biến đồng nghĩa
D Đột biến nhầm nghĩa
58 Thuật ngữ nào dưới đây không đúng?
A Đột biến gen
B Đột biến NST
C Đột biến prôtêin
D Thể đột biến
59 Loại biến dị nào dưới đây được di truyền qua sinh sản hữu tính?
A Đột biến xôma
B Thường biến
C Đột biến xảy ra ở tế bào sinh dưỡng
D Thể đa bội chẵn ở thực vật
60 Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục chín được gọi là:
A đột biến giao tử
B đột biến xôma
C đột biến tiền phôi
D giao tử đột biến
61 Đột biến phát sinh trong giảm phân của tế bào sinh dục chín sẽ tạo ra:
Trang 7A đột biến giao tử.
B giao tử đột biến
C thể khảm
D đột biến tiền phôi
62 Kiểu gen nào trong các kiểu gen dưới đây chỉ sinh ra 2 loại giao tử bình thường với tỉ lệ bằng nhau?
A Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAaa
B Cơ thể tứ bội mang kiểu gen AAAa
C Cơ thể tam bội mang kiểu gen AAa
D Cơ thể tam bội mang kiểu gen Aaa
63 Dạng đột biến nào dưới đây ở cây trồng có thể tạo ra những cây có cơ quan sinh dưỡng to, phát triển
khoẻ, chống chịu tốt?
A Đột biến gen
B Đột biến cấu trúc NST
C Đột biến dị bội
D Đột biến đa bội
64 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Thường biến không di truyền được
B Giới hạn thường biến không di truyền được
C Biến dị tổ hợp di truyền được
D Đột biến xôma di truyền được
65 Một cơ thể có kiểu gen là AaBbDd Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử, cặp NST mang cặp
gen Aa nhân đôi nhưng không phân li, có thể tạo ra các loại giao tử là:
A AaBD và bd
B Aabd và BD
C AaBd và bD
D AabD và Bd
E Tất cả các trường hợp trên đều có thể xảy ra
66 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Có thể tạo ra cây cà
chua tứ bội có kiểu gen AAaa bằng cách
A tứ bội hoá hợp tử lưỡng bội dị hợp
B lai giữa các cây cà chua quả đỏ tứ bội dị hợp với nhau
C lai giữa cà chua tứ bội thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau
D Cả 3 cách trên đều có thể
67 Để xác định 1 gen quy định 1 tính trạng nào đó của cơ thể nằm trên NST số mấy, ta có thể dựa vào kiểu
hình của
A thể khuyết nhiễm
B thể 1 nhiễm
C thể 3 nhiễm
D thể 4 nhiễm
68 Đột biến gen xảy ra không làm thay đổi chiều dài và số liên kết hiđrô của gen Đột biến đó có thể là:
A đột biến thay thế cặp nuclêôtit
B đột biến thay thế cặp nuclêôtit hoặc đảo vị trí của các cặp nuclêôtit
C đột biến thay thế axit amin
D đột biến thêm cặp nuclêôtit hoặc mất nuclêôtit
69 Một đột biến xảy ra đã làm mất 2 cặp nuclêôtit của gen thì số liên kết hiđrô của gen đột biến ít hơn số
liên kết hiđrô của gen bình thường là:
A 4 hặc 5
B 4 hoặc 6
C 5 hoặc 6
D 4 hoặc 5 hoặc 6
70 Nguyên nhân phát sinh thường biến là
A do rối loạn các phản ứng sinh lý, sinh hoá nội bào
B do tác động của các tác nhân lý hoá trong ngoại cảnh
C do tác động trực tiếp của điều liện sống
D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng
71.Tính chất biểu hiện của biến dị tổ hợp là:
Trang 8A xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ
B xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ
C xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ
D xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ
72 Hiện tượng nào sau đây được xem là một nguyên nhân dẫn tới đột biến cấu trúc NST?
A Sự phân ly độc lập của các cặp NST
B Sự tổ hợp tự do của các cặp NST
C Sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng
D Sự tiếp hợp và trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong cặp NST tương đồng
73 Đột biến đa bội là:
A những biến đổi làm tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của tế bào (> 2 lần)
B trạng thái trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể chứa bộ NST đơn bội > 2
C hiện tượng các tế bào trong cơ thể có lượng ADN tăng gấp bội làm quá trình tổng hợp các chất hữu cơ diễn ra mạnh mẽ nên cơ thể có tế bào to, cơ quan sinh dưỡng to, phát triển khoẻ, chống chịu tốt
D cả A, B, C đều đúng
74 Loại biến dị nào sau đây liên quan đến biến đổi ở vật chất di truyền?
A Biến dị tổ hợp
B Biến dị đột biến
C Thường biến
D Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
75 Loại biến dị nào sau đây sẽ làm xuất hiện kiểu gen mới?
A Biến dị tổ hợp
B Biến dị đột biến
C Thường biến
D Biến dị tổ hợp và biến dị đột biến
76 Loại biến dị nào sau đây sẽ không làm xuất hiện kiểu gen mới?
A Đột biến cấu trúc NST
B Biến dị tổ hợp
C Thường biến
D Đột biến số lượng NST
77 Hiện tượng nào dưới đây làm hạn chế sự xuất hiện của biến dị tổ hợp?
A Hiện tượng các gen phân ly độc lập
B Hiện tượng liên kết gen
C Hiện tượng hoán vị gen
D Hiện tượng tác động qua lại giữa cá gen
78 Tính chất biểu hiện của đột biến gen là:
A riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, vô hướng
B biến đổi đồng loạt theo 1 hướng xác định
C riêng lẻ, đột ngột, gián đoạn, có hướng
D riêng lẻ, đột ngột, thường có lợi và vô hướng
79 Đột biến chuyển đoạn NST là kiểu đột biến trong đó:
A có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng
B có sự trao đổi những đoạn tương ứng giữa 2 NST tương đồng
C có sự trao đổi chéo không cân giữa 2 NST tương đồng
D có sự đảo ngược 180o của một đoạn NST không mang tâm động
80 Hậu quả của đột biến mất đoạn là
A làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B làm giảm cường độ biểu hiện của tính trạng
C thường làm giảm sức sống hoặc gây chết
D ít ảnh hưởng tới sức sống của cơ thể
81 Ở người, thừa một NST số 23 có thể sẽ gây ra:
A hội chứng Đao
B hội chứng Tơcnơ
C hội chứng Claiphentơ
D hội chứng tiếng mèo kêu
82 Trong mối quan hệ giữa: giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây trồng, kỹ thuật canh tác có vai trò
Trang 9A quy định giới hạn năng suất của cây trồng.
B quy định năng suất cụ thể của cây trồng
C ảnh hưởng tới giới hạn năng suất của cây trồng
D ảnh hưởng tới năng suất cụ thể của cây trồng
83 Xét cặp NST giới tính XY, ở 1 tế bào sinh tinh trùng, sự rối loạn phân ly của cặp NST này ở lần giảm
phân 2 sẽ cho giao tử mang NST giới tính là
A XY và O
B XX, YY và O
C XX , Y và O
D XY và X
84 Trong các dạng đột biến cấu trúc NST sau đây, dạng nào thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể,
góp phần tăng cường sai khác giữa các NST tương ứng trong các nòi thuộc cùng một loài?
A Mất đoạn
B Lặp đoạn
C Đảo đoạn
D Chuyển đoạn
85 Nhận định nào dưới đây không đúng?
A Đột biến lặp đoạn chỉ làm tăng cường độ biểu hiện của tính trạng
B Đột biến mất đoạn thường gây chết hoặc làm giảm sức sống
C Đột biến đảo đoạn thường ít ảnh hưởng tới sức sống của cá thể
D Đột biến chuyển đoạn lớn thường gây chết hoặc làm mất khả năng sinh sản
86 Đột biến gen phát sinh phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Loại tác nhân gây đột biến
B Cường độ, liều lượng của tác nhân gây đột biến
C Đặc điểm cấu trúc của gen
D Cả A, B và C
87 Hậu quả của đột biến cấu trúc liên quan đến NST 21 ở người là
A gây bệnh ung thư máu
B gây hội chứng Đao
C thiếu máu hồng cầu hình lưỡi liềm
D gây hội chứng mèo kêu
88 Vai trò của thường biến đối với tiến hoá?
A Là nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá
B Là nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hoá
C Có ý nghĩa gián tiếp đối với tiến hoá
D Không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hoá
89 Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Trong trường hợp
giảm phân bình thừng, những phép lai nào sau đây có tỉ lệ kiểu hình ở đời con là 3 đỏ : 1 vàng?
a Aa (2n) x Aa (2n)
b Aa (2n) x Aaaa (4n)
c AAaa (2n) x Aaaa (2n)
d Aaaa (4n) x Aaaa (4n)
e AAaa (4n) x Aa (2n)
Tổ hợp trả lời đúng là:
A a, b, c
B a, b, d
C a, c, d
D a, b, c, d
90 Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội so với gen a quy định quả vàng Cho phép lai Aa x Aa, giả sử
trong quá trình giảm phân hình thành giao tử đực, ở lần giảm phân I cặp NST chứa cặp gen trên nhân đôi nhưng không phân li Thể dị bội có kiểu hình quả vàng ở đời con có thể là:
A thể khuyết nhiễm
B thể 1 nhiễm
C thể 3 nhiễm
D thể 4 nhiễm
Trang 1091 Ở ngô, alen R quy định hạt có màu là trội so với alen r quy định hạt không màu Thể tam nhiễm tạo ra
2 loại giao tử n và (n+1) đều có khả năng sinh sản bình thường Tỉ lệ phân ly kiểu hình ở đời con của phép lai RRr (2n+1) x rr (2n) sẽ là:
A 2 có màu : 1 không màu
B 3 có màu : 1 không màu
C 5 có màu : 1 không màu
D 7 có màu : 1 không màu
(92-94) Cho phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n).
92 Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp ở đời con là:
A 8/36
B 4/36
C 2/36
D 1/36
93 Tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con là:
A 4/36
B 8/36
C.12/36
D.18/36
94 Tỉ lệ kiểu gen AAaa ở đời con là:
A 8/36
B 12/36
C 16/36
D 18/36
(95-96) Ở cà chua, alen A qui định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a qui định quả vàng Cho phép lai
AAaa (4n) x AAAa (4n)
95 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con :
A 3/36
B 18/36
C 33/36
D 35/36
96 Tỉ lệ kiểu hình ở đời con là:
A toàn quả đỏ
B 35 đỏ : 1 vàng
C.11 đỏ : 1 vàng
D 3 đỏ : 1 vàng
97 Tỉ lệ kiểu gen ở đời con trong phép lai Aaaa (4n) x AAAa (4n) là:
A 1/4 AAaa : 2/4 Aaaa : 1/4 aaaa
B 1/4 AAAa : 2/4 AAaa : 1/4 Aaaa
C 1/4 AAAA : 2/4 AAaa : 1/4 aaaa
D 1/4 AAaa : 2/4 AAAa : 1/4 Aaaa
(98-99) Cho phép lai AAaa (4n) x Aaaa (4n).
98 Tỉ lệ kiểu gen dị hợp ở đời con là:
A 8/36
B 18/36
C 33/36
D 35/36
99 Tỉ lệ kiểu gen khác bố mẹ ở đời con là:
A 1/12
B 2/12
C 4/12
D 8/12
100 Trong mối quan hệ giữa giống- kỹ thuật canh tác- năng suất cây Giống có vai trò
A quy định giới hạn năng suất
B cùng với kỹ thuật canh tác quy định giới hạn năng suất
C ảnh hưởng tới giới hạn năng suất
D tạo ra năng suất cụ thể